Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:09:00 đến ngày 2020-11-07 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,801,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,513 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6182 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 442,0231 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8043 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 10,62 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.027,27 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0566 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | đoạn ống |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9266 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7964 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,5212 | 100m3 |
| 9 | Gối cống fi 400 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | Cái |
| 10 | Gối cống fi 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 352 | Cái |
| 11 | Gối cống fi 800 | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 761 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9266 | 100m3 |
| 14 | MÓNG CỐNG - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,49 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,43 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 90,63 | m3 |
| 17 | Joint cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Joint cao su D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 19 | Joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | cái |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 21 | PHẦN HỐ GA VÀ HỐ THU - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,792 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,08 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 22,08 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1408 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9858 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9179 | 100m3 |
| 28 | PHẦN KẾT CẤU ĐỊNH HÌNH HỐ GA - Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,98 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9204 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7637 | tấn |
| 31 | Gia công dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7768 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3453 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 34 | PHẦN BIỂN BÁO - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bêtông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m³ |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m² |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2257 | m² |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | m² |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9583 | m² |
| 7 | Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1083 | m² |
| 8 | KHẤU HAO VẬT LIỆU - Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 290,65 | kg |
| 9 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 422,1 | kg |
| 10 | Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 847,15 | kg |
| 11 | Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.792,06 | kg |
| 12 | Khung thép hình đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 202,5 | kg |
| 13 | Lắp đặt đế cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 625 | m² |
| 15 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 440 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 441 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi