Gói thầu: Gói thầu số 11: Di chuyển các công trình ngầm nổi phục vụ thi công xây lắp cầu chính và các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073313-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Di chuyển các công trình ngầm nổi phục vụ thi công xây lắp cầu chính và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200556953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 23:16:00 đến ngày 2020-11-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tháo dỡ thu hồi
1 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 15kg/m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,46 100m
2 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp <2kg/m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8 100m
3 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp <1kg/m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,73 100m
4 Vận chuyển và tập kết vật tư thu hồi về kho bãi Theo HSTKBVTC được duyệt 1 ca
B Cáp ngầm 24kV và đào đắp
1 Cắt đường bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 30,8 10md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo HSTKBVTC được duyệt 70,07 m3
3 Phá dỡ nền gạch block Theo HSTKBVTC được duyệt 72,1 m2
4 Đào đường mương ống cáp, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 133,55 m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,52 100m
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 91,32 m3
7 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,268 1000v
8 Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 50,4 m2
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,31 100m3
10 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7767 100m3
11 Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,08 100m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp 24kV trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,29 100m
13 Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 1 hộp nối (3 pha)
14 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 1 đầu cáp (3 pha)
15 Lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 1 đầu cáp (3 pha)
16 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 32,31kg Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
17 Vận chuyển và tập kết vật tư thu hồi về kho bãi Theo HSTKBVTC được duyệt 2 ca
C Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa Asphanlt phần cáp trung thế
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4312 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1617 100m3
3 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1,6 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,078 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung dày 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,078 100m2
5 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 2 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,078 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn 3 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,078 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,078 100m2
D Hoàn trả gạch Block cáp trung thế
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0216 100m3
2 Lát gạch Block Theo HSTKBVTC được duyệt 72,1 m2
E Cáp hạ thế 0,4kV
1 Cắt đường bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 11,4 10md
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo HSTKBVTC được duyệt 22,23 m3
3 Phá dỡ nền gạch block Theo HSTKBVTC được duyệt 72,75 m2
4 Đào mương ống cáp, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 68,5 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 35,55 m3
6 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,457 1000v
7 Rãi lưới nilong bảo vệ cáp ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 54,6 m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSTKBVTC được duyệt 29,83 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6599 100m3
10 Kéo dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.4kV-3x16+10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,04 100m
12 Rải cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.4kV-3x10+6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,3 100m
13 Rải dây tiếp địa M10 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1 100m
14 Luồn cáp ngầm lên cửa cột Theo HSTKBVTC được duyệt 6 đầu cáp
15 Làm và lắp đặt đầu cáp cáp khô điện áp <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 1 đầu cáp (3 pha)
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6 10 đầu cốt
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 10 đầu cốt
18 Vận chuyển và tập kết vật tư thu hồi về kho bãi Theo HSTKBVTC được duyệt 2 ca
F Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa Asphanlt phần cáp hạ thế
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1368 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0513 100m3
3 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1,6 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung dày 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 100m2
5 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 2 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn 3 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 100m2
G Hoàn trả gạch Block cáp hạ thế
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0218 100m3
2 Lát gạch Block Theo HSTKBVTC được duyệt 72,75 m2
H Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSTKBVTC được duyệt 2 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kv, cáp 1 ruột Theo HSTKBVTC được duyệt 3 sợi
I Hệ thống thông tin liên lạc
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0467 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0164 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0268 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1278 100m3
5 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (C20) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1622 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (C12) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 m3
7 Gia công, lắp dựng ván khuôn tường thẳng, tường chiều dày <= 45 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0183 100m2
8 Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột, móng chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0053 100m2
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo HSTKBVTC được duyệt 0,48 tấn
10 Lắp đặt bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240 kg, bao gồm: nắp ghi và khung ghi Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
11 Tháo dỡ nắp đan bể cũ 2TG cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,48 tấn
12 Tháo dỡ khung bể cũ 2TG Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bể
13 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,342 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTKBVTC được duyệt 1,394 m3
15 Phá dỡ nền gạch block Theo HSTKBVTC được duyệt 7,62 m2
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9 m3
17 Cắt đường bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 2 10md
18 Đào mương đường ống, cáp, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 5,328 m3
19 Lắp đặt ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Theo HSTKBVTC được duyệt 0,44 100m ống
20 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo HSTKBVTC được duyệt 16 nút bịt ống
21 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo HSTKBVTC được duyệt 20 bộ
22 Lắp đặt cút cong, đường kính D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
23 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch dưới hè 2 tầng ống Theo HSTKBVTC được duyệt 1,379 m3
24 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bể
J Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa Asphanlt phần hệ thống thông tin liên lạc
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 40 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,024 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,009 100m3
3 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 1,6 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung dày 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
5 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhũ tương gốc axit 2 kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt mịn 3 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, hạt trung 7 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
K Hoàn trả gạch Block phần hệ thống thông tin liên lạc
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0023 100m3
2 Lát gạch Block Theo HSTKBVTC được duyệt 7,62 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->