Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:58:00 đến ngày 2020-11-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,866,472,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường đỏ 1x2M250 dày 18cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 963,16 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường tê tông xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,495 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,509 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,068 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường+ lề đường bằng Cấp phối sỏi đỏ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,313 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,554 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,772 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ lu lèn dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | 100m3 |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | cái |
| 5 | Đào móng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,31 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,259 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | cái |
| 9 | Đào đất xây dựng mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Xây kè đá hộc vữa M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| D | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,988 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 150 móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 150 chèn cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính d=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính d=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính d=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | đoạn ống |
| 11 | Vữa xi măng M75 xây mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 12 | Cung cấp Jon cao su cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp Jon cao su cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 15 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | 100m3 |
| E | PHẦN MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Đào đất xây dựng mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,803 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, đầm chặt K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,387 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,416 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 B10(M150) lót móng rãnh dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,765 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đúc rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,839 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,924 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh D>10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,539 | tấn |
| 10 | Bê tông nắp đan đá 1x2M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,48 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp đan D<10mm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,814 | tấn |
| 12 | Lắp đặt nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.058 | cái |
| F | MÓNG VÀ THÂN HẦM GA | |||
| 1 | Đào đất xây dựng hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, đầm chặt K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,467 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng. hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,23 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,91 | m3 |
| 7 | Thép tròn các loại D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,261 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,204 | 100m2 |
| G | KHUÔN HẦM | |||
| 1 | Ván khuôn khuôn giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đk <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khuôn giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| H | NẮP ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | BTCT đá 1x2 M250 đúc sẵn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép đk <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 5 | Lắp đặt nắp đan giếng đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cấu kiện |
| 6 | Đào đất xây dựng miệng xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Cát lót miệng xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót miệng cống đá 4x6 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng miệng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, TC đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường đầu+TC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất miệng xả tận dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 15 | Đào đất xây dựng miệng xả, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| I | GIA CỐ ĐÁ HỘC MIỆNG CỐNG | |||
| 1 | Đào chân khay đá hộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| J | PHẦN MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng xây mương đá hộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,042 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| L | PHẦN MÓNG, TRỤ | |||
| 1 | Móng M12BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| M | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 2 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| O | PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 2 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-70/11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-70mm2 - độ võng 2% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | km |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10bộ |
| 5 | Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Khung U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Sứ |
| 9 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Sợi |
| 10 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| P | PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 2 | Dây AC_50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | km |
| 3 | Dây ACX_50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | km |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10bộ |
| 5 | Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Khung U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Ốc siết cáp dừng dây trung hòa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| R | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Móng M8,5BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| S | PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| T | DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 504,9 | m |
| 2 | Bảng số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Kéo cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | km |
| 4 | Gắn bảng nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| U | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 2 | Bộ chằng lệch hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | km |
| 4 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Hộp domino 6 CB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 7 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| V | PHẦN LẮP LẠI | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | km |
| 3 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Hộp domino 6 CB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 6 | Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | vị trí |
| 7 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Kẹp dừng ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi