Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:28:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,292,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 3 ngăn IQI + báo áp suất khí (20kA/s) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Chì ống 24kV - 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kv | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Cáp 24kV CXV/DSTA-3x95mm2 x1,01 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV50 - trung hòa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x95mm2 Tplug | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Elbow | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đầu cốt |
| 10 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp nối |
| 17 | Cát san lắp 0,52m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 18 | Đá 2x4 0,0825m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | m3 |
| 19 | Vữa hổ mác 75 0,011m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 20 | Gạch tàu 3,3 viên/m | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | viên |
| 21 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,3m2/m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 22 | Ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu (Terazzo) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 24 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 25 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng <=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | m3 |
| 26 | Lắp ống nhựa D<=140 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp gạch làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | v |
| 28 | Lắp Nylon làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 29 | Rải cát đệm (độ chặt K=0,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 31 | Cát san lắp 4,408m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,408 | m3 |
| 32 | Đá 2x4 1,856m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,856 | m3 |
| 33 | Vữa hổ mác 75 0,011m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 34 | Gạch tàu 3,3 viên/m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | viên |
| 35 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,3m2/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 36 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu (Terazzo) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 37 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 38 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng <=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 39 | Lắp gạch làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | v |
| 40 | Lắp Nylon làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 41 | Rải cát đệm (độ chặt K=0,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,408 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 43 | Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x95+50mm2 x1,01 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | mét |
| 44 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cốt |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đầu cốt |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 53 | Cát san lắp 0,256m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,08 | m3 |
| 54 | Đá 2x4 0,06m3/m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 55 | Gạch tàu 3,3 viên/m | Theo hồ sơ thiết kế | 181,5 | viên |
| 56 | Tấm nilông màu cảnh báo 0,3m2/m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 57 | Ống nhựa HDPE xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 58 | Phá mặt đường đá dăm, nhựa, bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 60 | Lắp ống nhựa D<=114 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 61 | Lắp gạch làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 181,5 | v |
| 62 | Rải cát đệm (độ chặt K=0,9) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,38 | m3 |
| 63 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III; chiều rộng <=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 27,28 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 65 | Vỏ tủ MSB + khóa tủ + thanh cái (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 67 | MCCB 3 cực 400V -150A - 35KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 68 | MCCB 3 cực 400V -125A - 35KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 69 | MCCB 3 cực 400V-50A - 25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA amorphous, plugin sứ cao và nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 100kVAr | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng 600V - 600/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| C | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thân trạm biến thế cột thép đỡ MBA (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột<=15m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x 2rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9712 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9712 | m3 |
| 7 | Đào hố móng kiểm tra đất cấp III rộng <=1m, sâu >1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,92 | kg |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,95 | kg |
| 10 | Gia công và lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | m2 |
| 11 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,136 | kg |
| 12 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Thanh sắt V50x50x5-4000 - 16kg/thanh | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | kg |
| 15 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Ép Đầu cosse 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cốt |
| 17 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | kg |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.85) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 22 | Rãi dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 m |
| 23 | Tủ điện kế 3 pha điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cáp CVV 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | mét |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 27 | Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 (từ tủ RMU đến MBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mét |
| 28 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Elbow | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 31 | Cáp đồng bọc CV70 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mét |
| 32 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cốt |
| 35 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x 2rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1435 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1435 | m3 |
| 37 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC-120mm2 (2x3x5m/pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | mét |
| 38 | Cáp 0,6/1KV C/XLPE/PVC-120mm2 (5m trung tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mét |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đầu cốt |
| 40 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 m |
| D | KIỂM NGHIỆM | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 6 | Tủ Tụ bù < 1000V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tụ |
| 7 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 8 | MCCB 3 cực 600V -400A - 40KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi