Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:04:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 696,510,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đặt máy bơm sinh hoạt | |||
| 1 | Phá dỡ nền – Nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dàu 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương | 2 | cái |
| 5 | Máy bơm nước dân dụng Pentax CR100-1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 10 | Thay bản lề cửa đã hư hỏng (Bản lề 08225, hang Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,232 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,232 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,91 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,405 | m2 |
| 5 | Thay tấm kính bị bể bằng kính Việt Nhật dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 6 | Dán dcal phim trên kính chính BN20, hãng Ntech hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 9 | Dán dcal phim chống nắng cho mái sảnh, model: SCH 35BK hãng Ntech hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,055 | m2 |
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Thay tấm kính bính bị bể bằng kính Việt Nhật, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nề gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Cramic – tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Thay ổ khóa cửa và tay nắm cửa (loại 1 đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Thay chốt cố định cửa 10280, hang Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | SXLD và hoàn thiện cửa sắt kéo Đài loan U12x16x12 mạ kẽm có lá, sơn màu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 7 | Khung bảo vệ cửa sổ, khung inox hộp 15x15 dày 1,2mm, khoản cách a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | md |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm,vữa XM mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tấm Polycarbon a te đặc ruột dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m2 |
| 7 | Dán Dcal phim trên kính cửa chính BN20 hãng Ntech hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,326 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,61 | m2 |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8119 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vị ≤5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,045 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 100CV, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,776 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi