Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 07:54:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,813,411,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁT QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng N1-14M-60 (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 2 | Móng N1-14M-30.L1 (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 3 | Móng N1-14M-30.L2 (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 4 | Móng NT1-14M (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Móng |
| 5 | Móng ND1-14M (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 6 | Móng D1-14M (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 57 | Móng |
| 7 | Móng NT2-16M.L1 (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 8 | Móng NT2-16M.L2 (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 9 | Móng NT2-16M.L3 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 10 | Móng D2-16M.L1 (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 11 | Móng D2-16M.L2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 12 | Móng M16-bb (2 đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Móng |
| 13 | Móng M16BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 14 | Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 57 | Trụ |
| 15 | Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Trụ |
| 16 | Trụ BTLT đơn 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Trụ |
| 17 | Trụ BTLT đôi 16m - 1000kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Trụ |
| 18 | Bộ tháp đôi U160-3,2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | Bộ |
| 19 | Bộ XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 20 | Bộ XIT - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 97 | Bộ |
| 21 | Bộ XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp coillier | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 22 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 23 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 12;14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 24 | Bộ XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16;18m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 25 | Bộ XIG - 2,4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 26 | Bộ XIG - 2,4m (TC 0.84m) lắp tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 27 | Bộ Sứ đứng 24kV + Ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 587 | Bộ |
| 28 | Bộ Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 66 | Bộ |
| 30 | Bộ Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 171 | Bộ |
| 31 | Bộ Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dâyAC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 32 | Bộ Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 33 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Bộ |
| 34 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 35 | Bộ dừng dây trung hòa AC.150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 36 | Bộ dừng dây trung hòa AC.150 lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 37 | Bộ dừng dây trung hòa AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 38 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Mét |
| 39 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 103,5 | Mét |
| 40 | Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 5.310kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,161 | Km |
| 41 | Rải và căng dây ACXH.240/32mm2 (A cấp 11.564m dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,337 | Km |
| 42 | Rải và căng dây AC.240/32mm2 (A cấp 2.240kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,387 | Km |
| 43 | Rải và căng dây AC.150/19mm2 (A cấp 1.820kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,22 | Km |
| 44 | Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng+sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 72 | Kg |
| 45 | Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Cái |
| 46 | Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Cái |
| 47 | Đầu cosse ép Cu cỡ dây 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 48 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACXH 240/32mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 80 | Bộ |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACXH 240/32mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 180 | Cái |
| 50 | Ống nối dây AC.240/32-có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | Cái |
| 51 | Ống nối dây AC.185/24-có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 52 | Ống nối dây AC.1150/19-có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Cái |
| 53 | Băng keo trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 54 | Bảng tên phân đoạn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 55 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44 | Cái |
| 56 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 125 | Bảng |
| 57 | Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 58 | Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 59 | Bộ tiếp địa LA trên trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 60 | Bộ tiếp địa DS (luồn thân trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 61 | Phần móng cột biển báo. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 62 | Phần biển báo | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 63 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Cái |
| 64 | DS 3P 24kV -630A (bao gồm cả bulon và cần thao tác) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | XIT1 - 1,75m (TC 1,2m) lắp tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 2 | XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 26 | Bộ |
| 4 | Bộ sứ đứng 36kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 20 | Bộ |
| 5 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 6 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 75 | Bộ |
| 7 | Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 199 | Bộ |
| 10 | Bộ uclevis + SOC đỡ dây trung hòa lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ uclevis + SOC dừng dây trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Thùng 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 13 | LBFCO 27kV - 100A + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ 1 pha |
| 14 | FCO 27kV - 100A + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ 1 pha |
| 15 | Chống sét van LA 18kV+10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Bộ 1 pha |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT đơn 14m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Trụ |
| 4 | Bộ tháp đơn U120-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ tháp đôi U120-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ xà XIT - 2m (TC 0,72m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 7 | Bộ xà XIT-2,4m (không thanh chống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà XIG - 2m (TC 0,72m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ xà XIG-2,4m (không thanh chống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà XIT - 2,4m Composiste | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ sứ treo thủy tinh + Khóa néo dây AC.35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ dừng dây trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 17 | Dây AC.35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 568 | Kg |
| 18 | Dây AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 866 | Kg |
| 19 | Dây ACX.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Mét |
| 20 | Dây AC50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Kg |
| 21 | Dây đồng bọc 24kV - CXV.25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22,5 | Mét |
| 22 | Toppin sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Cái |
| 23 | Toppin đôi sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 24 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 25 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 201 | Cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Khoan ngầm đặt ống băng sông gồm: Khoan Robot; hàn nối đặt ống nhựa HDPE Ф125 dày 14mm; máy móc hỗ trợ thi công (thăm dò dẫn hướng cho máy khoan ngầm, khoan đặt ống nhựa HDPE Ф125 bằng máy khoan ngầm có định hướng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.435 | Mét |
| 2 | Hố thế đặt thiết bị khoan (Đào đất hố thế; đắp cát công trình trong mọi điều kiện: 6m3 / 1 hố; đắp đất hoàn trả lại mặt bằng hố thế độ chặt K = 0,85) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Hố |
| 3 | Mương cáp đi trên cạn (05 ống luồn cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Mét |
| 4 | Thí nghiệm cáp ngầm 3 pha 24KV (chiều dài > 50m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Sợi |
| 5 | Bộ tiếp địa LA trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa LA trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp cáp ngầm CXV/S/DATA - 1x240mm2 - 24kV (A cấp 2.206m cáp ngầm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,184 | Km |
| 10 | Lắp cáp CV240mm2 (A cấp 551m cáp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,551 | Km |
| 11 | Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV- 1x240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- 1x240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa trơn HDPE Ø125 dày 6,7mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 216 | Mét |
| 14 | Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ 4 đầu cáp ngầm 1 pha lên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 16 | Code đỡ ống HDPE Ø125 trên trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 54 | Bộ |
| 17 | Đầu cosse ép Cu cỡ dây 240mm2 (loại 2 lỗ bắt boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 929 + compound (ép dây 240-300mm2 loại CU-AL) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Cái |
| 19 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2 loại CU-AL) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 20 | Cọc BT cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cọc |
| 21 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 22 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 23 | Đèn cảnh báo sự cố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ 1 pha |
| F | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 25KVA | |||
| 1 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 25kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 25kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| G | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 2x25KVA | |||
| 1 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 2x25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trọn bộ |
| 2 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 2x25KVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trọn bộ |
| 3 | Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 2x25KVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trọn bộ |
| H | PHẦN DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA | |||
| 1 | Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 2x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần nhân công tháo lắp lại trạm 2x50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần nhân công tháo thu hồi, hoàn nhập vật tư trạm 2x50kVA (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Bến Lức) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi