Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, thi công nhà lưới hệ thống tưới và cung cấp phân bón cây giống, con giống phục vụ mô hình tăng gia sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp, thi công nhà lưới hệ thống tưới và cung cấp phân bón cây giống, con giống phục vụ mô hình tăng gia sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 18:35:00 đến ngày 2020-11-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,961,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐỒN BIÊN PHÒNG THẠNH AN | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,849 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,021 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, D8-10cm, chiều dài 4.00m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,76 | 100M |
| 4 | Vét lớp bùn lỏng đầu cử dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,576 | M3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,576 | M3 |
| 6 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,232 | 100M2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,016 | M3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,898 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,276 | 100M2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,024 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,025 | Tấn |
| 12 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,027 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,027 | Tấn |
| 14 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,095 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,095 | Tấn |
| 16 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,095 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,095 | Tấn |
| 18 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,077 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,077 | Tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 88 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 88 | m |
| 22 | Gia công khung kệ thép V 50x50x5 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,666 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng khung kệ thép V 50x50x5 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,666 | Tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 25 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,7 | 100M2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 238,4 | Mét dài |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa đi + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt máy bơm áp lực 0.5HP, H=10m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van áp lực D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn đổi PE D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,15 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,35 | 100M |
| 45 | Khoen cố định ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 40 | Cái |
| 46 | Lắp đặt béc phun mưa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | Cái |
| 47 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,15 | 100M |
| 49 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,074 | M3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100M3 |
| 51 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | 100M2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,971 | M3 |
| 53 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,033 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,033 | Tấn |
| 55 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,056 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,056 | Tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 58 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,12 | 100M2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 128 | Mét dài |
| 60 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 66 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co đổi D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 74 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,09 | 100M |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,475 | 100M |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | 100M |
| 86 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 200 | Cái |
| 87 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 200 | Cái |
| 88 | Vật tư phụ: ốc siết cáp, tăng đơ,… | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 89 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,291 | M3 |
| 90 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | 100m |
| 91 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 92 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,045 | 100M3 |
| 94 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,286 | 100M2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,176 | M3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,752 | M3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10,8 | M3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,497 | 100M2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,051 | 100M2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,144 | Tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,251 | Tấn |
| 102 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,261 | Tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,261 | Tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,654 | m2 |
| 105 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm, tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,101 | Tấn |
| 106 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm, tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,101 | Tấn |
| 107 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,067 | Tấn |
| 108 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,067 | Tấn |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | Tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | Tấn |
| 111 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,284 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 54,4 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50,4 | m3 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,619 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,361 | M3 |
| 116 | Đổ vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,361 | M3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 85,165 | M2 |
| 118 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,12 | M2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 90,285 | m2 |
| 120 | Lợp mái che bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,504 | 100m2 |
| 121 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21 | m2 |
| 122 | Gia công cửa lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,734 | m3 |
| 125 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,723 | 100m |
| 126 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 127 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 129 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | 100M3 |
| 131 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | ht |
| 132 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,056 | M3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,012 | 100M3 |
| 134 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,092 | 100M2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,233 | M3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,603 | M3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,4 | M3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,19 | 100M2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,03 | 100M2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | Tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,075 | Tấn |
| 142 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | Tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | Tấn |
| 144 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | Tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | Tấn |
| 146 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | Tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | Tấn |
| 148 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,646 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 31,5 | m2 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 37,8 | m3 |
| 151 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,247 | M3 |
| 152 | Đổ vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | M3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 63,525 | M2 |
| 154 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,84 | M2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 67,365 | m2 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,165 | 100m2 |
| 157 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 37,8 | m2 |
| 158 | Gia công cửa lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 160 | Vận chuyển vật tư, thiết bị thi công tư đất liền sang đảo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | chuyến |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máng hoặc khay đựng giá thể (0,63m x 0,48m x 0,19m) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 120 | cái |
| 2 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 120 | kg |
| 3 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,48 | kg |
| 4 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,8 | kg |
| 5 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,6 | kg |
| 6 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,2 | kg |
| 7 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 38,4 | kg |
| 8 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,01 | kg |
| 9 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,76 | kg |
| 10 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,68 | kg |
| 11 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,72 | kg |
| 12 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 13 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 14 | Bể composite, 7m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 15 | Con giống (gà lông màu) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 300 | con |
| 16 | - TAHH gà giai đoạn I: 0 - 3 tuần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 210 | kg |
| 17 | - TAHH gà giai đoạn II: từ 4 tuần đến xuất chuồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1.350 | kg |
| 18 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | lượt |
| C | HẠNG MỤC: ĐỒN BIÊN PHÒNG HẢI ĐỘI 2 | |||
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,493 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 483,44 | m2 |
| 3 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 271,04 | m2 |
| 4 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,161 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,161 | Tấn |
| 6 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,257 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,257 | Tấn |
| 8 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,152 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,152 | Tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 214,2 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 214,2 | m |
| 12 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,48 | 100M2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 449,6 | Mét dài |
| 14 | Gia công lắp dựng cửa kéo + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | M2 |
| 15 | Vật tư phụ: ống siết cáp, tăng đơ, ma ní,... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,71 | 100M2 |
| 17 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,69 | M3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | 100M3 |
| 19 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,026 | 100M2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,917 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,131 | 100M2 |
| 22 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,023 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,023 | Tấn |
| 24 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 26 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,105 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,105 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,004 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 30 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,972 | 100M2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 199 | Mét dài |
| 32 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co đổi D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,07 | 100M |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,15 | 100M |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,57 | 100M |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,7 | 100M |
| 59 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 150 | Cái |
| 60 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 150 | Cái |
| 61 | Đào đất hố trồng cây xoài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,875 | M3 |
| 62 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | Hố |
| 63 | Trồng cây xoài, đường kính bầu đất D40cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | Cây |
| 64 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | 1 cây/ 90 ngày |
| 65 | Lắp đặt máy bơm áp lực 2HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 71 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co đổi D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 42 | Cái |
| 85 | Lắp đặt van PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,26 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,1 | 100M |
| 91 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 110 | Cái |
| 92 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 110 | Cái |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,4 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,576 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,024 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,047 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,6 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,152 | m3 |
| 101 | Thu gom, vận chuyển xà bần đi đổ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,752 | m3 |
| 102 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,8 | M3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,023 | 100M3 |
| 104 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,08 | 100M2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,728 | M3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tái lập nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,568 | M3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,128 | 100M2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,069 | Tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,077 | Tấn |
| 111 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,171 | Tấn |
| 112 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,171 | Tấn |
| 113 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,728 | M2 |
| 114 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,119 | Tấn |
| 115 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,119 | Tấn |
| 116 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,149 | Tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,149 | Tấn |
| 118 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,01 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 25,2 | M2 |
| 120 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,12 | M2 |
| 121 | Quét nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,32 | m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,616 | 100m2 |
| 123 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,799 | M3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,003 | 100M3 |
| 125 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,068 | 100M2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,82 | M3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,691 | M3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,88 | M3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,069 | 100M2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,013 | Tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,033 | Tấn |
| 132 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,055 | Tấn |
| 133 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,055 | Tấn |
| 134 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,032 | Tấn |
| 135 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,032 | Tấn |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,04 | Tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,04 | Tấn |
| 138 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,894 | m3 |
| 139 | Đổ vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,074 | M3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 26,976 | M2 |
| 141 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,12 | M2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 32,096 | m2 |
| 143 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,211 | 100m2 |
| 144 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 17,64 | m2 |
| 145 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,734 | m3 |
| 148 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,723 | 100m |
| 149 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 150 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 152 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | 100M3 |
| 154 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Ht |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 406,56 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,626 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,262 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 32,525 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 24,394 | kg |
| 6 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 77,28 | kg |
| 7 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,019 | kg |
| 8 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 11,592 | kg |
| 9 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15,456 | kg |
| 10 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,524 | kg |
| 11 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 57 | kg |
| 12 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 62 | kg |
| 13 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 33 | kg |
| 14 | Phân sinh học | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | kg |
| 15 | Thuốc BVTV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | lit |
| 16 | Cây giống (dặm bổ sung) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | cây |
| 17 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 18 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 19 | Bể composite, 7m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 20 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG NHƠN TRẠCH | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,921 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,013 | 100M3 |
| 3 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,029 | 100M2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,61 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,223 | 100M2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,525 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,182 | 100M2 |
| 8 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,043 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,043 | Tấn |
| 10 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,108 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,108 | Tấn |
| 12 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,182 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,182 | Tấn |
| 14 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,125 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,125 | Tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 167 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 167 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt thép râu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,625 | M3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,5 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 127,5 | m2 |
| 23 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,49 | 100M2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 367,8 | Mét dài |
| 25 | Lắp dựng cửa kéo + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 26 | Vật tư phụ: ốc siết cáp, tăng đơ, ma ní | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | trọn gói |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,04 | 100M2 |
| 28 | Lắp đặt máy bơm áp lực 2HP, H=15m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van áp lực D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn đổi PE D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,97 | 100M |
| 45 | Khoen cố định ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60 | Cái |
| 46 | Lắp đặt béc phun mưa treo ngược | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 36 | Cái |
| 47 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 36 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,18 | 100M |
| 49 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,074 | M3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,005 | 100M3 |
| 51 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | 100M2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,971 | M3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,092 | 100M2 |
| 54 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,013 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,013 | Tấn |
| 56 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,026 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,026 | Tấn |
| 58 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,056 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,056 | Tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 61 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,12 | 100M2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 128 | Mét dài |
| 63 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 69 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co đổi D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 77 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | 100M |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,48 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | 100M |
| 89 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 200 | Cái |
| 90 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 200 | Cái |
| 91 | Đào đất hố trồng cây xoài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,5 | M3 |
| 92 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Hố |
| 93 | Trồng cây xoài, đường kính bầu đất D40cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Cây |
| 94 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | 1 cây/ 90 ngày |
| 95 | Lắp đặt máy bơm áp lực 2HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 101 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co đổi D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tê PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 11 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20 | Cái |
| 113 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Cái |
| 115 | Lắp đặt van PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100M |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,1 | 100M |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,8 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | 100M |
| 121 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 400 | Cái |
| 122 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 400 | Cái |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,4 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,576 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,024 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,047 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | 100m2 |
| 129 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10,591 | M3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,042 | 100M3 |
| 131 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,294 | 100M2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,085 | M3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,315 | M3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10,5 | M3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,313 | 100M2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,051 | 100M2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,097 | Tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,173 | Tấn |
| 139 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,171 | Tấn |
| 140 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,171 | Tấn |
| 141 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,872 | M2 |
| 142 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,066 | Tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,066 | Tấn |
| 144 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,067 | Tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,067 | Tấn |
| 146 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,133 | Tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,133 | Tấn |
| 148 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,889 | m3 |
| 149 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,482 | M3 |
| 150 | Đổ vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,376 | M3 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 83,24 | M2 |
| 152 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,12 | M2 |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 88,36 | m2 |
| 154 | Lợp mái che bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,56 | 100m2 |
| 155 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21,6 | m2 |
| 156 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,734 | m3 |
| 159 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,723 | 100m |
| 160 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 161 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 163 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | 100M3 |
| 165 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | ht |
| 166 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,623 | M3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,013 | 100M3 |
| 168 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,109 | 100M2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,232 | M3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,121 | M3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | M3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,09 | 100M2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,054 | 100M2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,051 | Tấn |
| 176 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 177 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 178 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | Tấn |
| 179 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | Tấn |
| 180 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | Tấn |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | Tấn |
| 182 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,816 | M3 |
| 183 | Đổ vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,175 | M3 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 105 | M2 |
| 185 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,48 | M2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 109,48 | m2 |
| 187 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,165 | 100m2 |
| 188 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 23,5 | m2 |
| 189 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 82 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 162 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,648 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,48 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,96 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,72 | kg |
| 6 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 38,4 | kg |
| 7 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,01 | kg |
| 8 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,76 | kg |
| 9 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,68 | kg |
| 10 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,72 | kg |
| 11 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 45 | kg |
| 12 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 120 | kg |
| 13 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 36 | kg |
| 14 | Phân sinh học | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,5 | kg |
| 15 | Thuốc BVTV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,9 | lit |
| 16 | Vôi bột | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 120 | kg |
| 17 | Cây giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 120 | cây |
| 18 | Con giống (gà lông màu) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 240 | con |
| 19 | + TAHH gà giai đoạn I: 0 - 3 tuần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 168 | kg |
| 20 | + TAHH gà giai đoạn II: từ 4 tuần đến xuất chuồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1.080 | kg |
| 21 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 22 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 23 | Bể composite, 7m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 24 | Số lồng nuôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | chuồng |
| 25 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | cặp |
| 26 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| I | Hạng mục: ĐỒN BIÊN PHÒNG CẦN THẠNH | |||
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,625 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 588 | m2 |
| 3 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 483 | m2 |
| 4 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,636 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,003 | 100M3 |
| 6 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100M2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,283 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,057 | 100M2 |
| 9 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,201 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,201 | Tấn |
| 11 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,329 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,329 | Tấn |
| 13 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,164 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,164 | Tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 152 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 152 | m |
| 17 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 18 | Bộ |
| 18 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,5 | 100M2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 623,2 | Mét dài |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa đi + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,6 | 100M2 |
| 22 | Vật tư phụ: tăng đơ ốc siết cáp, ma ní,... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 23 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10,431 | M3 |
| 24 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | 100m |
| 25 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 26 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,033 | 100M3 |
| 28 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,286 | 100M2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,004 | M3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,324 | M3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10,8 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,309 | 100M2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,051 | 100M2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,096 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,169 | Tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,209 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,209 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,872 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,081 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,081 | Tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,067 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,067 | Tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | Tấn |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,484 | m3 |
| 46 | Đổ vữa xi măng mác M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,361 | M3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,452 | M3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 78,94 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,12 | M2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 84,06 | m2 |
| 51 | Lợp mái che bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,504 | 100m2 |
| 52 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 22,8 | m2 |
| 53 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,734 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,578 | 100m |
| 57 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 58 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 60 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | 100M3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (1km) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,099 | 100M3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4km) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,099 | 100M3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (5km) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,099 | 100M3 |
| 65 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | ht |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 540 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,16 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21,6 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 43,2 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 32,4 | kg |
| 6 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 7 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 8 | Bể composite, 7m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 9 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| L | HẠNG MỤC: ĐỒN BIÊN PHÒNG LONG HÒA | |||
| M | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,534 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,011 | 100M3 |
| 3 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,134 | 100M2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,375 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,196 | 100M2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,482 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,138 | 100M2 |
| 8 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,034 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,034 | Tấn |
| 10 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 12 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,135 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,135 | Tấn |
| 14 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,116 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,116 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 108 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 108 | m |
| 19 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12 | Bộ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,638 | M3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 71,52 | M2 |
| 23 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,75 | 100M2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 268,4 | Mét dài |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | M2 |
| 26 | Vật tư phụ ốc siết cáp, tăng đơ, ma ní,... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,4 | 100M2 |
| 28 | Lắp đặt máy bơm áp lực 0.5HP, H=10m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van áp lực D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn đổi PE D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,44 | 100M |
| 45 | Khoen cố định ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Cái |
| 46 | Lắp đặt béc phun mưa treo ngược | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14 | Cái |
| 47 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,14 | 100M |
| 49 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,811 | M3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,004 | 100M3 |
| 51 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,014 | 100M2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,823 | M3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | 100M2 |
| 54 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,009 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,009 | tấn |
| 56 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | Tấn |
| 58 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,033 | Tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,033 | Tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt cốt thép râu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,002 | tấn |
| 62 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,72 | 100M2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 94 | Mét dài |
| 64 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 70 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co đổi D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100M |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,23 | 100M |
| 90 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 64 | Cái |
| 91 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 64 | Cái |
| 92 | Đào đất hố trồng cây xoài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,625 | M3 |
| 93 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Hố |
| 94 | Trồng cây xoài, đường kính bầu đất D40cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cây |
| 95 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | 1 cây/ 90 ngày |
| 96 | Lắp đặt máy bơm áp lực 2HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 102 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co đổi D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 110 | Lắp đặt tê PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt van PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100M |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,95 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,5 | 100M |
| 122 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Cái |
| 123 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Cái |
| 124 | Đào đất hố trồng cây xoài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,25 | M3 |
| 125 | Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 50x50x50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Hố |
| 126 | Trồng cây xoài, đường kính bầu đất D40cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cây |
| 127 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | 1 cây/ 90 ngày |
| 128 | Lắp đặt máy bơm áp lực 2HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 134 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co đổi D49/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co đổi D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 142 | Lắp đặt tê PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt co PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | Cái |
| 146 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt van PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,25 | 100M |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PE D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,3 | 100M |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,2 | 100M |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | 100M |
| 154 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60 | Cái |
| 155 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60 | Cái |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,152 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,048 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,2 | m3 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,095 | tấn |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,016 | 100m2 |
| 162 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,6 | M2 |
| 163 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,416 | 100m2 |
| 164 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m (xà gồ mái) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,095 | Tấn |
| 165 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,115 | Tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,115 | Tấn |
| 167 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m (vì kèo thép) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,044 | Tấn |
| 168 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,06 | Tấn |
| 169 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,06 | Tấn |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,8 | M3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 172 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,488 | M3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,004 | 100M3 |
| 174 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,488 | 100M2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,555 | M3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,494 | M3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | M3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,058 | 100M2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,042 | 100M2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,002 | Tấn |
| 181 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | Tấn |
| 182 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | Tấn |
| 183 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | Tấn |
| 184 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | Tấn |
| 185 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 187 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,679 | M3 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 17,808 | M2 |
| 189 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,84 | M2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21,648 | m2 |
| 191 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,184 | 100m2 |
| 192 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16 | 100m |
| 193 | Cung cấp đất đắp nền gia cố bờ ao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | m3 |
| 194 | Lắp đặt bao tải đất bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 500 | cái |
| 195 | Lắp đặt cống bê tông D400 + gối kê , phuy đào,... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Đoạn |
| 196 | Nạo vét bùn đáy ao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Ao |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 210 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,84 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,4 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,8 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,6 | kg |
| 6 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 19,2 | kg |
| 7 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,005 | kg |
| 8 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,88 | kg |
| 9 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,84 | kg |
| 10 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,36 | kg |
| 11 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 106,875 | kg |
| 12 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 116,25 | kg |
| 13 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 61,875 | kg |
| 14 | Phân sinh học | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,625 | kg |
| 15 | Thuốc BVTV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,5 | lít |
| 16 | Cây giống (dặm bổ sung) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15 | cây |
| 17 | Giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5.440 | con |
| 18 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3.427 | kg |
| 19 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 20 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 21 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| O | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG NHÀ RỒNG | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,212 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 237 | m2 |
| 3 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 7 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,092 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,092 | Tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 121,4 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 121,4 | m |
| 11 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,158 | 100M2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 213,2 | Mét dài |
| 13 | Lắp dựng cửa kéo + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 14 | Vật tư phụ: ốc siết cáp, tăng đơ, ma ní | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,098 | 100M2 |
| 16 | Phát quang cây dại, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 147 | m2 |
| 17 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,338 | M3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100M3 |
| 19 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,021 | 100M2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,719 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,104 | 100M2 |
| 22 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | Tấn |
| 24 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,034 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,034 | Tấn |
| 26 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | Tấn |
| 28 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,415 | 100M2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 135,2 | Mét dài |
| 30 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co đổi D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,17 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,41 | 100M |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,5 | 100M |
| 56 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Cái |
| 57 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Cái |
| 58 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,903 | M3 |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | 100m |
| 60 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | M3 |
| 61 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | M3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,035 | 100M3 |
| 63 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,25 | 100M2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,644 | M3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,844 | M3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,75 | M3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,272 | 100M2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,054 | 100M2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,081 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,071 | Tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,156 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,156 | Tấn |
| 73 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,654 | M2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,203 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,203 | Tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,07 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,07 | Tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 80 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,998 | m3 |
| 81 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,584 | M3 |
| 82 | Đổ vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,361 | M3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 76,42 | M2 |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,12 | M2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 81,54 | m2 |
| 86 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,38 | 100M2 |
| 87 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 27,6 | m2 |
| 88 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,734 | m3 |
| 91 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,723 | 100m |
| 92 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 93 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 95 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | 100M3 |
| 97 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | ht |
| 98 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,2 | m2 |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 164,7 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,659 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,588 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,176 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,882 | kg |
| 6 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 49,5 | kg |
| 7 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,012 | kg |
| 8 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,425 | kg |
| 9 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,9 | kg |
| 10 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,663 | kg |
| 11 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 12 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 13 | Bể composite, 7m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 14 | Con giống (gà lông màu) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 180 | con |
| 15 | Thức ăn hỗn hợp cho gà 0 - 3 tuần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 126 | kg |
| 16 | Thức ăn hỗn hợp cho gà 4 tuần đến xuất chuồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 810 | kg |
| 17 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| R | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG PHÚ MỸ | |||
| S | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,338 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100M3 |
| 3 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,021 | 100M2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,719 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,104 | 100M2 |
| 6 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,017 | Tấn |
| 8 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,044 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,044 | Tấn |
| 10 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,063 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,063 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép neo D12 (cho móng M2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Bộ |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,003 | tấn |
| 14 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,13 | 100M2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 137,6 | Mét dài |
| 16 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co đổi D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,13 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,37 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,45 | 100M |
| 42 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 92 | Cái |
| 43 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 92 | Cái |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 37,8 | kg |
| 2 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,009 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,67 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,56 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,615 | kg |
| 6 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| U | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG BẾN NGHÉ | |||
| V | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,26 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 308,4 | m2 |
| 3 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 138,6 | m2 |
| 4 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,086 | Tấn |
| 6 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,134 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,134 | Tấn |
| 8 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,147 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,147 | Tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 135,2 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 135,2 | m |
| 12 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,802 | 100M2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 276 | Mét dài |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa kéo + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 15 | Vật tư phụ: tăng đơ, ốc siết cáp,... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,386 | 100M2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,237 | Tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 302,8 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 134,2 | m2 |
| 20 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,06 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,06 | Tấn |
| 22 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,125 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,125 | Tấn |
| 24 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,344 | 100M2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 236,8 | Mét dài |
| 26 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,615 | M3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,011 | 100M3 |
| 28 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,191 | 100M2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,575 | M3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,633 | M3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,209 | 100M2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,032 | 100M2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,029 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,083 | Tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,117 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,117 | Tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,03 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,03 | Tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,046 | Tấn |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,842 | M3 |
| 43 | Đổ vữa xi măng mác M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,16 | M3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 51,824 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,68 | M2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 57,04 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,198 | 100M2 |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 46,5 | m2 |
| 49 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 51 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 11,128 | M3 |
| 52 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | 100m |
| 53 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 54 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,8 | M3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,048 | 100M3 |
| 56 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,298 | 100M2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,115 | M3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,243 | M3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,8 | M3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,305 | 100M2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,058 | 100M2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,098 | Tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 64 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,209 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,209 | Tấn |
| 66 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,896 | M2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,06 | Tấn |
