Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống mương nội đồng các thôn Thạch Ngọc, Hạ Triều, Nam Hòa huyện Can Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hệ thống mương nội đồng các thôn Thạch Ngọc, Hạ Triều, Nam Hòa huyện Can Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã ngân sách huyện, tỉnh hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:27:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH SỐ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1163 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1309 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0421 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,536 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 32,4646 | 10m³/1km |
| 8 | Giá đất | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2465 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,3339 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,3017 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,65 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 6,5004 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 16 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2751 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 9,8496 | m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,035 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0416 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,131 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9016 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0624 | 100m2 |
| C | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,801 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3928 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1332 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0584 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1414 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1414 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 1,008 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 11 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,088 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÊNH SỐ 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5263 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 276,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 3,292 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 206,6042 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,066 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,8743 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 80,777 | 10m³/1km |
| 8 | Giá đất | Theo chỉ dẫn chương V | 8,0777 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 180,145 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 96,675 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,792 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8,0021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6673 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5468 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 23,5887 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 17 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 6,445 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 30,0032 | m2 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,22 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,19 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0163 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,238 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6949 | 100m2 |
| F | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4005 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,927 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,117 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0441 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0836 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0836 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,552 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 11 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0495 | 100m3 |
| G | TUYẾN KÊNH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9615 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3495 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 1,005 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 85,0703 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8507 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,761 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 36,9426 | 10m³/1km |
| 8 | Giá đất | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9943 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 65,739 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,2915 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3031 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3792 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0784 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 10,7837 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 17 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 3,7743 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 16,0512 | m2 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,752 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,99 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0244 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3202 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 19,5816 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4554 | 100m2 |
| I | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2003 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3482 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0333 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0146 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0354 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0354 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,252 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 11 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,022 | 100m3 |
| J | TUYẾN KÊNH SỐ 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5468 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 17,2508 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5711 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 18,5134 | 10m³/1km |
| 7 | Giá đất | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8513 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,4849 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,9706 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1551 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4517 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 4,5168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 16 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5809 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 6,5664 | m2 |
| K | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,632 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,459 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0484 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0636 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0686 | 100m2 |
| L | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2359 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3126 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0333 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0146 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0354 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0354 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 0,252 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 11 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,22 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi