Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069879-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của UBND tỉnh Thanh Hoá, phần còn lại lấy từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 12:01:00 đến ngày 2020-11-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6266 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,9086 100m3
3 Đào nền đường-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 1,9 m3
4 Đào khuôn đường-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 9,689 m3
5 Đào khuôn đường, rộng ≤6m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 1,8409 100m3
6 Đào vét hữu cơ-đất cấp I Theo BCKTKT được phê duyệt 390,505 m3
7 Đào cấp nền đường-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 7,146 m3
8 Đánh cấp nền đường-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 1,3577 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 402,16 m3
10 Nilon tái sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 2.234,23 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT được phê duyệt 2,6811 100m3
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 2,6864 100m2
13 Cắt khe ngang Theo BCKTKT được phê duyệt 56,7 10m
14 Mua đất đồi về đắp Theo BCKTKT được phê duyệt 1.279,1852 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 12,7919 100m3
16 Vận chuyển đất 1,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 12,7919 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Theo BCKTKT được phê duyệt 3,905 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 1,4292 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6772 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,8661 100m3
3 Đào nền đường-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 277,189 m3
4 Đào khuôn đường-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 17,1085 m3
5 Đào nền đường-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 3,2506 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 9,79 m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 1,8601 100m3
8 Đắp trả mương, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2901 100m3
9 Đào vét hữu cơ-đất cấp I Theo BCKTKT được phê duyệt 218,189 m3
10 Đánh cấp nền đường-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 319,6 m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 396,11 m3
12 Nilon tái sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 2.200,61 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT được phê duyệt 2,6407 100m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 2,6534 100m2
15 Cắt khe ngang mặt đường Theo BCKTKT được phê duyệt 56,1 10m
16 Mua đất đồi về đắp Theo BCKTKT được phê duyệt 1.397,712 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 13,9771 100m3
18 Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 13,9771 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo BCKTKT được phê duyệt 2,1819 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 5,154 100m3
C KÈ AO, GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 4,3845 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 0,8331 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5306 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo BCKTKT được phê duyệt 16,67 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo BCKTKT được phê duyệt 20,68 m3
6 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3012 100m3
7 Thanh thải đất bờ vây, rộng ≤6m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3012 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,19 m3
2 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 59,97 m3
3 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 36,74 m3
4 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,7 m3
5 Bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,7 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BCKTKT được phê duyệt 35 1cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo BCKTKT được phê duyệt 25 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 300mm Theo BCKTKT được phê duyệt 24 1 mối nối
9 Bê tông tường- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,7 m3
10 Vưa xi măng trét mối nối, M100, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6 m3
11 Quét nhựa đường 2 lớp ống cống Theo BCKTKT được phê duyệt 32,99 m2
12 Lớp nilon tái sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 15,5 m2
13 Vữa đệm bản, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 13,05 m2
14 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,93 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2015 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4739 tấn
17 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1863 tấn
18 Ván khuôn nắp đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4348 100m2
19 Ván khuôn móng dài Theo BCKTKT được phê duyệt 3,7506 100m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 6,05 m3
21 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 23,303 m3
22 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 4,4276 100m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,3017 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 2,1259 100m3
25 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0605 100m3
E BẢO HIỂM
1 Bảo hiểm xây dựng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->