Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020: 900 triệu đồng; năm 2021: 600 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 18:15:00 đến ngày 2020-11-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,722,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TƯỜNG RÀO VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá tường rào | 14,0266 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường các bồn hoa <=11cm | 17,548 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường rào<=22cm | 10,4452 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt cũ tường rào | 109,9 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | 14,256 | m3 | |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 16,5039 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | 4,0857 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | 4,689 | m3 | |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,1119 | Tấn | |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,5229 | Tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 11,1588 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 10,253 | m3 | |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | 3,0057 | m3 | |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng, giằng tường đường kính <=10mm h<=4m | 0,3846 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 200 | 2,0038 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | 2,448 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,022 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 9x9x19 , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 50 | 2,7537 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 56,514 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 74,96 | m2 | |
| 21 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | 82,611 | m2 | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 103,2 | m | |
| 23 | Công tác ốp gạch gốm 50x230 vào trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 12,76 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 56,514 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường rào | 148,171 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,85 | m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt (bao gồm sơn sắt hoàn thiện) | 110,9025 | m2 | |
| 28 | Sản xuất cổng chính cửa song sắt chính và cổng phụ | 17,48 | m2 | |
| 29 | Cung cấp ô khoá cổng chính | 2 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng ray cổng chính, thép V50x50x7 | 128,934 | kg | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,3825 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, khung thép hộp, ốp alu màu xanh trên cổng chính | 1 | Bộ | |
| 33 | Bộ chữ hộp bằng alu INOX 304 bảng tên | 1 | Bộ | |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bồn hoa rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 26,322 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,774 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường bồn hoa chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | 17,548 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng bồn hoa | 4,387 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài bồn hoa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,2555 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 116,2555 | m2 | |
| 7 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,2555 | m2 | |
| C | PHẦN NÂNG SÂNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nhân công dọn mặt bằng nền sân | 13,1707 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 39,5121 | m3 | |
| 3 | Lót bạt nhựa tái sinh | 1.317,07 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 92,1949 | m3 | |
| 5 | Thi công cắt khe giãn sân bê tông kích thước 2x2m và xoa nhẵn mặt sân bằng máy xoa | 346,4333 | m | |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 65 | m | |
| 2 | Đào đất mương cáp điện , máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,049 | 100m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,1 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 75 | m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,7 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 731,5 | viên | |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | 3,159 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,243 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | 1,839 | m3 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bu lông thép M24x1m, liên kết móng trụ | 12 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=8m | 3 | cột | |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 3 | 1 cần đèn | |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang <=8m | 3 | cột | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột <= 4mm2 | 40 | m | |
| 15 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 3 | cần đèn | |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | 3 | 1 đầu cáp | |
| 20 | Lắp cửa cột | 3 | 1 cửa | |
| 21 | Đánh số cột | 0,3 | 10 cột | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe + Bảng điện nhựa | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe + bảng điện nhựa | 1 | cái | |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện diện tích hộp <= 225cm2 | 3 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Bao gồm tháo dỡ bóng đèn cũ) | 71 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng(bao gồm cả tháo dỡ bóng đèn cũ) | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổi | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt loại 1 hạt | 35 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần Mỹ phong( Bao gồm tháo dỡ quạt cũ) | 35 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều(bao gồm mặt nạ) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ) | 35 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt(bao gồm mặt nạ) | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt nạ) | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy + mặt | 25 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòngđiện <=10Ampe | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | 3 | m | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | 1 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 600 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 400 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm ( Cấp vào tủ điện tổng ) | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 27 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 10 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bệ xí xổm phòng vệ sinh | 4,728 | m3 | |
| 5 | Nhân công vận chuyển xà bần ra tập kết tại sân và xúc lên xe vận chuyển | 5 | công | |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải | 2 | Chuyến | |
| 7 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 18,68 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 8,68 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 0,72 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | 1,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 32 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 2,66 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 45 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vòi xả bằng sắt, đường kính D21mm | 8 | Cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cùm INOX ống D27 (Bao gồm vít và tít kê) | 10 | Cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Cùm INOX ống D34 (Bao gồm vít và tít kê) | 15 | Cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Cùm INOX ống D42 (Bao gồm vít và tít kê) | 15 | Cái | |
| G | CẢI TẠO PHÒNG VỆ SINH TRỤC 6-7 TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,292 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,66 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng phòng vệ sinh | 21 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 39,56 | m | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | 22,68 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển xà bần ra tập kết tại sân và xúc xà bần lên xe tải | 3 | công | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 2 | Chuyến | |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | 0,8268 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong phòng vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,56 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 117,64 | m2 | |
| H | PHẦN SƠN TƯỜNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo, chà nhám bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 3.823,7339 | m2 | |
| 2 | Cạo, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt trần và 2 bên dầm (Tính 50% diện tích trần) | 620,64 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Bao gồm vệ sinh kính và cao bỏ sơn khung bảo vệ cửa; thay các chốt và lề bị hư hỏng) | 353,162 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị nứt nẻ, bóng tróc nhiều vị trí trong và ngoài nhà | 191,1867 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,1867 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 573,5601 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | 186,192 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 769,681 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.130,8999 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cửa song sắt hộp 30x30 dày 1,4ly | 13,48 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn cửa đi, cửa sổ và khung bảo vệ các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,162 | m2 | |
| 12 | Trát granitô tam cấp bị hư hỏng vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 13 | Nhân công đánh bóng và quét dầu bề mặt tam cấp và cầu thang cũ | 10 | công | |
| 14 | Thay kính bị vỡ các cửa đi và cửa sổ | 21,51 | m2 | |
| 15 | Sửa chữa các cửa đi gỗ phòng vệ sinh (Tận dụng cửa đi cũ) | 26,4 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi