Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Tự |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 11:33:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,515,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 882,8526 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,3464 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9794 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7625 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,8289 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4183 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1511 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,222 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,637 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5312 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6786 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6535 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,3228 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,2075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5488 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9287 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9408 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3543 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0549 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3998 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3586 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,7983 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,9092 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1974 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8239 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 163,171 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,3978 | m3 |
| 32 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0057 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,3852 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,5127 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 144,0851 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,963 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,5367 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,9455 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6955 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,133 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY - TRÁT - SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,6701 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 187,7225 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4738 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,8836 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,4454 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,7167 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.264,0059 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.787,999 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.394,2394 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 481,572 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122,7896 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 499,9816 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 235,3124 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 223,096 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 259,776 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.522,4819 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.780,546 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,3142 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,3142 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 296,7552 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4114 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,58 | m |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,09 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,09 | m2 |
| D | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Lớp vật liệu xỉ tôn sảnh | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2446 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm (300x300mm) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,3192 | m2 |
| 3 | Đặt ống thoát nước ngầm trụ sảnh, cút chếch hoàn thiện D90mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| E | PHẦN NỀN - SÀN | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,0888 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.435,8576 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,5436 | m2 |
| F | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Xây bậc thang bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,212 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118,512 | m2 |
| 3 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Su 304 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 271,4 | kg |
| 4 | Bản mã + vít lở | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56 | Kg |
| G | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0222 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4937 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,8248 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84,24 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,32 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 157,32 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 5 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,8624 | m2 |
| 6 | Chênh kính 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 315,9024 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6234 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 157,32 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa S1 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.623,38 | kg |
| 10 | Làm trần nhà vệ sinh bằng trần tôn khung xương | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,7088 | m2 |
| 11 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm HPL compact | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2 | m2 |
| 12 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4147 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 93,2272 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện thép hộp trang trí và lan can | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.414,7 | kg |
| I | PHẦN HÈ - RÃNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,85 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,105 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,1046 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,476 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,255 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0541 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6437 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 191 | cái |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,01 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazo 400x400x30 mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,1 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện bằng tôn âm tường 420x320x120 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (2x2,5mm) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 (3x10+1x6mm2) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.800 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 4 | Que hàn | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | kg |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 8 | Tê PPR D50/50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Cút PPR D50/50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR D40/40 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR D20/20 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Măng xông PPR D40 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | 100m |
| 9 | Bộ van cảm ứng tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| N | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,44 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Tê nhựa D110/110 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa D90/60 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa D60/42 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Măng xông nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 9 | Măng xông nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa D60 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 11 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Ống kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,275 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,425 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1085 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 8 | Xây thành bể bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,78 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5384 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,667 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đạy bể | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1924 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đạy bể | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0878 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 108,78 | m3 |
| Q | BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,6275 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8733 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0575 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,064 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,9464 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,31 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,25 | m2 |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép bằng phương pháp hàn đk 100 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cặp bích |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 10 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,84 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 65m3/h, H=50MCN | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 65m3/h, H=50MCN | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100 mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 26 | Van khóa một chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt két thép D100 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x1200x180 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Tủ |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0867 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 750 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 750 | m |
| 48 | Lắp đặt đầu khói báo cháy | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 280 | m |
| S | BỂ PCCC + NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,504 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1306 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đáy bể, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,856 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45,3248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7892 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1813 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7732 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5568 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7935 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3523 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1339 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8119 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 87,36 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m2 |
| 18 | Trát nắp bể, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,32 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 167,36 | m2 |
| 21 | Ống thông hơi cho bể | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Khoan giếng khoan cấp nước cho bể nước ngầm (phụ kiện lắp hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm hút nước từ giếng cấp cho bể ngầm và từ bể ngầm lên nhà lớp học | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,6632 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1122 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0214 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2446 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép GTH, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,56 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,56 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,992 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,154 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,154 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,6128 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4644 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,45 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,56 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,32 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 43 | Của sổ của chớp | Theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi