Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055054-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201055021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 07:54:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,813,411,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Toàn bộ
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 Móng N1-14M-60 (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Móng
2 Móng N1-14M-30.L1 (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Móng
3 Móng N1-14M-30.L2 (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Móng
4 Móng NT1-14M (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Móng
5 Móng ND1-14M (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Móng
6 Móng D1-14M (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 57 Móng
7 Móng NT2-16M.L1 (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
8 Móng NT2-16M.L2 (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
9 Móng NT2-16M.L3 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
10 Móng D2-16M.L1 (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Móng
11 Móng D2-16M.L2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
12 Móng M16-bb (2 đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 17 Móng
13 Móng M16BTK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Móng
14 Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 57 Trụ
15 Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 26 Trụ
16 Trụ BTLT đơn 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Trụ
17 Trụ BTLT đôi 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Trụ
18 Bộ tháp đôi U160-3,2m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 Bộ
19 Bộ XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 33 Bộ
20 Bộ XIT - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 97 Bộ
21 Bộ XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp coillier Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
22 Bộ XIND - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 17 Bộ
23 Bộ XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 12;14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
24 Bộ XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16;18m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 Bộ
25 Bộ XIG - 2,4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
26 Bộ XIG - 2,4m (TC 0.84m) lắp tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
27 Bộ Sứ đứng 24kV + Ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 587 Bộ
28 Bộ Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
29 Bộ Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 66 Bộ
30 Bộ Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 171 Bộ
31 Bộ Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dâyAC.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
32 Bộ Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
33 Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 61 Bộ
34 Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
35 Bộ dừng dây trung hòa AC.150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
36 Bộ dừng dây trung hòa AC.150 lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Bộ
37 Bộ dừng dây trung hòa AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
38 Dây đồng bọc 24kV - CXV.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 52 Mét
39 Dây đồng bọc 24kV - CXV.240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 103,5 Mét
40 Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 5.310kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7,161 Km
41 Rải và căng dây ACXH.240/32mm2 (A cấp 11.564m dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11,337 Km
42 Rải và căng dây AC.240/32mm2 (A cấp 2.240kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,387 Km
43 Rải và căng dây AC.150/19mm2 (A cấp 1.820kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,22 Km
44 Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng+sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 72 Kg
45 Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây120-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 54 Cái
46 Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 44 Cái
47 Đầu cosse ép Cu cỡ dây 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
48 Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACXH 240/32mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 80 Bộ
49 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 240/32mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 180 Cái
50 Ống nối dây AC.240/32-có lỏi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 31 Cái
51 Ống nối dây AC.185/24-có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
52 Ống nối dây AC.1150/19-có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Cái
53 Băng keo trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
54 Bảng tên phân đoạn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
55 Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 44 Cái
56 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 125 Bảng
57 Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
58 Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
59 Bộ tiếp địa LA trên trụ 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
60 Bộ tiếp địa DS (luồn thân trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
61 Phần móng cột biển báo. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
62 Phần biển báo Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
63 Chống sét van LA 18kV-10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Cái
64 DS 3P 24kV -630A (bao gồm cả bulon và cần thao tác) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1 XIT1 - 1,75m (TC 1,2m) lắp tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
2 XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
3 Bộ sứ đứng 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 26 Bộ
4 Bộ sứ đứng 36kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 20 Bộ
5 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
6 Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 75 Bộ
7 Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.35 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
8 Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
9 Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 199 Bộ
10 Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
11 Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
12 Thùng 4 điện kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Bộ
13 LBFCO 27kV - 100A + phụ kiện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ 1 pha
14 FCO 27kV - 100A + phụ kiện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ 1 pha
15 Chống sét van LA 18kV+10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ 1 pha
D PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức)
1 Trụ BTLT đơn 10,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 25 Trụ
2 Trụ BTLT đơn 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Trụ
3 Trụ BTLT đơn 14m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Trụ
4 Bộ tháp đơn U120-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
5 Bộ tháp đôi U120-2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
6 Bộ xà XIT - 2m (TC 0,72m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
7 Bộ xà XIT-2,4m (không thanh chống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
8 Bộ xà XIG - 2m (TC 0,72m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
9 Bộ xà XIG-2,4m (không thanh chống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
10 Bộ xà XIT - 2,4m Composiste Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
11 Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
12 Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.35mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
13 Bộ sứ treo thủy tinh + Khóa néo dây AC.35mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
14 Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
15 Bộ dừng dây trung hòa AC.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
16 Bộ uclevis + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
17 Dây AC.35mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 568 Kg
18 Dây AC.120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 866 Kg
19 Dây ACX.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Mét
20 Dây AC50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Kg
21 Dây đồng bọc 24kV - CXV.25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 22,5 Mét
22 Toppin sứ đứng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 Cái
23 Toppin đôi sứ đứng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
24 Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
25 Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 201 Cái
E PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
1 Khoan ngầm đặt ống băng sông gồm: Khoan Robot; hàn nối đặt ống nhựa HDPE Ф125 dày 14mm; máy móc hỗ trợ thi công (thăm dò dẫn hướng cho máy khoan ngầm, khoan đặt ống nhựa HDPE Ф125 bằng máy khoan ngầm có định hướng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1.435 Mét
2 Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 6m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Hố
3 Mương cáp đi trên cạn (05 ống luồn cáp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Mét
4 Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 24KV (chiều dài > 50m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Sợi
5 Bộ tiếp địa LA trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
6 Bộ tiếp địa LA trụ 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
7 Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
8 Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
9 Lắp cáp ngầm CXV/S/DATA - 1x240mm2 - 24kV (A cấp 2.206m cáp ngầm) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,184 Km
10 Lắp cáp CV240mm2 (A cấp 551m cáp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,551 Km
11 Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- 1x240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
12 Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- 1x240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Bộ
13 Ống nhựa trơn HDPE Ø125 dày 6,7mm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 216 Mét
14 Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
15 Giá đỡ 4 đầu cáp ngầm 1 pha lên trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
16 Code đỡ ống HDPE Ø125 trên trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 54 Bộ
17 Đầu cosse ép Cu cỡ dây 240mm2 (loại 2 lỗ bắt boulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Cái
18 Kẹp ép WR 929 + compound (ép dây 240-300mm2 loại CU-AL) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 24 Cái
19 Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2 loại CU-AL) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
20 Cọc BT cảnh báo cáp ngầm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cọc
21 Bảng tên đầu cáp ngầm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
22 Chống sét van LA 18kV-10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
23 Đèn cảnh báo sự cố Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ 1 pha
F PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 25KVA
1 Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
2 Phần nhân công tháo lắp lại trạm 25kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
3 Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 25kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
G PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 2x25KVA
1 Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 2x25KVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Trọn bộ
2 Phần nhân công tháo lắp lại trạm 2x25KVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Trọn bộ
3 Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 2x25KVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Trọn bộ
H PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA
1 Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 2x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
2 Phần nhân công tháo lắp lại trạm 2x50kVA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
3 Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 2x50kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->