Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060100-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201059127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:43:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,661,389,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG TUYẾN CHÍNH
1 Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50,51 100m3
2 Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,82 100m3
3 Đá hộc xếp khan có chít mạch, mặt bằng, M100 mương Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 755,33 m3
4 Cát đệm móng mương Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,01 100m3
5 Bê tông đá 1x2 M150 móng mương Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 101,47 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85,13 100m2
7 Cốt thép mương D<=10 Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,38 tấn
8 Cốt thép mương D>10 Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 68,24 tấn
9 Cốt thép bậc thang D16 mạ kẽm Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 179,4 kg
10 Bê tông đá 1x2 M300 mương Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.121,05 m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,32 100m
12 Lắp đặt ống BTCT D600 tại cọc C1-2 dài 1m Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đoạn ống
13 Bê tông đá 1x2 M150 móng cống Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,209 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,005 100m2
15 Cát lót móng cống Phần mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,001 100m3
16 Ván khuôn thanh giằng đúc sẵn Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,02 100m2
17 Cốt thép mương D<=10 thanh giằng đúc sẵn Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,51 tấn
18 Cốt thép mương D>10 thành giằng đúc sẵn Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,66 tấn
19 Bê tông đá 1x2 M300 thanh giằng Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,77 m3
20 Lắp đặt thanh giằng trọng lượng <300kg (không tính vữa) Phần thanh giằng đúc sẵn, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 476 cái
21 Thép tròn D32 chốt neo Phần chốt neo, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,08 tấn
22 Ống nhựa PVC D50 Phần chốt neo, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,73 100m
23 Bitum trít chốt neo Phần chốt neo, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,7 m3
24 Sản xuất lan can thép Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,008 tấn
25 Mạ kẽm lan can thép Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,008 tấn
26 Lắp dựng lan can thép Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.304,192 m2
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.756 lỗ khoan
28 Cung cấp bu lông thường D10, L=12cm Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.378 cái
29 Cung cấp bu lông nở D10, L=12cm Phần lan can thép, mương chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.756 cái
30 Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp I Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,39 100m3
31 Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m3
32 Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách K=12KN/m Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,92 100m2
33 Đá hộc thành mương, mái dốc thẳng M100 Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 202,02 m3
34 Đá hộc xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, M00 Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,2 m3
35 Thi công tầng lọc đá dăm 0x4 Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 thoát nước tầng lọc ngược Phần mương tuyến nhánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
B HẠNG MỤC CỐNG HỘP
1 Đào đất móng thi công cống, đất c2 Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,69 100m3
2 Cát lót móng cống Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2 100m3
3 Bê tông đá 1x2 M.150 móng cống Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120,5 m3
4 Ván khuôn móng cống Móng cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,71 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 68,62 m3
6 Ván khuôn mối nối Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,83 100m2
7 Joint cao su Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 146 mối nối
8 Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm Mối nối cống phần cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,92 m3
9 Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2500x2500 tải trọng H30, đoạn cống 1,2m Phần lắp đặt cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155 đoạn cống
10 Bê tông đá 1x2 M200 phần hầm ga đúc sẵn Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,5 m3
11 Ván khuôn hầm ga đúc sẵn Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,57 100m2
12 Cốt thép D<=10 hầm ga đúc sẵn Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 tấn
13 Cốt thép D>10 hầm ga đúc sẵn Phần hầm ga đúc sẵn cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,16 tấn
14 Lắp đặt hầm ga đúc sẵn trọng lượng 6,2T Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cấu kiện
15 Đào móng công trình, thi công hầm ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,97 100m3
16 Bê tông đá 1x2 M200 phần hầm ga đổ tại chỗ Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,97 m3
17 Ván khuôn hầm ga đổ tại chỗ Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 100m2
18 Cốt thép D>10 hầm ga đổ tại chỗ Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,55 tấn
19 Bê tông đá 1x2 M150 móng hầm ga Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,2 m3
20 Cát lót Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,19 100m3
21 Ván khuôn móng Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,23 100m2
22 Thép D16 mạ kẽm, thang hầm Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 tấn
23 Ván khuôn cổ hầm ga Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 100m2
24 Bê tông cổ hầm ga đá 1x2 M200 Phần hầm ga đổ tại chỗ,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,93 m3
25 Bê tông đá 1x2 M200 đà hầm Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,19 m3
26 Cốt thép D<=10 đà hầm Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 tấn
27 Cốt thép D > 10 đà hầm Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,13 tấn
28 Thép hình mạ kẽm đà hầm Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,17 tấn
29 Ván khuôn đà hầm Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,13 100m2
30 Cung cấp, lắp đặt Nắp gang cầu tải trọng H30 Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cấu kiện
31 Lắp dựng khuôn hầm Phần hầm ga khuôn hầm đúc sẵn,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cấu kiện
32 Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,91 100m3
33 Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.98 Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,54 100m3
34 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,34 100m2
35 Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Phần tái lập mặt đường,cống hộp dọc tuyến. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,34 100m2
36 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,62 100m3
37 Cát lót móng cống Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,33 100m3