| 68 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,061 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,061 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,06 | Tấn |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,107 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,107 | Tấn |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,349 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,644 | M3 |
| 75 | Đổ vữa xi măng mác M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,3 | M3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 82,84 | M2 |
| 77 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,2 | M2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 86,04 | m2 |
| 79 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,448 | 100M2 |
| 80 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 26,4 | m2 |
| 81 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,734 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,723 | 100m |
| 85 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 86 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,572 | M3 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 88 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,861 | M3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,038 | 100M3 |
| 90 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | ht |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 207,9 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,832 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,316 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,632 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,474 | kg |
| 6 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 80,52 | kg |
| 7 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | kg |
| 8 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,078 | kg |
| 9 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,104 | kg |
| 10 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,091 | kg |
| 11 | Con giống (gà lông màu) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 270 | con |
| 12 | Thức ăn hỗn hợp cho gà 0 - 3 tuần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 189 | kg |
| 13 | Thức ăn hỗn hợp cho gà 4 tuần đến xuất chuồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1.215 | kg |
| 14 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | con |
| 15 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 360 | kg |
| 16 | Bể composite, 7m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 17 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| X | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG TÂN THUẬN | |||
| Y | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Gia công trụ thép hình 100x100x1.4mm; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,106 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép hình 100x100x1.4mm; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,106 | Tấn |
| 3 | Gia công thép hộp 50x100x1.4mm; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hộp 50x100x1.4mm; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | Tấn |
| 5 | Gia công thép hộp 30x60x1.4mm; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,104 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hộp 30x60x1.4mm; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,104 | Tấn |
| 7 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 15,18 | m2 |
| 8 | Vật tư phụ thi công (đá cắt, đá mài, ốc vít,….) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | hệ thống |
| 9 | Vận chuyển vật tư, thiết bị thi công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khay đựng giá thể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 64 | cái |
| 2 | Giá thể (đất sạch) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 320 | kg |
| 3 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,64 | kg |
| 4 | Phân hữu cơ sinh học | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,4 | lít |
| 5 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| AA | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG KHÁNH HỘI | |||
| AB | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,149 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 169,7 | m2 |
| 3 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,054 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,054 | Tấn |
| 5 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,073 | Tấn |
| 7 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,077 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,077 | Tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 83,5 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 83,5 | m |
| 11 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,697 | 100M2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 161,6 | Mét dài |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,635 | 100M2 |
| 14 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,319 | M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | 100M3 |
| 16 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,019 | 100M2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,742 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,099 | 100M2 |
| 19 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,021 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,021 | Tấn |
| 21 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,065 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,065 | Tấn |
| 23 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,098 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,098 | Tấn |
| 25 | Lợp mái, vách bằng lưới trồng bầu bí, ô 200x200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,973 | 100M2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 178,6 | Mét dài |
| 27 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co đổi D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,13 | 100M |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,5 | 100M |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,7 | 100M |
| 53 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 134 | Cái |
| 54 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 134 | Cái |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 95,25 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,381 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,81 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,62 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,715 | kg |
| 6 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 81,918 | kg |
| 7 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | kg |
| 8 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,288 | kg |
| 9 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,384 | kg |
| 10 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 14,336 | kg |
| 11 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| AD | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG KTGS TRÊN SÔNG | |||
| AE | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,119 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 144 | m2 |
| 3 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,043 | tấn |
| 5 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,059 | tấn |
| 7 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,065 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,065 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 69 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 69 | m |
| 11 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,29 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 137,6 | Mét dài |
| 13 | Lắp dựng cửa kéo + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 14 | Vật tư phụ: tăng đơ, ốc siết cáp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,54 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh, dọn dẹp công trình trước khi nghiệm thu bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 54 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 87,78 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,915 | m3 |
| 19 | Vệ sinh dọn dẹp, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 160 | m2 |
| 20 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,983 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,171 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,709 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,203 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,089 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,116 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm tráng kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,116 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,152 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,858 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 87,78 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 87,78 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 79,8 | m2 |
| 36 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,6 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,6 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | tấn |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 81 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,324 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,24 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,48 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,86 | kg |
| 6 | Con giống (gà lông màu) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 90 | con |
| 7 | TAHH gà giai đoạn I: 0 - 3 tuần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 63 | kg |
| 8 | TAHH gà giai đoạn II: từ 4 tuần đến xuất chuồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 405 | kg |
| 9 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | cặp |
| 10 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
| AG | HẠNG MỤC: TRẠM BIÊN PHÒNG CỬA KHẨU CẢNG HIỆP PHƯỚC | |||
| AH | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,758 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,008 | 100M3 |
| 3 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,018 | 100M2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,989 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,132 | 100M2 |
| 6 | Gia công cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,028 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép hình D49x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,028 | Tấn |
| 8 | Gia công cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép hình D42x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,072 | Tấn |
| 10 | Gia công giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,11 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép hình D34x1.40; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,11 | Tấn |
| 12 | Gia công giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,089 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép hình 30x30x1.2; thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,089 | Tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thanh nẹp U_ziczac | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 83,6 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt thanh gài zic zắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 83,6 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,254 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,003 | M3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 28,424 | m2 |
| 19 | Lợp mái và vách bằng lưới chống côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,266 | 100M2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cáp giằng mái, vách D12 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 214,2 | Mét dài |
| 21 | Lắp dựng cửa kéo + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,4 | m2 |
| 22 | Vật tư phụ: ốc siết cáp, tăng đơ, ma ní,.... | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,012 | 100M2 |
| 24 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van áp lực D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn đổi PE D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100M |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,2 | 100M |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,55 | 100M |
| 41 | Khoen cố định ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 40 | Cái |
| 42 | Lắp đặt béc phun mưa treo ngược | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 24 | Cái |
| 43 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 24 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,18 | 100M |
| 45 | Lắp đặt máy bơm áp lực 1HP | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000 lít, chân đế | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt rờ le phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt van xả đáy D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện CXV 4.00mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 100 | Mét |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 50 | Mét |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm và hiện giờ tưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van điện D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt nối ren uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | Cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co đổi D49/32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co đổi D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt co PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt co PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | 100M |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PE D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,16 | 100M |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PE D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,445 | 100M |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PE D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,5 | 100M |
| 71 | Lắp đặt đầu nhỏ giọt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 92 | Cái |
| 72 | Khởi thủy D6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 92 | Cái |
| 73 | Đào hố móng, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,856 | M3 |
| 74 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | 100m |
| 75 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | M3 |
| 76 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,6 | M3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,021 | 100M3 |
| 78 | Đầm lèn lại hố móng, độ chặt yêu cầu K>=0.90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,228 | 100M2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,419 | M3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,546 | M3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,2 | M3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,238 | 100M2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,048 | 100M2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,075 | Tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,068 | Tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,156 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng cột thép I 100x55x4.5x6.5 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,156 | Tấn |
| 88 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,654 | M2 |
| 89 | Gia công cột bằng thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,059 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép D90x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,059 | Tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,062 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,062 | Tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,068 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4 / mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,068 | Tấn |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,728 | m3 |
| 96 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,416 | M3 |
| 97 | Đổ vữa xi măng M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,28 | M3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 66,02 | M2 |
| 99 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,84 | M2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 69,86 | m2 |
| 101 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,304 | 100M2 |
| 102 | Gia công hàng rào lưới thép B40x3.5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 24 | m2 |
| 103 | Gia công cửa lưới thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | m2 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,495 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4,522 | 100m |
| 107 | Vét lớp bùn lỏng đầu cừ dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,452 | M3 |
| 108 | Đắp cát phủ đầu cừ, dày 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,452 | M3 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng hầm biogas composite + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 110 | Đắp cát cố định nắp dưới bể biogas dày 0.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,261 | M3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,032 | 100M3 |
| 112 | Đấu nối hệ thống thoát nước chung khu vực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | ht |
| 113 | Vệ sinh,dọn dẹp mặt bằng trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 48 | m2 |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 151,725 | kg |
| 2 | Hạt giống rau cải | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,607 | kg |
| 3 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,069 | kg |
| 4 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12,138 | kg |
| 5 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9,104 | kg |
| 6 | Đất trồng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20,23 | m3 |
| 7 | Phân hữu cơ sinh học cải tạo đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60 | kg |
| 8 | Hạt Bí xanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,015 | kg |
| 9 | Ure | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 9 | kg |
| 10 | Lân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 12 | kg |
| 11 | Kali | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10,5 | kg |
| 12 | Con giống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5 | con |
| 13 | Thức ăn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 180 | kg |
| 14 | Bể composite, 4m3/1 bể | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 15 | Vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lượt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi