Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc văn phòng đại diện Báo Văn hóa tại Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067878-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Văn hóa
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc văn phòng đại diện Báo Văn hóa tại Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20201042667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 17:34:00 đến ngày 2020-11-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hang mục 1: Hạng mục chung
B Hạng mục 2: Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu đề xuất BPTC phù hợp với các quy định về ATLĐ, VSMT 6,02 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch -như trên- 1,376 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m -như trên- 1,3145 m2
4 Tháo dỡ hệ vì kèo mái, vận chuyển đi -như trên- 1 trọn bộ
5 Tháo dỡ bể chứa nước Inox -như trên- 1 bể
6 Tháo dỡ cửa -như trên- 15,48 m2
7 Tháo dỡ cửa cuốn -như trên- 7,56 m2
8 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi -như trên- 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt -như trên- 1 bộ
10 Tháo dỡ trần -như trên- 5,548 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép -như trên- 8,656 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá -như trên- 30,636 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép -như trên- 5,548 m3
14 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m -như trên- 0,5975 100m3
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo -như trên- 0,5975 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; bãi thải của nhà thầu 0,5975 100m3
C Hạng mục 3: Nhà làm việc
D Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. 0,4056 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m -như trên- 1,0222 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 3,9765 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -như trên- 0,0842 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 -như trên- 12,422 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy -như trên- 0,5014 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 -như trên- 0,264 m3
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -như trên- 0,0456 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -như trên- 0,325 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -như trên- 1,301 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm -như trên- 0,273 tấn
12 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4085-2011 2,292 m3
13 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 0,1386 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. 0,2772 100m3
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo -như trên- 0,2772 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) -như trên- 0,2772 100m3
E Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. 0,141 100m3
2 Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 0,5864 m3
3 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995, TCVN 5641-1991 1,8541 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 0,1409 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -như trên- 0,122 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4085-2011 3,559 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 3,15 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-2-2012 162,3 m2
9 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 4,6967 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. 0,0939 100m3
11 Vận chuyển đất 5km tiếp theo -như trên- 0,0939 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) -như trên- 0,0939 100m3
F Bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. 0,141 100m3
2 Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 0,5864 m3
3 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 -như trên- 3,2898 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -như trên- 0,3432 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -như trên- 0,359 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -như trên- 0,005 tấn
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 3,6736 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-2-2012 13,192 m2
9 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 11,44 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT; nhà thầu lập BPTC đảm bảo ATLĐ, Vệ sinh môi trường. 0,2288 100m3
11 Vận chuyển đất 5km tiếp theo -như trên- 0,2288 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km ra bãi thải (bãi thải của nhà thầu) -như trên- 0,2288 100m3
G Nền
1 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4447-2012 0,1555 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 5,184 m3
H Phần thân và hoàn thiện
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 4,2856 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -như trên- 0,7402 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,11 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -như trên- 1,052 tấn
5 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -như trên- 1,0765 100m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 -như trên- 10,3078 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,269 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,653 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,181 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 -như trên- 18,5457 m3
11 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -như trên- 1,6309 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 1,094 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 1,435 tấn
14 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 -như trên- 1,6157 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường -như trên- 0,1347 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,332 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,08 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -như trên- 0,2341 m3
19 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -như trên- 0,0624 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -như trên- 0,03 tấn
21 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4085-2011 33,4724 m3
22 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 -như trên- 9,0321 m3
23 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 -như trên- 0,961 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-2-2012 235,652 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -như trên- 472,382 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 -như trên- 132,064 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -như trên- 53,825 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -như trên- 10,776 m2
29 Bả bằng matít vào tường xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7239 : 2003 669,047 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 11475-2016, TCVN 8652:2012 669,047 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -như trên- 235,652 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 132,064 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 132,9786 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 -như trên- 23,3674 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-3-2012 42,984 m2
36 Trần thạch cao khung xương chìm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN8256:2009 25,804 m2
37 Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh -như trên- 7,7874 m2
38 chống thấm nhà vệ sinh xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 11475-2016, nhà thầu đề xuất BPTC 7,7874 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 35,378 m2
40 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 -như trên- 31,913 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 11475-2016, nhà thầu đề xuất BPTC 31,913 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 296:2004 1,4288 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m -như trên- 0,592 100m2
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4453-1995 0,071 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng -như trên- 0,0142 100m2
46 Hệ khung thép xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 10307-2014, TCVN 4431-1987 20,524 m2
47 Lắp dựng lan can sắt -như trên- 20,524 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 8790-2011, TCVN 9276-2012 20,524 m2
49 Mái kính cường lực dày 12mm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7505:2005 3,465 m2
50 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu sáng, vữa mác 75 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9377-1-2012 21,6672 m2
51 Lát đá bậc tam cấp màu xanh đen, vữa mác 75 -như trên- 0,934 m2
52 Lan can cầu thang tay vịn gỗ xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT 10,1403 m2
53 Cửa đi thủy lực 2 cánh mở kính trắng dày 10,38mm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9366-2:2012 nhà thầu đề xuất vật liệu 6,58 m2
54 Bản lề thủy lực -như trên- 2 Chiếc
55 kẹp kính trên, dưới -như trên- 2 cái
56 Khóa sàn -như trên- 1 cái
57 Kẹp L -như trên- 2 cái
58 Tay nắm Inox -như trên- 2 cái
59 Nẹp nhôm sứ -như trên- 2,3 md
60 Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện -như trên- 4,62 m2
61 Cửa 1 cánh mở khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện -như trên- 10,165 m2
62 Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện -như trên- 7,24 m2
63 Cửa sổ mở hất khung nhôm kính, kính trắng an toàn 8,38mm, bao gồm phụ kiện -như trên- 2,4 m2
64 Cửa sổ cố định kính trắng an toàn dày 8,38mm -như trên- 1,235 m2
65 Vách kính khung nhôm -như trên- 24,08 m2
66 Nẹp nhôm sứ -như trên- 8,6 md
67 Cửa thép sơn chống ghỉ xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9366-2:2012, TCVN 10307-2014, TCVN 8790-2011, TCVN 9276-2012 2,097 m2
68 Cửa cuốn xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT 6,44 m2
69 Hộp điều khiển + bộ điều khiển từ xa, điều khiển ầm tường xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
70 Bộ lưu điện cửa cuốn xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
71 Biển tên trụ sở xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT 1 bộ
I Hạng mục 4: Phần điện
J Phần điện
1 Cung cấp, lắp đặt đèn Dowlinght âm trần D110 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 10885-2-1, TCVN 7722-2-2 10 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt bộ đèn panen âm trần kích thước 600x600, công suất 36W-220V,ánh sáng trắng -như trên- 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt đèn hắt gắn tường cầu thang -như trên- 2 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần, D200, công suất 18W-200V -như trên- 11 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp dài 1,2m, loại 2 bóng -như trên- 5 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp dài 1,2m, loại 1 bóng -như trên- 2 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp dài 0,6m, loại 1 bóng -như trên- 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng hắt trần dài 1,2m -như trên- 8 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt đèn Led tuýp 1 bóng hắt trần dài 0,6m -như trên- 2 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 49 cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt công tắc, hạt công tắc) xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9206 : 2012 9 cái
12 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường (mặt công tắc, hạt công tắc) -như trên- 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt 10A lắp âm tường (mặt công tắc, hạt công tắc) -như trên- 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V, lắp âm tường (mặt công tắc, hạt công tắc) -như trên- 3 cái
15 Cung cấp, lắp đặt công tắc hỗn hợp 2 chiều 10A (mặt lạ + 1 hạt công tắc 1 chiều + 1 hạt công tắc 2 chiều) -như trên- 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt 20A-250V (mặt công tắc, hạt công tắc) -như trên- 3 cái
17 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 6188-1 : 2007 28 cái
18 Cung cấp, lắp đặt tủ aptomat âm tường, thân thép, chứa 9 MCB, lắp âm tường xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 2 hộp
19 Cung cấp, lắp đặt tủ aptomat âm tường, thân thép, chứa 6 MCB, lắp âm tường -như trên- 1 hộp
20 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2P-63A -như trên- 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2P-40A -như trên- 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 2P-32A -như trên- 2 cái
23 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1P-20A -như trên- 6 cái
24 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1P-16A -như trên- 5 cái
25 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 1P-10A -như trên- 3 cái
26 Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC 1x1,5mm2 -như trên- 450 m
27 Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 -như trên- 250 m
28 Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC/PVC 2x6mm2 -như trên- 10 m
29 Kéo rải, lắp đặt dây điện 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC 2x10mm2 -như trên- 20 m
30 Kéo rải, lắp đặt dây điện tiếp địa - CU/PVC 1x1,5mm2 -như trên- 250 m
31 Kéo rải, lắp đặt dây điện tiếp địa - CU/PVC 1x6mm2 -như trên- 10 m
32 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16, lắp đặt âm tường -như trên- 180 m
33 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, lắp đặt âm tường -như trên- 230 m
34 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, lắp đặt âm tường -như trên- 10 m
35 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32, lắp đặt âm tường -như trên- 20 m
K Phần tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm có sẵn, dài 2,5m xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9358:2012 2 cọc
2 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm -như trên- 2,5 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 -như trên- 5 m
4 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống tiếp địa xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và Đồng bộ với công tác lắp đặt chính 1 gói
L Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D16 dài 1m xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9385:2012, TCVN 9358:2012 6 cái
2 Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm có sẵn, dài 2,5m -như trên- 2 cọc
3 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm -như trên- 2,5 m
4 Kéo rải dây dẫn và thoát sét D10 -như trên- 60 m
5 Cọc đỡ dây dẫn sét bằng thép D10, dài 100mm -như trên- 32 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi, ống luồn dây thu sét PVC D27 -như trên- 12 m
7 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chống sét xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và Đồng bộ với công tác lắp đặt chính 1 gói
M Phần viễn thông
1 Cung cấp, lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 11 cái
2 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng (mặt nạ + nhân mạng RJ45) xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và Tiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Thông tin và Truyền thông 5 cái
3 kéo rải dây mạng UTP CAT6 4PAIR -như trên- 150 m
4 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, Cung cấp, lắp đặt âm tường -như trên- 100 m
5 Cung cấp, lắp đặt Tủ IDF 10P -như trên- 1 hộp
6 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại (mặt nạ + nhân mạng RJ11) -như trên- 1 cái
7 kéo rải dây điện thoại 2x2x0.5 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 10251-2013 80 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, Cung cấp, lắp đặt âm tường xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 80 m
9 Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 300x200x150mm, lắp treo tường -như trên- 1 hộp
10 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng gồm mặt nạ + 2 hạt (1 RJ45 + 1 RJ11) xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTTiêu chuẩn quốc gia lĩnh vực Thông tin và Truyền thông 5 cái
N Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCXD 232-1999; TCVN 5639-1991 4 máy
2 Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCXD 232-1999 0,2 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm -như trên- 0,12 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm -như trên- 0,08 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm -như trên- 0,2 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm -như trên- 0,12 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm -như trên- 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 dẫn nước ngưng D21 -như trên- 0,25 100m
9 Bảo ôn ống nước ngưng D21 -như trên- 0,25 100m
10 Lắp đặt giá treo dàn nóng điều hòa xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 5639-1991 4 cái
11 Kéo rải, lắp đặt dây điện 300/500V - CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7447-(2005,2006, 2010, 2011, 2015); TCVN 9206 : 2012 80 m
12 Kéo rải, lắp đặt dây điện tiếp địa- CU/PVC 1x2,5mm2 -như trên- 80 m
13 Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, Cung cấp, lắp đặt âm tường -như trên- 50 m
14 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7722-2-22:2013 0,6 5 đèn
15 Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit -như trên- 0,6 5 đèn
16 Dây nguồn đèn exit và sự cố 2x1,5mm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 9208 : 2012 35 m
17 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg-MT3 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 7435-2004 3 bình
18 Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4 -như trên- 6 bình
19 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 4879:1989 3 bộ
20 Giá sắt để bình cứu hỏa 3 bình xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT 3 cái
O Hạng mục 5: Phần cấp - thoát nước
P Phần thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với TCVN 5639-1991 1 máy
2 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D=25mm xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy D25/20 -như trên- 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax -như trên- 3 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy -như trên- 3 cái
6 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh -như trên- 3 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt labavo+ xi phông -như trên- 6 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt gương soi -như trên- 6 cái
9 Cung cấp, lắp đặt giá đựng xà phòng -như trên- 6 cái
10 Cung cấp, lắp đặt vòi chậu -như trên- 3 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt thu sàn chống tràn ngược D50 -như trên- 3 cái
12 Cung cấp, lắp đặt van phao điện -như trên- 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 -như trên- 1 bể
14 Cung cấp, lắp đặt van phao cơ D25 -như trên- 2 cái
15 Cung cấp, lắp đặt rọ hút bơm D32 -như trên- 1 cái
Q Phần thoát nước thải
1 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D110 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988; TCVN 6250-1997 0,23 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D90 -như trên- 0,1 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D76 -như trên- 0,3 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D60 -như trên- 0,01 100m
5 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D42 -như trên- 0,12 100m
6 Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D110x110 -như trên- 2 cái
7 Cung cấp, lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D90x90 -như trên- 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x110 -như trên- 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x90 -như trên- 2 cái
10 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D110x76 -như trên- 3 cái
11 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x76 -như trên- 3 cái
12 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x60 -như trên- 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D90x42 -như trên- 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ U.PVC D76x42 -như trên- 4 cái
15 Cung cấp, lắp đặt tê 90 độ U.PVC D110x110 -như trên- 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D110x110 -như trên- 12 cái
17 Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D90x90 -như trên- 3 cái
18 Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D76x76 -như trên- 6 cái
19 Cung cấp, lắp đặt chếch U.PVC D42x42 -như trên- 18 cái
20 Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D76x76 -như trên- 3 cái
21 Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D42x42 -như trên- 6 cái
22 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110 -như trên- 3 cái
23 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D76 -như trên- 2 cái
24 Măng sông nối ống D110 -như trên- 1 cái
25 Măng sông nối ống D90 -như trên- 15 cái
26 Măng sông nối ống D76 -như trên- 5 cái
27 Măng sông nối ống D42 -như trên- 10 cái
28 Lắp đặt côn thu 110x76 -như trên- 1 cái
29 Lắp đặt côn thu 90x76 -như trên- 1 cái
R Phần thoát nước mái
1 Phễ thu, rọ chắn rác inox DN100 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988 1 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mm -như trên- 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D90 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988; TCVN 6250-1997 0,11 100m
4 Cung cấp, lắp đặt ống U.PVC_Class1, D60 -như trên- 0,07 100m
5 Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D90 -như trên- 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt cút U.PVC D60 -như trên- 4 cái
7 Cung cấp, lắp đặt tê cong U.PVC D90 -như trên- 2 cái
8 Cung cấp, lắp đặt tê cong U.PVC D60 -như trên- 4 cái
9 Măng sông nối ống D90 -như trên- 15 cái
10 Măng sông nối ống D60 -như trên- 5 cái
11 Vật tư phụ lắp đặt phần nước xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTĐồng bộ với công tác lắp đặt chính 1 gói
S Phần cấp nước sinh hoạt
1 Cung cấp, lắp đặt ống PPR (nước lạnh) D20x1.9 xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT và phù hợp với QC 47:1999; TCVN 4519-1988; TCVN 10097-2013 0,22 100m
2 Cung cấp, lắp đặt ống PPR (nước lạnh) D25x2.3 -như trên- 0,45 100m
3 Cung cấp, lắp đặt ống PPR (nước lạnh) D32x2.9 -như trên- 0,15 100m
4 Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm -như trên- 10 cái
5 Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm -như trên- 20 cái
6 Cung cấp, lắp đặt mang sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm -như trên- 5 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm -như trên- 12 cái
8 Cung cấp, lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm -như trên- 8 cái
9 Cung cấp, lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm -như trên- 3 cái
10 Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm -như trên- 12 cái
11 Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm -như trên- 8 cái
12 Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm -như trên- 3 cái
13 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 -như trên- 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D25 -như trên- 5 cái
15 Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D32 -như trên- 3 cái
16 Cung cấp, lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm -như trên- 3 cái
17 Cung cấp, lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm -như trên- 0 cái
18 Cung cấp, lắp đặt tê lệch PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25x20 -như trên- 6 cái
19 Cung cấp, lắp đặt tê lệch PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x32x25 -như trên- 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20 -như trên- 6 cái
21 Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25 -như trên- 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=63x32 -như trên- 2 cái
23 Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR đường kính d=20mm -như trên- 15 cái
24 Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR đường kính d=25mm -như trên- 5 cái
25 Cung cấp, lắp đặt nút bịt PPR đường kính d=32mm -như trên- 3 cái
26 Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính d=20mm -như trên- 3 cái
27 Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính d=25mm -như trên- 5 cái
28 Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR đường kính d=32mm -như trên- 4 cái
29 Cung cấp, lắp đặt nối thiết bị ren trong PPR đường kính d=20mm -như trên- 3 cái
30 Cung cấp, lắp đặt nối thiết bị ren trong PPR đường kính d=25mm -như trên- 5 cái
31 Cung cấp, lắp đặt nối thiết bị ren trong PPR đường kính d=32mm -như trên- 4 cái
32 Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm D20 -như trên- 3 cái
33 Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 -như trên- 2 cái
34 Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 -như trên- 2 cái
35 Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 -như trên- 25 cái
36 Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 -như trên- 4 cái
37 Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 -như trên- 3 cái
38 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống nước xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTĐồng bộ với công tác lắp đặt chính 1 gói
T Hạng mục 6: Phần mua sắm thiết bị
U Phần nội thất văn phòng
1 Bàn làm việc giám đốc xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu : Gỗ công nghiệp<br/>- Màu sắc : Tùy chọn<br/>- Kích thước : Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 mm 1 bộ
2 Ghế làm việc giám đốc xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu : Gỗ công nghiệp bọc da - Màu sắc : Đen, Nâu - Kích thước : Rộng 730 x Sâu 830 x Cao (1150-1205) mm 1 bộ
3 Tủ đựng tài liệu xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện - Màu sắc : Ghi - Kích thước : W1200 x D450 x H2000 mm 2 bộ
4 Bàn phòng họp xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Chất liệu gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Bàn ghép khối có đợt để tài liệu, rãnh hoa. Sản phẩm được ghép từ nhiều thành phần tạo khối - Kích thước: W5100x D1500 x H750 mm 1 bộ
5 Ghế ngồi phòng họp xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMTKích thước : W5100x D1500 x H750 mm 12 bộ
V Thiết bị điều hòa không khí
1 Điều hòa 9000 BTU 1 chiều (Công suất lạnh ≥1HP) xem bản vẽ, chỉ dẫn thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật E-HSMT- Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm<br/>- Công nghệ: Inverter (ưu tiên lựa chọn) hoặc không Inverter<br/>- Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)<br/>- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay<br/>- Loại Gas: R-32<br/>- Nguồn gốc xuất xứ: nhà thầu đề xuất;<br/>- Hãng sản xuất: nhà thầu đề xuất;<br/>- Năm sản xuất: từ 2018 đến nay 1 bộ
2 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (Công suất lạnh ≥1,5HP) -như trên- 1 bộ
3 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều (Công suất lạnh ≥2HP) -như trên- 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->