38 Bê tông đá 1x2 M.150 móng cống Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,31 m3
39 Ván khuôn móng cống Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 100m2
40 Cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4m/cây Móng cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106,55 100m
41 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,33 m3
42 Ván khuôn mối Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,09 100m2
43 Joint cao su cống hộp 2500x2500 Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39 mối nối
44 Ván gỗ tẩm nhựa dày 3cm Mối nối cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,78 m3
45 Cung cấp và lắp đặt cống hộp 2500x2500 tải trọng H30, đoạn cống 1,2m Lắp đặt cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 đoạn cống
46 Cốt thép D<=10 Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,32 tấn
47 Cốt thép D>10 Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,98 tấn
48 Bê tông đá 1x2 M300 Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40,22 m3
49 Ván khuôn Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 100m2
50 Bê tông móng đá 1x2 M150 Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,56 m3
51 Cát đệm móng mương Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 100m3
52 Cừ tràm đường kính d=8-10cm, L=4m/cây Tường đầu cống, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,14 100m
53 Đắp cát lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,95 100m3
54 Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.98 Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,54 100m3
55 Bê tông xi măng đá 1x2 M300 Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,52 m3
56 Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 100m2
57 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,98 100m2
58 Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Phần tái lập mặt đường, cống hộp ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,98 100m2
59 Cốt thép D<=10 Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,14 tấn
60 Cốt thép D>10 Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,06 tấn
61 Bê tông đá 1x2 M300 Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,49 m3
62 Ván khuôn Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,05 100m2
63 Bê tông móng đá 1x2 M150 Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,33 m3
64 Cát đệm móng mương Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 100m3
65 Rọ đá 2x1x0,5 m Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 rọ
66 Đá hộc xếp khan có chít mạch, mặt bằng, M100 Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,24 m3
67 Cừ tràm đường kính d=8-10cm, L=4m/cây Phần cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,82 100m
68 Bê tông đá 1x2 M300 Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,48 m3
69 Ván khuôn Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,22 100m2
70 Cốt thép D<=10 Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 tấn
71 Cốt thép D>10 Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 tấn
72 Bê tông đá 1x2 M150 móng Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,22 m3
73 Cát đệm móng mương Phần khóa mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0022 100m3
74 Đào đất móng trụ hộ lan, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,78 m3
75 Vữa ximăng đệm M.100 Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 m2
76 Ván khuôn Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,52 100m2
77 Bê tông đá 1x2 M150 chèn Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 m3
78 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,6 m3
79 Số thanh tôn sóng mạ kẽm dài 3.32m Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 thanh
80 Số lượng tấm đầu dài 0.7m Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 tấm
81 Số trụ thép chữ C cao 1.4m Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 trụ
82 Số bulông M16x36 Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 bộ
83 Số bulông M16x50 Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 400 bộ
84 Lắp đặt hàng rào hộ lan Phần rào hộ lan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 141 m
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,62 100m
2 Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,07 100m
3 Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,62 100m
4 Cung cấp cừ Larsen Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 600 m
5 Lắp đặt thép tấm gia cố vách hố móng cống và hầm ga dày 10mm , kích thước 2x2m Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63,43 tấn
6 Tháo dỡ thép tấm gia cố vách hố móng cống và hầm ga dày 10mm , kích thước 2x2m Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63,43 tấn
7 Cung cấp thép tấm Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,7 tấn
8 Đắp đê quay bằng đất chọn lọc Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,17 100m3
9 Đào đê quay hoàn trả hiện trạng Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,17 100m3
10 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20cv Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 ca
11 Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) Bảo vệ hố móng thi công cống ngang đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,33 100m
12 Ép cừ Larsen dài 6m thi công cống bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,26 100m
13 Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,33 100m
14 Cung cấp cừ Larsen Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 232,5 m
15 Lắp đặt thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm, kích thước 2x4m Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,07 tấn
16 Tháo dỡ thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm, kích thước 2x4m Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,07 tấn
17 Cung cấp thép tấm Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,07 tấn
18 Đắp đê quay bằng đất chọn lọc Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,7 100m3
19 Đào đê quay hoàn trả hiện trạng Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,7 100m3
20 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20cv Bảo vệ hố móng thi công cống dọc và hầm ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 ca
21 Đào đất cửa xả đất cấp 1 Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,51 100m3
22 Đắp đất cửa xả bằng đất tận dụng K90, máy đầm đất cầm tay Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,45 100m3
23 Ép cừ Larsen dài 6m thi công cửa xả (phần ngập đất) bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,8 100m
24 Ép cừ Larsen dài 6m thi công cửa xả (phần không ngập đất) bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,35 100m
25 Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,8 100m
26 Cung cấp cừ Larsen Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 379,5 m
27 Lắp đặt thép hình thi công cửa xả Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,03 tấn
28 Tháo dỡ thép hình thi công cửa xả Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,03 tấn
29 Cung cấp thép hình Bảo vệ hố móng thi công cửa xả. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,03 tấn
30 Ép cừ Larsen dài 8m thi công mương (phần ngập đất) bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,98 100m
31 Ép cừ Larsen dài 8m thi công mương (phần không ngập đất) bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,98 100m
32 Nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,98 100m
33 Cung cấp cừ Larsen Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 400 m
34 Lắp đặt thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm , kích thước 2x4m Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,84 tấn
35 Tháo dỡ thép tấm gia cố vách hố móng dày 10mm , kích thước 2x4m Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,84 tấn
36 Cung cấp thép tấm Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,85 tấn
37 Cẩu lắp và luân chuyển thép tấm dày 3mm, kích thước 2mx4m để cho phương tiện xuống đào đất mương, chiều dài thi công mương là 724,79m, trọng lượng 1 tấm 1,88T Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 181 cái
38 Cung cấp thép tấm dày 3mm, mỗi phân đoạn thi công là 2 tấm thép kích thước mỗi tấm 2mx4m Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,77 tấn
39 Đắp đê quay bằng đất chọn lọc Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,75 100m3
40 Đào đê quay hoàn trả hiện trạng Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,75 100m3
41 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20cv Bảo vệ hố móng thi công mương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 ca
42 Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 1 cự ly 143,53m Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.369,06 m3
43 Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 2 cự ly 45,76m Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 655,78 m3
44 Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 3 cự ly 30,34m Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 850,07 m3
45 Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 4 cự ly 42,85m Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 819,5 m3
46 Vận chuyển đất ra chỗ tập kết bằng thủ công, đoạn 5 cự ly 31,38m Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 564,05 m3
47 Vận chuyển đất ra chỗ bãi tập kết bằng thủ công, đoạn 6 cự ly 27,51m Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 640,66 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp I Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,41 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km, đất cấp I Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55,41 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 1km, đất cấp II Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,35 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km, đất cấp II Công tác vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,35 100m3
52 Cắt mặt đường thi công cống dọc, và cống ngang đường Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,89 100m
53 Cắt các cống ngang đường để thi công hầm ga Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,7 1m
54 Phá dở hầm ga cống D1500 (gần cửa xả cuối tuyến) Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 m3
55 Phá dở cống ngang hiện hữu trên tuyến Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,37 m3
56 Phát quang tạo mặt bằng thi công Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,99 100m2
57 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự ly 1km Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,81 100m3
58 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,81 100m3
59 Di dời trụ điện trung thế hiện hữu Hạng mục khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 trụ
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tròn D70cm Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
3 Biển báo chữ nhật KT 127,5x40cm Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
4 Biển báo chữ nhật KT 160x60cm Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
5 Biển báo chữ nhật KT 80x30cm Biển báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
6 Tôn dày 0.3mm Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,1 100m2
7 Thép hình hàng rào tôn Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 tấn
8 Lắp dựng thép hàng rào tôn Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 tấn
9 Tháo dỡ thép hàng rào tôn Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 tấn
10 Bu long D5, L=5cm Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 420 con
11 Siết lại bu lông các bộ phận Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 420 1bộ
12 Sơn phản quang Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,25 m2
13 Bê tông chân cột M200 đúc sẵn Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,61 m3
14 Ván khuôn chân cột Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m2
15 Thép hình chân cột Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 tấn
16 Lắp đặt chân cột, trọng lượng 45kg/cái Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 cái
17 Thép tấm hàng rào Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 tấn
18 Thép hộp hàng rào thép Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,8 m2
19 Lắp dựng thép tấm hàng rào Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 tấn
20 Tháo dỡ thép tấm hàng rào Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 tấn
21 Sơn trắng đỏ Hàng rào lưới thép cảnh báo phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,44 m2
22 Thép hàng rào thép Hàng rào lưới thép di động phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,52 m2
23 Sơn trắng đỏ Hàng rào lưới thép di động phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,98 m2
24 Đèn báo hiệu Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
25 Đèn chiếu sáng ban đêm Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
26 Cọc tiêu chóp nón Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cọc
27 Nhân công điều tiết giao thông Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 công
28 Biển chữ nhật KT 127,5x40cm Biển báo phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
29 Biển chữ nhật KT 160x60cm (biển báo xin lỗi) Biển báo phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
30 Tôn dày 0.3mm Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,1 100m2
31 Thép hình hàng rào tôn Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 tấn
32 Lắp dựng thép hình hàng rào tôn Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 tấn
33 Tháo dỡ thép hình hàng rào tôn Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 tấn
34 Bu long D5, L=5cm Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 420 con
35 Siết lại bu lông các bộ phận Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 420 1bộ
36 Sơn phản quang Hàng rào tôn phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,25 m2
37 Bê tông chân cột M200 đúc sẵn Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
38 Ván khuôn chân cột Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m2
39 Thép hình chân cột Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 tấn
40 Lắp đặt chân cột, trọng lượng 45kg/cái Chân cột hàng rào phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 cái
41 Đèn báo hiệu Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
42 Đèn chiếu sáng ban đêm Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
43 Nhân công điều tiết giao thông Đèn báo hiệu phần tổ chức thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 150 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->