Gói thầu: Gói thầu số 01 ( xây lắp ) - Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054080-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 ( xây lắp ) - Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 11:57:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục sữa chữa Trụ sở UBND | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6.388,783 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.594,404 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.610,692 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 159,752 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.803,665 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần, cột cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9.790,214 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.444,224 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 359,44 | 1m2 |
| 9 | Cắt đục nhám tường đắp băng đô đầu cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 177,8 | md |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 177,8 | m |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 159,752 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 484 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,328 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp LD tấm lấy sáng poly đặc: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khung sắt ( hoa sắt trang trí lan can) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,841 | m2 |
| 19 | Sàn xuất hoa sắt trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,841 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,841 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 720,26 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 720,26 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 720,26 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, cạo rêu mốc toàn bộ mái ngói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 350,92 | m2 |
| 29 | Quét dầu bóng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 350,92 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | toàn bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19,234 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ các thiết bị điện, quạt hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Hạng mục xây mới và cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 166,8 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 59 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 166,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 86,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 253 | m2 |
| 23 | Sản xuất LD chông sắt đầu tường (sắt tròn đặc) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,7 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 313,674 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 313,674 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 313,674 | m2 |
| 28 | Sản xuất LD chông sắt đầu tường (sắt tròn đặc) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,457 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,457 | 1m2 |
| C | Hạng mục nhà xe UBND | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 15 | CCLD bulong neo D16, L=350 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,816 | m2 |
| 18 | Cắt ron bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi