Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072146-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201072092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 15:56:00 đến ngày 2020-11-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 316,31 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 1,1722 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 15,8153 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 3,1631 100m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 72,205 10m
6 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,9988 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,64 tấn
8 Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 0,3959 tấn
9 Mạt cưa tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,0015 m3
10 Matit chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 390 kg
11 Gỗ đệm khe co dãn Theo yêu cầu của HSTK 0,13 m3
12 Bọc màng ni long Theo yêu cầu của HSTK 2,54 m2
13 Ống chụp đầu cốt thép D30 Theo yêu cầu của HSTK 108 cái
14 Quét nhựa chống dính Theo yêu cầu của HSTK 15,42 m2
B VUỐT NỐI
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 43 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 0,1288 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 2,1502 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 0,387 100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 5,1815 100m3
2 Mua đất đắp k95 Theo yêu cầu của HSTK 656,3561 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 28,4451 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 10,3941 100m3
5 Mua đất đắp k90 Theo yêu cầu của HSTK 4.766,881 m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,0215 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,2878 100m3
8 Đào nền đường, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 16,731 100m3
9 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 3,4649 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,6409 100m3
11 Mua đất đắp k90 Theo yêu cầu của HSTK 79,0294 m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 20,196 100m3
13 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 20,196 100m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,3093 100m3
15 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 4,3093 100m3
D KÊNH XÂY ĐÁ
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 48,06 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 2,9322 100m2
3 Đổ bê tông đáy kênh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 40,9 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6745 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 3,2087 tấn
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 212,66 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 315,3 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 463,54 m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 100,89 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2.045,03 m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 0,8208 100m2
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 403,5531 100m
13 Tấm đan chịu lực Theo yêu cầu của HSTK 0 0.0
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0683 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1937 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 1,44 m3
17 Ván khuôn tấm đan chịu lực đầu tuyến Theo yêu cầu của HSTK 0,0562 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 9 cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển tam giác Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 0,13 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 0,2 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,0008 100m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M200 Theo yêu cầu của HSTK 0,71 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,1067 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,0768 tấn
9 Sơn phủ cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 10,01 m2
10 Sơn phản quang Theo yêu cầu của HSTK 2,44 m2
11 Bê tông móng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 1,6 m3
12 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 29 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 9,28 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0902 100m3
F CỐNG HỘP 1x1m
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo yêu cầu của HSTK 34 đoạn ống
2 Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của HSTK 17,54 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,9278 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn đốt cống Theo yêu cầu của HSTK 3,2877 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 22,87 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 0,1567 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 4,39 m3
8 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 15,46 m2
9 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,9298 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,0871 100m3
11 Mua đất đắp k90 Theo yêu cầu của HSTK 10,7403 m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 37,9625 100m
13 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,9298 100m3
14 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 0,9298 100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->