Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc văn phòng đại diện Báo Văn hóa tại Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067878-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Văn hóa |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc văn phòng đại diện Báo Văn hóa tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 17:34:00 đến ngày 2020-11-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hang mục 1: Hạng mục chung | |||
| B | Hạng mục 2: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu đề xuất BPTC phù hợp với các quy định về ATLĐ, VSMT | 6,02 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | -như trên- | 1,376 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | -như trên- | 1,3145 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ vì kèo mái, vận chuyển đi | -như trên- | 1 | trọn bộ |
| 5 | Tháo dỡ bể chứa nước Inox | -như trên- | 1 | bể |
| 6 | Tháo dỡ cửa | -như trên- | 15,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa cuốn | -như trên- | 7,56 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -như trên- | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | -như trên- | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | -như trên- | 5,548 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | -như trên- | 8,656 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | -như trên- | 30,636 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | -như trên- | 5,548 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m | -như trên- | 0,5975 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo | -như trên- | 0,5975 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; bãi thải của nhà thầu | 0,5975 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. | 0,4056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m | -như trên- | 1,0222 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 3,9765 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -như trên- | 0,0842 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | -như trên- | 12,422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | -như trên- | 0,5014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | -như trên- | 0,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -như trên- | 0,0456 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -như trên- | 0,325 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -như trên- | 1,301 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | -như trên- | 0,273 | tấn |
| 12 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4085-2011 | 2,292 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 | 0,1386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. | 0,2772 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo | -như trên- | 0,2772 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) | -như trên- | 0,2772 | 100m3 |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 0,5864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995, TCVN 5641-1991 | 1,8541 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 0,1409 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -như trên- | 0,122 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4085-2011 | 3,559 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 | 3,15 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-2-2012 | 162,3 | m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 | 4,6967 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. | 0,0939 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo | -như trên- | 0,0939 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) | -như trên- | 0,0939 | 100m3 |
| F | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 0,5864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | -như trên- | 3,2898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -như trên- | 0,3432 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -như trên- | 0,359 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -như trên- | 0,005 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 | 3,6736 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-2-2012 | 13,192 | m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 | 11,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. | 0,2288 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo | -như trên- | 0,2288 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) | -như trên- | 0,2288 | 100m3 |
| G | Nền | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 5,184 | m3 |
| H | Phần thân và hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 4,2856 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -như trên- | 0,7402 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,11 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 1,052 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -như trên- | 1,0765 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | -như trên- | 10,3078 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,269 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,653 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,181 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | -như trên- | 18,5457 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -như trên- | 1,6309 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 1,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 1,435 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | -như trên- | 1,6157 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | -như trên- | 0,1347 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,332 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,08 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -như trên- | 0,2341 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -như trên- | 0,0624 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -như trên- | 0,03 | tấn |
| 21 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4085-2011 | 33,4724 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | -như trên- | 9,0321 | m3 |
| 23 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | -như trên- | 0,961 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-2-2012 | 235,652 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -như trên- | 472,382 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -như trên- | 132,064 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -như trên- | 53,825 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -như trên- | 10,776 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7239 : 2003 | 669,047 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 11475-2016, TCVN 8652:2012 | 669,047 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -như trên- | 235,652 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 | 132,064 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 | 132,9786 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | -như trên- | 23,3674 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-3-2012 | 42,984 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung xương chìm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN8256:2009 | 25,804 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh | -như trên- | 7,7874 | m2 |
