Gói thầu: XL, CC 01 phần VTTB mua bảo hiểm cho 02 DA: N cấp, PTT LHT CC KV P01 đến P02 Q.TB 2năm 2020 (HM: XDM các TBA Yên Thế 94 – 3x100kVA; Lam Sơn 38 - 400kVA; Yên Thế 22 - 400kVA; Cửu Long 12 - 400kVA; Sông Thương 16 – 3x100kVA; Minh Nguyệt 84 – 3x100kVA) và DA: N cấp, PTT LHT CC KV P13 đến P15 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Đg C1 15 3x100kVA; Hồng Đào 5 1x400kVA; Văn Dư 26 – 3x100kVA; Văn Bạch 286 – 1x400kVA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061367-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu XL, CC 01 phần VTTB mua bảo hiểm cho 02 DA: N cấp, PTT LHT CC KV P01 đến P02 Q.TB 2năm 2020 (HM: XDM các TBA Yên Thế 94 – 3x100kVA; Lam Sơn 38 - 400kVA; Yên Thế 22 - 400kVA; Cửu Long 12 - 400kVA; Sông Thương 16 – 3x100kVA; Minh Nguyệt 84 – 3x100kVA) và DA: N cấp, PTT LHT CC KV P13 đến P15 Q.TB năm 2020 (HM: XDM các TBA Đg C1 15 3x100kVA; Hồng Đào 5 1x400kVA; Văn Dư 26 – 3x100kVA; Văn Bạch 286 – 1x400kVA)
Số hiệu KHLCNT 20201056642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 09:59:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,737,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,600,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT công cộng khu vực Phường 01 đến Phường 2 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các Trạm biến áp Yên Thế 94 – 3x100kVA; Lam Sơn 38 - 400kVA; Yên Thế 22 - 400kVA; Cửu Long 12 - 400kVA; Sông Thương 16 – 3x100kVA; Minh Nguyệt 84 – 3x100kVA)
B Hạng mục 1-1: Phần điện – Lưới trung thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Mét
2 Ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
3 Colier d 114 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
4 Colier d 150 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
5 Giá đỡ đầu cáp đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
6 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
7 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,63 Kg
8 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cọc
9 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
10 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Thanh
11 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
12 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
13 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
14 Giáp buộc đầu sứ đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
15 ống gen co nhiệt trung thế D100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Mét
16 Thanh Busbar đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
17 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR239) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
19 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
C Hạng mục 1-2: Phần điện – Trạm biến thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 38,3214 Kg
2 Tủ điện hạ thế tổng dạng 2 (gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định + 5MCCB 250A; thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
3 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cọc
4 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Cái
5 Cosse ép đồng 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
6 Đầu cosse Cu 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
7 Đầu cosse Cu 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
8 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31 Cái
9 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,765 m3
10 Đá 4x6 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,08 m3
11 Cát Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,233 m3
12 Xi măng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.668,848 Kg
13 Nuớc ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.656,24 lít
14 Thép tròn d12 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 434,862 Kg
15 Que hàn 4 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,326 Kg
16 Kẽm buộc 1 ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Kg
17 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Đà
18 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 17 Đà
19 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
20 xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
21 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 23 Thanh
22 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
23 thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
24 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 66 Cái
25 Bù lon 16x300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
26 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
27 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 37 Cái
28 Boulon VR2D 16*800 + rondell Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
29 Sứ đứng 24kV+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
30 Giáp buộc đầu sứ đơn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
31 Giáp buộc đầu sứ đôi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Cái
32 Uclevis Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
33 Sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
34 Kẹp ngừng cáp 50-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
35 Kẹp quai cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
36 Kẹp hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
37 Nắp chụp kẹp quai + hotline Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Cái
38 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
39 Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
40 Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
41 Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
42 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
43 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 Cái
44 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25 Cái
45 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 100 Cái
46 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 100 Cái
47 ỐNG PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Mét
48 Ống nhựa hdpe d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 42 Mét
49 COUDE PVC 114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
50 Giá chùm treo MBA 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
51 ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
52 ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
53 ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
54 ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
55 ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
56 ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
57 ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
60 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 66 Cái
61 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
62 Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
63 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 48 Cái
64 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
65 Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO (FCO) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
66 Nắp chụp LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
67 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
68 Coorlier kẹp tủ điện lên trụ + phụ kiện bulon Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
69 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 96 Cái
D Hạng mục 1-3: Phần điện – Lưới hạ thế ABC - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Cái
2 Nắp bịt đầu cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 128 Cái
3 Nối bọc cách điện (IPC) 95-95 cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Cái
4 Ống nối cáp hạ thế ABC 95 bọc cách điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 108 Cái
5 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 + bulong siết đầu cosse Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
6 Băng keo hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 51 Cuộn
7 Boulon móc cáp ABC 16*300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 67 Cái
8 Cọc + kẹp tiếp địa d16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 22 Cọc
9 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 23,617 Kg
10 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Cái
E Hạng mục 1-4: Phần điện – Cáp ngầm hạ thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Mét
2 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,21 Kg
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
4 Nối bọc cách điện (IPC) 95-35 cu-al Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
5 Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cọc
6 Bảng tên đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
7 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
F Hạng mục 1-5: Phần đan beton cốt thép– phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0793 m3
2 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1306 m3
3 Đinh Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,624 kg
4 Gỗ ván Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0048 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,3107 kg
6 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28,9275 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 19,7186 Kg
8 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40,9553 kg
G Hạng mục 1-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11,2728 cái
2 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7.088,2 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5814 bộ
H Hạng mục 1-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Băng báo hiệu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 559 m
2 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 73,3018 Tấn
3 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 26,1931 Tấn
4 CÁT HẠT TRUNG NB Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 107,7319 m3
5 Cát bê tông Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,7894 m3
6 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25 Cọc
7 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 52,796 m3
8 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 67,5628 m3
9 Đá 1x2cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,4065 m3
10 Dầu diesel Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,025 Lít
11 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4.479,3 viên
12 Gạch Terrazzo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31,714 m2
13 Gas Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,1 kg
14 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 290,445 m
15 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 265,32 m
16 Keo Megapoxy Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,5 kg
17 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 471,5 Kg
18 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 520,8475 lít
19 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 583,59 m2
20 Xi măng PC.40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 552,8755 kg
21 Xi măng chèn gạch Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,512 kg
I Hạng mục 1-8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LBFCO 24kV-200A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
2 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 277 Mét
3 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 290 Mét
4 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Mét
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
6 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
7 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
8 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
9 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
10 Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
J Hạng mục 1-9: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 3x100kVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ/3 máy
3 Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
4 Lắp FCO 22kV-100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
5 Lắp trụ BTLT 12m đơn máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Trụ
6 Lắp trụ BTLT 12m đôi máy thi công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Trụ
7 Đổ bê tông trụ trạm treo (1 trụ BTLT) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
8 Đổ bê tông trụ trạm (2 trụ BTLT ghép) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
9 Lắp đà đơn L75 dài 1,2m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đà đỡ đôi 0,8m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
11 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
12 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
13 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
14 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
15 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
16 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
17 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 72 Mét
18 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,027 Km
19 Kéo dây nhôm trần As 50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,009 Km
20 Lắp tủ điện hạ thế tổng dạng 1 (gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định + 4MCCB 250A; thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Bộ
21 Lắp tủ điện hạ thế tổng dạng 2 (gồm 1MCCB 600A loại chỉnh định + 5MCCB 250A; thanh cái + Phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
22 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ treo 3 bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Vtrí
23 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Vtrí
24 Lắp nối đất TBA dạng trạm tru Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 heä thoáng
25 Lắp nối đất LA tại trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 heä thoáng
26 Lắp dây cáp xuất M200 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 90 Mét
27 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Mét
28 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 105 Mét
29 Lắp đầu cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
30 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
31 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
32 Lộ cáp ABC4x95 từ MCCB lên lưới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25 Lộ
33 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 100 Cái
34 Lắp ống PVC d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Vtrí
35 Bộ đà đỡ trạm ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
36 Bộ giá chùm treo trạm ba bình Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
K Hạng mục 1-10: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp kep ngừng cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 47 Cái
2 Lắp kep treo cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Cái
3 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 đáu nối cáp ngầm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
4 Lắp dây ABC4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 755 Mét
5 Lắp tiếp địa vị trí trụ hiện hữu, trụ lắp tụ bù Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 11 Bộ
6 Tháo cột hạ thế, vuông <=10m (cẩu 10T) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Coät
7 Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 404 Mét
L Hạng mục 1-11: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
3 Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 65,65 Mét
4 Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
5 Lắp ống sắt tráng kẽm d114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 vò trí
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
M Hạng mục 1-12: Phần đan beton cốt thép – phần Nhân công lắp đặt Vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,15 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,039 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,0193 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 cái
N Hạng mục 1-13: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 85,4 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,472 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18,912 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,72 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,891 100m3
6 Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng <3m, sâu <2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,2 m3
7 Đào lớp đất cấp III bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,9211 100m3
8 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,3354 100m3
9 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,3354 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 5km tiếp theo) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,3354 100m3
O Hạng mục 1-14: Tái mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,64 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,89 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 99,54 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,6739 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2091 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,558 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 559 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,394 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5042 100m3
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,576 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,576 100m2
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,048 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6,048 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,57 m3
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 31,4 m2
16 Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 25 cọc
P Hạng mục 1-15: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 2.172.124.107 đồng 1 Khoán
Q Hạng mục 2: Nâng cấp, Phát triển trạm và LHT Công cộng khu vực Phường 13 đến Phường 15 Quận Tân Bình năm 2020 (XDM các trạm TBA Đường C1 15 3x100kVA; Hồng Đào 50 1x400kVA; Văn Dư 26 – 3x100kVA; Văn Bạch 286 – 1x400kVA)
R Hạng mục 2-1: Phần điện – Cáp ngầm trung thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Mét
2 Collier scell/114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
S Hạng mục 2-2: Phần điện – Lưới trung thế nổi - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
2 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
3 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
4 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
5 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
6 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,5 Kg
7 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
8 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
9 Kẹp quai 50-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
10 Kẹp Spliltbolt 22mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
11 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
12 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
13 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
14 Cọc tiếp địa nối đôi 2400) đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
15 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Mét
16 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Mét
17 Fuse link 20K Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
19 Băng keo trung thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 cuoän
20 Bù lon 12x40+'Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
21 Bù lon 16x250+2long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
22 Bù lon 16x300+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
23 Bù lon d16x300 VRS+2'Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
24 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
25 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Mét
26 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
27 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
28 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
29 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
30 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cái
T Hạng mục 2-3: Phần điện – Trạm biến thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,576 m3
2 Đà sắt L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
3 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
4 Đà L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Đà
5 Thanh chống L50 - 0.92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
6 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
7 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Thanh
8 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
9 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Đà
10 Đà U100 dài 1,1m-8,5kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
11 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
12 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Đà
13 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
14 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Đà
15 Collier d114, kẹp trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Bộ
16 Sứ đỡ đường dây 22kV loại thường+ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
17 Cáp Cu trần M25 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 51,5 Kg
18 Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 Mét
19 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25/25mm2 (WR159) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Cái
20 Kẹp nối rẻ dạng chữ H 95/95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
21 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Cái
22 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
23 Kẹp quai 50-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
24 Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
25 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
26 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 87 Cái
27 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk 16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Bộ
28 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 130 Mét
29 Cosse nhị thư 2,5 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
30 Cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
31 Cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
32 Cosse Cu-Al lắp cáp ABC vào cầu dao hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 64 Cái
33 Giá chùm treo 3 MBA 1P Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cái
34 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 58 Mét
35 Nắp chụp sứ cao MBT Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
36 Ong khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Mét
37 Fuse link 15K Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
38 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 78 Cái
39 Hộp điệnkế composit 0,4*0,3*0,18m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
40 đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,852 m3
41 cát vàng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,73 m3
42 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 945,2 kg
43 Bù lon 12x40+2Long đền vuông d14 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 30 Cái
44 Bù lon 16x50+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 44 Cái
45 Bù lon 16x60+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
46 Bù lon 16x100+2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
47 Bù lon 16x150+ 2 Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
48 Bù lon 16x250+2Rondel vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
49 Bù lon 16x300+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
50 Bù lon 16x400+ 2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
51 Bù lon thép mạ Zn 16x500 + đai ốc + long đền Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
52 Boulon thép d16x600+ đai ốc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
53 Bù lon 16x700 +2Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
54 Bù lon d16x300 VRS+Long đền vuông d18 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Cái
55 Boulon d16*600+2Long đền vuông d24 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
56 Boulon d16*800+2Long đền vuông d24 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
57 Vis 3x30 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
58 Nắp che cực trên FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
59 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
60 Ống nhựa PVC d34 - 2,1ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Mét
61 Ong nhựa pvc d114 - 5ly Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Mét
62 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 76 Mét
63 Coude PVC d34 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
64 Co PVC d1114 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 64 Cái
65 Nắp che cực dưới FCO Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
66 Nắp chụp cực LA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Cái
67 Nắp chụp kẹp quai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
68 Bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
69 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
70 Dây rút cáp nhị thứ 20cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 32 Cái
71 Biển số-Bảng Nguy hiểm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bảng
72 Thanh sắt mạ Zn V50*50*3,5mm dài 350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cây
73 Boulon đóng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
74 Boulon hướng cọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
75 Khớp nối cọc tiết địa Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 10 Cái
U Hạng mục 2-4: Phần điện – Lưới hạ thế nổi - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,5 Kg
2 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
3 Ống nối bọc cách điện cáp ABC 95-95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 40 Cái
4 Kẹp treo cáp 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28 Cái
5 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 63 Cái
6 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Cái
7 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Bộ
8 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 63 Mét
9 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Mét
10 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 108 Cái
11 Ong khò co nhiệt hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Mét
12 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 36 Mét
V Hạng mục 2-5: Phần điện – Cáp ngầm hạ thế - phần Thiết bị/Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 120 Mét
2 Colier @ 100 (mạ nhúng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 Cái
3 Giá đỡ đầu cáp hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5 Kg
5 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
6 Kẹp ngừng cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
7 Khóa đai Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
8 Cọc tiếp địa nối đôi 2400 đk d16 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
9 Dây tiếp địa sắt mạ Zn d8 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7 Mét
10 Đầu cosse ép -nhôm 95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
11 Đầu cosse ép -nhôm 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
12 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Mét
13 Nắp bịt đầu cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
14 boulon thép mạ có đai ốc 12*60 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
15 Ong HDPE F25x2,5mm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Mét
W Hạng mục 2-6: Phần đào mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,92 Cái
2 Nước ngọt Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,98 lít
3 Răng cào Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,231 Bộ
4 Cát hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 67,052 m3
5 Gạch làm dấu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4.114,8 Viên
6 Ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 512,55 m
X Hạng mục 2-7: Phần tái lập mương cáp – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 404,88 m2
2 Băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 508 m
3 Đá cấp phối dăm loại 1 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 33,061 m3
4 Đá cấp phối dăm loại 2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 39,674 m3
5 Nhựa nhũ tương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 181,22 Kg
6 Bêtông nhựa nóng hạt trung Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9,839 Tấn
7 Bêtông nhựa nóng hạt mịn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 28,506 Tấn
8 Cát hạt to Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,63 m3
9 Đá 1x2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4,293 m3
10 Nước Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1.091,318 lít
11 Ximăng PC40 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2.400,899 Kg
12 Cọc mốc sứ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 Cọc
Y Hạng mục 2-8: Trung thế ngầm – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bảng tên đầu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
2 Giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
3 Lắp ống sắt d100 cáp ngầm lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Rải cáp ngầm TT 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 249 Mét
Z Hạng mục 2-9: Trung thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Vị trí
2 Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
3 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
4 Lắp tiếp địa trên trụ trung thế , trụ lắp bị, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
5 Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,8 10 Cái
6 Tháo sứ đứng cột tròn , trên cột đã dựng, sứ loại 15-22 KV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,8 10 Cái
7 Nhổ cột bê tông , dựng thủ công kết hợp cơ giới ( bằng cần cẩu ) , chiều cao cột <= 12m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Cột
AA Hạng mục 2-10: Trạm biến áp – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 1P 22kV 100A Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
2 Lắp chống sét van 18KV-10KA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Bộ
3 Lắp máy biến thế 1P 100kVA trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 6 Máy
4 Lắp máy biến thế 3P 400kVA trên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Máy
5 Lắp tủ điện tổng trạm hạ thế bằng composit(CB600+4CB300) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Tủ
6 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
7 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
8 Lắp dây cáp đồng bọc M300 đấu cầu 3x100KVA Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Trạm
9 Đổ bê tông chân trụ đỡ máy biến thế 3P 2trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
10 Gia công bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) trồng mới Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Móng
11 Gia cố bê tông móng trụ trạm (trụ 12m) hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Móng
12 Lắp bảng tên trạm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
13 Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm 2trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
14 Lắp cáp nhị thứ 4x 2,5mm2 trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
15 Lắp dây cáp xuất M200 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 84 Mét
16 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 14 Mét
17 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 56 Mét
18 Lắp đầu cosse 200mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 24 Cái
19 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Cái
20 Đầu cosse ép cu M300mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 16 Cái
21 Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 trạm treo từ CB đến trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
22 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m, chống sắt L50-0,920m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
23 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
24 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Bộ
25 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
26 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVxuống trạm trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 18 Vtrí
27 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kv trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 21 Vtrí
28 Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P trụ ghép Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
29 Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
30 Lắp Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Bộ
31 Lắp Kẹp quai 50-70mm2+nắp chụp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
32 Lắp Kẹp hotline 25-70mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Cái
33 Lắp tiếp địa LA trụ trung thế ngoài thân trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
34 Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trụ hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Bộ
35 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm ngồi Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
36 Lắp ống PVC d34 luồn cáp đo đếm trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2 Bộ
37 Lắp ống PVC trạm treo Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
38 Lắp ống PVC cáp xuất Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Bộ
39 Lắp sứ đứng 24kV+ ty Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 15 Bộ
40 Phụ kiện lắp tủ điện tổng trạm hạ thế Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
41 Lắp trụ 12m máy + thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5 Trụ
42 Phụ kiện Lắp LA (Cò+ đồng trần+nắp chụp+kẹp) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 12 Vị trí
AB Hạng mục 2-11: Hạ thế nổi – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,15 Km
2 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
3 Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 9 Bộ
4 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp <= 4x95mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,126 km
5 Nhổ cột bằng thủ công + cần trục, chiều cao cột < = 10m Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Cột
6 Tháo hộp domino loại 6, 9 cực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3 Hộp
7 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2 100kVAr
AC Hạng mục 2-12: Cáp ngầm hạ thế – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị/vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống sắt tráng kẽm cáp ngầm lên trụ @90 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 20 Mét
2 Nối ABC4x95 với váp ngầm Nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
3 Lắp đầu cáp HT nhôm 3x240 + 1x120mm2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
4 Giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 4 Bộ
5 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 8 Cái
6 Lắp tiếp địa dây sắt d8 trụ hạ thế hiện hữu Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1 Bộ
7 Rải cáp ngầm HT3pha 3AX240 +1AX120 mm2 đi trong ống Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 327 Mét
AD Hạng mục 2-13: Đào mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 60 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,776 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,104 m3
4 Phá vỡ lớp kết cấu mặt đường Bêtông ximăng Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 7,24 m3
5 Đào lớp đá dăm mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 54,28 m3
6 Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 65,384 m3
7 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<1Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,3401 100m³
8 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ<7Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,3401 100m³
9 Vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ từ 7km đến15Km bằng ô tô 5tấn Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,3401 100m³
10 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,5496 100m3
11 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 91,44 m2
12 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,1 100m
AE Hạng mục 2-14: Tái mương cáp – phần Nhân công lắp đặt vật tư/vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 3,856 100m2
2 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 508 m
3 Trải cán đá 0 x 4 lớp trên loại I Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2467 100m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,2961 100m3
5 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,1 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,592 100m2
6 Trải cán BTNNóng hạt trung dày 7cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,592 100m2
7 Trải cán BTNNóng hạt mịn dày 5cm Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 0,592 100m2
8 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 2,352 100m2
9 Trải cán BTN Nóng hạt mịn dày 5cm cào bóc Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 1,76 100m2
10 Bê tông đá 1x 2 mương cáp M300 Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 5,46 m3
11 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực Chi tiết phần II- chương V, và BCKTKT 27 coät
AF Hạng mục 2-15: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%(gXD + gTB), bao gồm VTTB A cấp. Trong đó, VTTB A cấp trước thuế: 1.373.174.828 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->