Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống mương nội đồng các thôn Thạch Ngọc, Hạ Triều, Nam Hòa huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071927-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hệ thống mương nội đồng các thôn Thạch Ngọc, Hạ Triều, Nam Hòa huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201071798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã ngân sách huyện, tỉnh hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 15:27:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,341,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH SỐ 1
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 1,1163 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 1,4605 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 1,1309 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 2,0421 1m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,0204 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 2,536 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình Theo chỉ dẫn chương V 32,4646 10m³/1km
8 Giá đất Theo chỉ dẫn chương V 3,2465 100m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,3339 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 27,3017 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,648 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,2327 tấn
13 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,65 100m2
14 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 6,5004 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,1685 100m2
16 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 2,2751 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 9,8496 m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,53 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,035 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,408 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0034 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0416 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0206 100m2
7 Ván khuôn thép, tường Theo chỉ dẫn chương V 0,131 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 2,9016 m2
9 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,0624 100m2
C CỬA LẤY NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,801 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 1,3928 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,1332 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn chương V 0,0584 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,0553 100m2
6 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 0,1651 100m2
7 Sản xuất cửa van phẳng Theo chỉ dẫn chương V 0,1414 tấn
8 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn chương V 0,1414 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 1,008 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
11 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,0439 100m2
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn chương V 10,88 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,088 100m3
D TUYẾN KÊNH SỐ 2
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 0,5263 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 276,57 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 3,292 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 206,6042 1m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 2,066 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 7,8743 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình Theo chỉ dẫn chương V 80,777 10m³/1km
8 Giá đất Theo chỉ dẫn chương V 8,0777 100m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 180,145 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 96,675 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,792 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 8,0021 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,6673 tấn
14 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 1,5468 100m2
15 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 23,5887 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,4659 100m2
17 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 6,445 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 30,0032 m2
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,22 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,19 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,34 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0163 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,238 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,3334 100m2
7 Ván khuôn thép, tường Theo chỉ dẫn chương V 0,6292 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 15,84 m2
9 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,6949 100m2
F CỬA LẤY NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,4005 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,927 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,117 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn chương V 0,0441 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,0238 100m2
6 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 0,1024 100m2
7 Sản xuất cửa van phẳng Theo chỉ dẫn chương V 0,0836 tấn
8 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn chương V 0,0836 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 0,552 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
11 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,022 100m2
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn chương V 7,2 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,0495 100m3
G TUYẾN KÊNH SỐ 3
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 0,9615 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 4,3495 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 1,005 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 85,0703 1m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,8507 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 3,761 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình Theo chỉ dẫn chương V 36,9426 10m³/1km
8 Giá đất Theo chỉ dẫn chương V 3,9943 100m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 65,739 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 45,2915 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,056 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 4,3031 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,3792 tấn
14 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 1,0784 100m2
15 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 10,7837 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,2746 100m2
17 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 3,7743 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 16,0512 m2
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,752 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,99 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,024 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0244 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,3202 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,3114 100m2
7 Ván khuôn thép, tường Theo chỉ dẫn chương V 0,78 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 19,5816 m2
9 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,4554 100m2
I CỬA LẤY NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,2003 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,3482 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,0333 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn chương V 0,0146 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,0138 100m2
6 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 0,0413 100m2
7 Sản xuất cửa van phẳng Theo chỉ dẫn chương V 0,0354 tấn
8 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn chương V 0,0354 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 0,252 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
11 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,011 100m2
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn chương V 2,72 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,022 100m3
J TUYẾN KÊNH SỐ 4
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 0,5468 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 0,5468 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 17,2508 1m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,1725 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 1,5711 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - từ mỏ đất đến chân công trình Theo chỉ dẫn chương V 18,5134 10m³/1km
7 Giá đất Theo chỉ dẫn chương V 1,8513 100m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 27,4849 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,9706 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,432 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 1,8025 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,1551 tấn
13 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,4517 100m2
14 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 4,5168 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,1123 100m2
16 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 1,5809 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 6,5664 m2
K CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,632 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,215 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,459 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0041 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0484 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,0493 100m2
7 Ván khuôn thép, tường Theo chỉ dẫn chương V 0,1206 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 3,0636 m2
9 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,0686 100m2
L CỬA LẤY NƯỚC
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,2359 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,3126 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn chương V 0,0333 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo chỉ dẫn chương V 0,0146 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,0138 100m2
6 Ván khuôn thép tường Theo chỉ dẫn chương V 0,0413 100m2
7 Sản xuất cửa van phẳng Theo chỉ dẫn chương V 0,0354 tấn
8 Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m Theo chỉ dẫn chương V 0,0354 tấn
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 0,252 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
11 Bạt xác rắn Theo chỉ dẫn chương V 0,011 100m2
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo chỉ dẫn chương V 2,72 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,22 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->