| 38 | chống thấm nhà vệ sinh | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 11475-2016, nhà thầu đề xuất BPTC | 7,7874 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 | 35,378 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | -như trên- | 31,913 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 11475-2016, nhà thầu đề xuất BPTC | 31,913 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 296:2004 | 1,4288 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | -như trên- | 0,592 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 | 0,071 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | -như trên- | 0,0142 | 100m2 |
| 46 | Hệ khung thép | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 10307-2014, TCVN 4431-1987 | 20,524 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | -như trên- | 20,524 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 8790-2011, TCVN 9276-2012 | 20,524 | m2 |
| 49 | Mái kính cường lực dày 12mm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7505:2005 | 3,465 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu sáng, vữa mác 75 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 | 21,6672 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa mác 75 | -như trên- | 0,934 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 10,1403 | m2 |
| 53 | Cửa đi thủy lực 2 cánh mở kính trắng dày 10,38mm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9366-2:2012 nhà thầu đề xuất vật liệu | 6,58 | m2 |
| 54 | Bản lề thủy lực | -như trên- | 2 | Chiếc |
| 55 | kẹp kính trên, dưới | -như trên- | 2 | cái |
| 56 | Khóa sàn | -như trên- | 1 | cái |
| 57 | Kẹp L | -như trên- | 2 | cái |
| 58 | Tay nắm Inox | -như trên- | 2 | cái |
| 59 | Nẹp nhôm sứ | -như trên- | 2,3 | md |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện | -như trên- | 4,62 | m2 |
| 61 | Cửa 1 cánh mở khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện | -như trên- | 10,165 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện | -như trên- | 7,24 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện | -như trên- | 2,4 | m2 |
| 64 | Cửa sổ cố định kính trắng an toàn dày 8,38mm | -như trên- | 1,235 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm | -như trên- | 24,08 | m2 |
| 66 | Nẹp nhôm sứ | -như trên- | 8,6 | md |
| 67 | Cửa thép sơn chống ghỉ | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9366-2:2012, TCVN 10307-2014, TCVN 8790-2011, TCVN 9276-2012 | 2,097 | m2 |
| 68 | Cửa cuốn | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 69 | Hộp điều khiển + bộ điều khiển từ xa, điều khiển ầm tường | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bộ lưu điện cửa cuốn | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Biển tên trụ sở | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 4: Phần điện | |||
| J | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Dowlinght âm trần D110 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 10885-2-1, TCVN 7722-2-2 | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn panen âm trần kích thước 600x600, công suất 36W-220V,ánh sáng trắng | -như trên- | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn hắt gắn tường cầu thang | -như trên- | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần, D200, công suất 18W-200V | -như trên- | 11 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp dài 1,2m, loại 2 bóng | -như trên- | 5 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp dài 1,2m, loại 1 bóng | -như trên- | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp dài 0,6m, loại 1 bóng | -như trên- | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng hắt trần dài 1,2m | -như trên- | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng hắt trần dài 0,6m | -như trên- | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 | 49 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt công tắc, hạt công tắc) | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9206 : 2012 | 9 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường (mặt công tắc, hạt công tắc) | -như trên- | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt 10A lắp âm tường (mặt công tắc, hạt công tắc) | -như trên- | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V, lắp âm tường (mặt công tắc, hạt công tắc) | -như trên- | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt công tắc hỗn hợp 2 chiều 10A (mặt lạ + 1 hạt công tắc 1 chiều + 1 hạt công tắc 2 chiều) | -như trên- | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 20A-250V (mặt công tắc, hạt công tắc) | -như trên- | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 6188-1 : 2007 | 28 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tủ aptomat âm tường, thân thép, chứa 9 MCB, lắp âm tường | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 | 2 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ aptomat âm tường, thân thép, chứa 6 MCB, lắp âm tường | -như trên- | 1 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2P-63A | -như trên- | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2P-40A | -như trên- | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2P-32A | -như trên- | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1P-20A | -như trên- | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1P-16A | -như trên- | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1P-10A | -như trên- | 3 | cái |
| 26 | Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC 1x1,5mm2 | -như trên- | 450 | m |
| 27 | Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | -như trên- | 250 | m |
| 28 | Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC/PVC 2x6mm2 | -như trên- | 10 | m |
| 29 | Kéo rải, lắp đặt dây điện 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | -như trên- | 20 | m |
| 30 | Kéo rải, lắp đặt dây điện tiếp địa - CU/PVC 1x1,5mm2 | -như trên- | 250 | m |
| 31 | Kéo rải, lắp đặt dây điện tiếp địa - CU/PVC 1x6mm2 | -như trên- | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16, lắp đặt âm tường | -như trên- | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, lắp đặt âm tường | -như trên- | 230 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, lắp đặt âm tường | -như trên- | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32, lắp đặt âm tường | -như trên- | 20 | m |
| K | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm có sẵn, dài 2,5m | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9358:2012 | 2 | cọc |
