Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:43:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,661,389,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MƯƠNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,82 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan có chít mạch, mặt bằng, M100 mương | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 755,33 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng mương | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 móng mương | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85,13 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mương D<=10 | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,38 | tấn |
| 8 | Cốt thép mương D>10 | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,24 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang D16 mạ kẽm | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 179,4 | kg |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 mương | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.121,05 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống BTCT D600 tại cọc C1-2 dài 1m | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Cát lót móng cống | Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng đúc sẵn | Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,02 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mương D<=10 thanh giằng đúc sẵn | Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,51 | tấn |
| 18 | Cốt thép mương D>10 thành giằng đúc sẵn | Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,66 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 thanh giằng | Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,77 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thanh giằng trọng lượng <300kg (không tính vữa) | Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 476 | cái |
| 21 | Thép tròn D32 chốt neo | Phần chốt neo, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,08 | tấn |
| 22 | Ống nhựa PVC D50 | Phần chốt neo, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,73 | 100m |
| 23 | Bitum trít chốt neo | Phần chốt neo, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,7 | m3 |
| 24 | Sản xuất lan can thép | Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,008 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm lan can thép | Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can thép | Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.304,192 | m2 |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.756 | lỗ khoan |
| 28 | Cung cấp bu lông thường D10, L=12cm | Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.378 | cái |
| 29 | Cung cấp bu lông nở D10, L=12cm | Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.756 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,39 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 32 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách K=12KN/m | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,92 | 100m2 |
| 33 | Đá hộc thành mương, mái dốc thẳng M100 | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 202,02 | m3 |
| 34 | Đá hộc xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, M00 | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,2 | m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 0x4 | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 thoát nước tầng lọc ngược | Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| B | HẠNG MỤC CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất móng thi công cống, đất c2 | Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,69 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.150 móng cống | Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối | Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,83 | 100m2 |
| 7 | Joint cao su | Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 146 | mối nối |
| 8 | Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm | Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,92 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2500x2500 tải trọng H30, đoạn cống 1,2m | Phần lắp đặt cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155 | đoạn cống |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 phần hầm ga đúc sẵn | Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hầm ga đúc sẵn | Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D<=10 hầm ga đúc sẵn | Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 13 | Cốt thép D>10 hầm ga đúc sẵn | Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,16 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn trọng lượng 6,2T | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, thi công hầm ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,97 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 phần hầm ga đổ tại chỗ | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép D>10 hầm ga đổ tại chỗ | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,55 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,2 | m3 |
| 20 | Cát lót | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 22 | Thép D16 mạ kẽm, thang hầm | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ hầm ga | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ hầm ga đá 1x2 M200 | Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,93 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M200 đà hầm | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,19 | m3 |
| 26 | Cốt thép D<=10 đà hầm | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 27 | Cốt thép D > 10 đà hầm | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | tấn |
| 28 | Thép hình mạ kẽm đà hầm | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,17 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đà hầm | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Nắp gang cầu tải trọng H30 | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng khuôn hầm | Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 32 | Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,91 | 100m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.98 | Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,54 | 100m3 |
| 34 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 35 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,34 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,62 | 100m3 |
| 37 | Cát lót móng cống | Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M.150 móng cống | Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,31 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 40 | Cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4m/cây | Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 106,55 | 100m |
| 41 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối | Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,33 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mối | Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,09 | 100m2 |
| 43 | Joint cao su cống hộp 2500x2500 | Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | mối nối |
| 44 | Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm | Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2500x2500 tải trọng H30, đoạn cống 1,2m | Lắp đặt cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | đoạn cống |
| 46 | Cốt thép D<=10 | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,32 | tấn |
| 47 | Cốt thép D>10 | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | tấn |
| 48 | Bê tông đá 1x2 M300 | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,22 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,56 | m3 |
| 51 | Cát đệm móng mương | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 52 | Cừ tràm đường kính d=8-10cm, L=4m/cây | Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 53 | Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,95 | 100m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.98 | Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 55 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 | Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,52 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 57 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 58 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,98 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép D<=10 | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | tấn |
| 60 | Cốt thép D>10 | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,06 | tấn |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M300 | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45,49 | m3 |
| 62 | Ván khuôn | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,05 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,33 | m3 |
| 64 | Cát đệm móng mương | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 65 | Rọ đá 2x1x0,5 m | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | rọ |
| 66 | Đá hộc xếp khan có chít mạch, mặt bằng, M100 | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,24 | m3 |
| 67 | Cừ tràm đường kính d=8-10cm, L=4m/cây | Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,82 | 100m |
| 68 | Bê tông đá 1x2 M300 | Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,48 | m3 |
| 69 | Ván khuôn | Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép D<=10 | Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 71 | Cốt thép D>10 | Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | tấn |
| 72 | Bê tông đá 1x2 M150 móng | Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | m3 |
| 73 | Cát đệm móng mương | Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 74 | Đào đất móng trụ hộ lan, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,78 | m3 |
| 75 | Vữa ximăng đệm M.100 | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | m2 |
| 76 | Ván khuôn | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 77 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 79 | Số thanh tôn sóng mạ kẽm dài 3.32m | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47 | thanh |
| 80 | Số lượng tấm đầu dài 0.7m | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | tấm |
| 81 | Số trụ thép chữ C cao 1.4m | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | trụ |
| 82 | Số bulông M16x36 | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | bộ |
| 83 | Số bulông M16x50 | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 400 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hàng rào hộ lan | Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 141 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,62 | 100m |
| 2 | Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,07 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,62 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ Larsen | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt thép tấm gia cố vách hố móng cống và hầm ga dày 10mm , kích thước 2x2m | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63,43 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép tấm gia cố vách hố móng cống và hầm ga dày 10mm , kích thước 2x2m | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63,43 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,7 | tấn |
| 8 | Đắp đê quay bằng đất chọn lọc | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 9 | Đào đê quay hoàn trả hiện trạng | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20cv | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | ca |
| 11 | Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Bảo vệ hố móng thi công cống ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,33 | 100m |
| 12 | Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,26 | 100m |
| 13 | Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,33 | 100m |
| 14 | Cung cấp cừ Larsen | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 232,5 | m |
| 15 | Lắp đặt thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm, kích thước 2x4m | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,07 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm, kích thước 2x4m | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,07 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép tấm | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,07 | tấn |
| 18 | Đắp đê quay bằng đất chọn lọc | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7 | 100m3 |
| 19 | Đào đê quay hoàn trả hiện trạng | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20cv | Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | ca |
| 21 | Đào đất cửa xả đất cấp 1 | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cửa xả bằng đất tận dụng K90, máy đầm đất cầm tay | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Ép cừ Larsen dài 6m thi công cửa xả (phần ngập đất) bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 24 | Ép cừ Larsen dài 6m thi công cửa xả (phần không ngập đất) bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 25 | Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 26 | Cung cấp cừ Larsen | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 379,5 | m |
| 27 | Lắp đặt thép hình thi công cửa xả | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,03 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ thép hình thi công cửa xả | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,03 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hình | Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,03 | tấn |
| 30 | Ép cừ Larsen dài 8m thi công mương (phần ngập đất) bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,98 | 100m |
| 31 | Ép cừ Larsen dài 8m thi công mương (phần không ngập đất) bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,98 | 100m |
| 32 | Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,98 | 100m |
| 33 | Cung cấp cừ Larsen | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm , kích thước 2x4m | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,84 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm , kích thước 2x4m | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,84 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tấm | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,85 | tấn |
| 37 | Cẩu lắp và luân chuyển thép tấm dày 3mm, kích thước 2mx4m để cho phương tiện xuống đào đất mương, chiều dài thi công mương là 724,79m, trọng lượng 1 tấm 1,88T | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 181 | cái |
| 38 | Cung cấp thép tấm dày 3mm, mỗi phân đoạn thi công là 2 tấm thép kích thước mỗi tấm 2mx4m | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,77 | tấn |
| 39 | Đắp đê quay bằng đất chọn lọc | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,75 | 100m3 |
| 40 | Đào đê quay hoàn trả hiện trạng | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,75 | 100m3 |
| 41 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20cv | Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | ca |
| 42 | Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 1 cự ly 143,53m | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.369,06 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 2 cự ly 45,76m | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 655,78 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 3 cự ly 30,34m | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 850,07 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 4 cự ly 42,85m | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 819,5 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 5 cự ly 31,38m | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 564,05 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất ra chỗ bãi tập kết bằng thủ công, đoạn 6 cự ly 27,51m | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 640,66 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,41 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km, đất cấp I | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,41 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp II | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,35 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km, đất cấp II | Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,35 | 100m3 |
| 52 | Cắt mặt đường thi công cống dọc, và cống ngang đường | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,89 | 100m |
| 53 | Cắt các cống ngang đường để thi công hầm ga | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,7 | 1m |
| 54 | Phá dở hầm ga cống D1500 (gần cửa xả cuối tuyến) | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 55 | Phá dở cống ngang hiện hữu trên tuyến | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,37 | m3 |
| 56 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,99 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự ly 1km | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 59 | Di dời trụ điện trung thế hiện hữu | Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 127,5x40cm | Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 160x60cm | Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT 80x30cm | Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tôn dày 0.3mm | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 7 | Thép hình hàng rào tôn | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép hàng rào tôn | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hàng rào tôn | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 10 | Bu long D5, L=5cm | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 420 | con |
| 11 | Siết lại bu lông các bộ phận | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 420 | 1bộ |
| 12 | Sơn phản quang | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,25 | m2 |
| 13 | Bê tông chân cột M200 đúc sẵn | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân cột | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Thép hình chân cột | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 16 | Lắp đặt chân cột, trọng lượng 45kg/cái | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 17 | Thép tấm hàng rào | Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 18 | Thép hộp hàng rào thép | Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng thép tấm hàng rào | Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ thép tấm hàng rào | Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 21 | Sơn trắng đỏ | Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 22 | Thép hàng rào thép | Hàng rào lưới thép di động phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 23 | Sơn trắng đỏ | Hàng rào lưới thép di động phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,98 | m2 |
| 24 | Đèn báo hiệu | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Cọc tiêu chóp nón | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cọc |
| 27 | Nhân công điều tiết giao thông | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | công |
| 28 | Biển chữ nhật KT 127,5x40cm | Biển báo phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Biển chữ nhật KT 160x60cm (biển báo xin lỗi) | Biển báo phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Tôn dày 0.3mm | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,1 | 100m2 |
| 31 | Thép hình hàng rào tôn | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hình hàng rào tôn | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ thép hình hàng rào tôn | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | tấn |
| 34 | Bu long D5, L=5cm | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 420 | con |
| 35 | Siết lại bu lông các bộ phận | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 420 | 1bộ |
| 36 | Sơn phản quang | Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,25 | m2 |
| 37 | Bê tông chân cột M200 đúc sẵn | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 38 | Ván khuôn chân cột | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 39 | Thép hình chân cột | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp đặt chân cột, trọng lượng 45kg/cái | Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 41 | Đèn báo hiệu | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 43 | Nhân công điều tiết giao thông | Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 150 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi