Gói thầu: Đường giao thông nội đồng đoạn từ đường Cẩm Hồng đến nhà văn hóa khu Đá Bạc, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067254-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Phương Nam
Tên gói thầu Đường giao thông nội đồng đoạn từ đường Cẩm Hồng đến nhà văn hóa khu Đá Bạc, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí
Số hiệu KHLCNT 20201067171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 10:10:00 đến ngày 2020-11-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường bê tông
1 Vét bùn - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2952 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2952 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,705 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,143 100m3
6 Lu lèn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0854 100m2
7 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3618 100m3
8 SXLD ván khuôn bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2343 100m2
9 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.723,59 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,359 m3
11 Đào xúc đất về đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7712 100m3
12 Vận chuyển đất cấp III về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3483 100m3
13 Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 100m3
14 Đắp lề đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7078 100m3
B Cống qua đường
1 Đào xúc đất đắp đê quai chặn dòng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III về chặn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4455 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
4 Đào đất móng cống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
5 Thả đá hộc gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
8 Bê tông lót móng cống, chèn thành cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
9 Vận chuyển cống buy về đến chân công trình + cẩu cống buy từ trên xe xuống nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn
11 Xây tường chắn bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3572 m3
12 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,56 m2
13 Đắp đá base chèn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
C Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 100m3
2 Đầm đáy rãnh thoát nước độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
3 SXLD ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
4 Bê tông lót dáy rãnh thoát nước, M150, đá 2x4, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
6 Ván khuôn mũ mố rãnh, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
7 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
8 SXLD Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
11 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
12 Láng lòng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
13 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->