| 2 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | -như trên- | 2,5 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | -như trên- | 5 | m |
| 4 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tiếp địa | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và Đồng bộ với công tác lắp đặt chính | 1 | gói |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D16 dài 1m | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9385:2012, TCVN 9358:2012 | 6 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm có sẵn, dài 2,5m | -như trên- | 2 | cọc |
| 3 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | -như trên- | 2,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn và thoát sét D10 | -như trên- | 60 | m |
| 5 | Cọc đỡ dây dẫn sét bằng thép D10, dài 100mm | -như trên- | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống luồn dây thu sét PVC D27 | -như trên- | 12 | m |
| 7 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chống sét | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và Đồng bộ với công tác lắp đặt chính | 1 | gói |
| M | Phần viễn thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 | 11 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng (mặt nạ + nhân mạng RJ45) | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và Tiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Thông tin và Truyền thông | 5 | cái |
| 3 | kéo rải dây mạng UTP CAT6 4PAIR | -như trên- | 150 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, Cung cấp, lắp đặt âm tường | -như trên- | 100 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tủ IDF 10P | -như trên- | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại (mặt nạ + nhân mạng RJ11) | -như trên- | 1 | cái |
| 7 | kéo rải dây điện thoại 2x2x0.5 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 10251-2013 | 80 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, Cung cấp, lắp đặt âm tường | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 | 80 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm, lắp treo tường | -như trên- | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng gồm mặt nạ + 2 hạt (1 RJ45 + 1 RJ11) | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTTiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Thông tin và Truyền thông | 5 | cái |
| N | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCXD 232-1999; TCVN 5639-1991 | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCXD 232-1999 | 0,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | -như trên- | 0,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | -như trên- | 0,08 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | -như trên- | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | -như trên- | 0,12 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | -như trên- | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 dẫn nước ngưng D21 | -như trên- | 0,25 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | -như trên- | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt giá treo dàn nóng điều hòa | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 5639-1991 | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 | 80 | m |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt dây điện tiếp địa- CU/PVC 1x2,5mm2 | -như trên- | 80 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, Cung cấp, lắp đặt âm tường | -như trên- | 50 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7722-2-22:2013 | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit | -như trên- | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Dây nguồn đèn exit và sự cố 2x1,5mm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9208 : 2012 | 35 | m |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg-MT3 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7435-2004 | 3 | bình |
| 18 | Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4 | -như trên- | 6 | bình |
| 19 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4879:1989 | 3 | bộ |
| 20 | Giá sắt để bình cứu hỏa 3 bình | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| O | Hạng mục 5: Phần cấp - thoát nước | |||
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 5639-1991 | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=25mm | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988 | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D25/20 | -như trên- | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax | -như trên- | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | -như trên- | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -như trên- | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt labavo+ xi phông | -như trên- | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | -như trên- | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt giá đựng xà phòng | -như trên- | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu | -như trên- | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt thu sàn chống tràn ngược D50 | -như trên- | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện | -như trên- | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | -như trên- | 1 | bể |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D25 | -như trên- | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút bơm D32 | -như trên- | 1 | cái |
| Q | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D110 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988; TCVN 6250-1997 | 0,23 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D90 | -như trên- | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D76 | -như trên- | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D60 | -như trên- | 0,01 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D42 | -như trên- | 0,12 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D110x110 | -như trên- | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D90x90 | -như trên- | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x110 | -như trên- | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x90 | -như trên- | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x76 | -như trên- | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x76 | -như trên- | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x60 | -như trên- | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x42 | -như trên- | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D76x42 | -như trên- | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê 90 độ U.PVC D110x110 | -như trên- | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D110x110 | -như trên- | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D90x90 | -như trên- | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D76x76 | -như trên- | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D42x42 | -như trên- | 18 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D76x76 | -như trên- | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D42x42 | -như trên- | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 | -như trên- | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D76 | -như trên- | 2 | cái |
| 24 | Măng sông nối ống D110 | -như trên- | 1 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D90 | -như trên- | 15 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D76 | -như trên- | 5 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống D42 | -như trên- | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu 110x76 | -như trên- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu 90x76 | -như trên- | 1 | cái |
| R | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Phễ thu, rọ chắn rác inox DN100 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988 | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | -như trên- | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D90 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988; TCVN 6250-1997 | 0,11 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D60 | -như trên- | 0,07 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D90 | -như trên- | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D60 | -như trên- | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tê cong U.PVC D90 | -như trên- | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê cong U.PVC D60 | -như trên- | 4 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D90 | -như trên- | 15 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống D60 | -như trên- | 5 | cái |
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt phần nước | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTĐồng bộ với công tác lắp đặt chính | 1 | gói |
| S | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR (nước lạnh) D20x1.9 | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988; TCVN 10097-2013 | 0,22 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR (nước lạnh) D25x2.3 | -như trên- | 0,45 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR (nước lạnh) D32x2.9 | -như trên- | 0,15 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | -như trên- | 10 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | -như trên- | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mang sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | -như trên- | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | -như trên- | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | -như trên- | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | -như trên- | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | -như trên- | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | -như trên- | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | -như trên- | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 | -như trên- | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D25 | -như trên- | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D32 | -như trên- | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | -như trên- | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | -như trên- | 0 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tê lệch PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25x20 | -như trên- | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tê lệch PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x32x25 | -như trên- | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20 | -như trên- | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25 | -như trên- | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63x32 | -như trên- | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR đường kính d=20mm | -như trên- | 15 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR đường kính d=25mm | -như trên- | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR đường kính d=32mm | -như trên- | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính d=20mm | -như trên- | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính d=25mm | -như trên- | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính d=32mm | -như trên- | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nối thiết bị ren trong PPR đường kính d=20mm | -như trên- | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt nối thiết bị ren trong PPR đường kính d=25mm | -như trên- | 5 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nối thiết bị ren trong PPR đường kính d=32mm | -như trên- | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm D20 | -như trên- | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | -như trên- | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 | -như trên- | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 | -như trên- | 25 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | -như trên- | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | -như trên- | 3 | cái |
| 38 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống nước | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTĐồng bộ với công tác lắp đặt chính | 1 | gói |
| T | Hạng mục 6: Phần mua sắm thiết bị | |||
| U | Phần nội thất văn phòng | |||
| 1 | Bàn làm việc giám đốc | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu : Gỗ công nghiệp<br/>- Màu sắc : Tùy chọn<br/>- Kích thước : Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 mm | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc giám đốc | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu : Gỗ công nghiệp bọc da - Màu sắc : Đen, Nâu - Kích thước : Rộng 730 x Sâu 830 x Cao (1150-1205) mm | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện - Màu sắc : Ghi - Kích thước : W1200 x D450 x H2000 mm | 2 | bộ |
| 4 | Bàn phòng họp | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Bàn ghép khối có đợt để tài liệu, rãnh hoa. Sản phẩm được ghép từ nhiều thành phần tạo khối - Kích thước: W5100x D1500 x H750 mm | 1 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi phòng họp | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTKích thước : W5100x D1500 x H750 mm | 12 | bộ |
| V | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU 1 chiều (Công suất lạnh ≥1HP) | xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm<br/>- Công nghệ: Inverter (ưu tiên lựa chọn) hoặc không Inverter<br/>- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)<br/>- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay<br/>- Loại Gas: R-32<br/>- Nguồn gốc xuất xứ: nhà thầu đề xuất;<br/>- Hãng sản xuất: nhà thầu đề xuất;<br/>- Năm sản xuất: từ 2018 đến nay | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (Công suất lạnh ≥1,5HP) | -như trên- | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều (Công suất lạnh ≥2HP) | -như trên- | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi