Gói thầu: Xây dựng thang thoát hiểm Tứ Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng thang thoát hiểm Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 17:27:00 đến ngày 2020-11-02 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Gia công thang sắt bằng thép chữ U100x50x5x7.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9269 | tấn |
| 2 | Gia công bậc thang thép bằng thép V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 3 | Gia công Chiếu nghỉ (4 tầng) bằng thép chữ U100x50x5x7.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | tấn |
| 4 | Gia công Tay vịn lan can bằng thép hộp mạ kẽm 50x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 5 | Gia công Các thanh lan can (dưới tay vịn) bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 6 | Gia công sàn chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7739 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ tường để bắt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3864 | m3 |
| 8 | Bulong nở M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 9 | Tháo bỏ 1 bên cửa kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | m2 |
| 10 | Nhân công Cắt sửa cửa sắt hoa thoáng sẵn có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Nhân công Cắt và hoàn thiện khung cửa kính: 0.05*1.36*4+0.05*1.56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Gia công thêm khung cửa sắt bằng sắt vuông đặc M16x16mm để hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 13 | Cửa thoát hiểm là loại cửa thép chống cháy 90 phút (được chế tạo sẵn bao gồm cả phụ kiện) Kích thước : 2,4x0,8. Có giấy kiểm định chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cửa thoát hiểm là loại cửa thép chống cháy 90 phút (được chế tạo sẵn bao gồm cả phụ kiện) Kích thước : 2,2x0,8 Có giấy kiểm định chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Sơn lót, sơn phủ màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3654 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,781 | m2 |
| 17 | Lắp dựng sàn chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,82 | m2 |
| 18 | Cắt đục tường để lắp cửa thoát hiểm chống cháy 45 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | m3 |
| 19 | Hoàn thiện cắt đục tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 20 | Đèn chỉ dẫn lối thoát Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 23 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 25 | Lật gạch sân Kt: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | m3 |
| 35 | Chi phí thuê xe cẩu bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi