Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 08:56:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,369,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào khuôn đường, nền đường máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3883 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4654 | 100m³ |
| 3 | Lu lèn nền hạ yếu đoạn từ Km0+263.00 đến Km1+717.00 rộng 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 72,7 | 100m² |
| 4 | Đào mương thoát nước, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6079 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 448,4 | 100m |
| 6 | Kẽm buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 29,5 | Kg |
| 7 | Phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 843 | Tấm |
| 8 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2275 | m³ |
| 10 | PHẦN LÊ ĐƯỜNG - Đắp đất chọn lọc bù lề, taluy đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5964 | 100m³ |
| 11 | Đá dăm lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9599 | 100m³ |
| 12 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,6934 | 100m³ |
| 13 | Mặt đường cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,4943 | 100m³ |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,4716 | 100m² |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,4716 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào móng cống công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 33,7663 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1394 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2774 | 100m³ |
| 11 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | Cái |
| 13 | Gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 258 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 33,7663 | 100m³ |
| 16 | MÓNG CỐNG - Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,35 | m³ |
| 17 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,14 | m³ |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 70,62 | m³ |
| 19 | Joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 20 | Joint cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,05 | m² |
| 22 | Đào hố ga bằng máỳy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4182 | 100m³ |
| 23 | Bê tông lót hố ga, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,84 | m³ |
| 24 | Đắp cát lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 22,24 | m³ |
| 25 | Bê tông hố ga dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,44 | m³ |
| 26 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9816 | 100m² |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4014 | tấn |
| 28 | Đắp cát hố ga bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9564 | 100m³ |
| 29 | Bê tông lót trước máng thu hầm, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,26 | m³ |
| 30 | Bê tông gờ chặn trước máng thu hầm ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,86 | m³ |
| 31 | Bê tông gờ chặn tại vị trí thu nước cống, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 168,58 | m³ |
| 32 | Đá dăm lót vị trí bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6858 | 100m³ |
| 33 | Bê tông nắp đan, khuôn hầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,87 | m³ |
| 34 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2697 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9551 | tấn |
| 36 | Thép hình tấm đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5852 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tám đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5846 | 100m² |
| 38 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 39 | PHẦN CỐNG NGANG - Đào cống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,569 | 100m³ |
| 40 | Đắp cát nền móng cống công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m³ |
| 41 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,78 | m³ |
| 42 | Gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 43 | Join cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m² |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 46 | Trải đá dăm dày 20 cm đến cao độ hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1573 | 100m³ |
| 47 | Đắp trả đất tận dụng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,537 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,569 | 100m³ |
| 49 | Cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2736 | tấn |
| 50 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 31,0204 | 100m |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,95 | M3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,95 | m³ |
| 53 | Bê tông tường đầu cống dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,32 | m³ |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cho cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5102 | 100m² |
| 55 | CỐNG D2000X2 - Đào cống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5326 | 100m³ |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,13 | m³ |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,13 | m³ |
| 58 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 91,35 | 100m |
| 59 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m³ |
| 60 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,36 | m³ |
| 61 | Join cao su D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 2(1600x2000)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn cống |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3885 | tấn |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5548 | 100m² |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7558 | 100m³ |
| 67 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | m³ |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m² |
| 69 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,51 | m³ |
| 70 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0015 | tấn |
| 71 | Sản xuất bulong d16 | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1428 | 100m² |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | m³ |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bêtông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m³ |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m² |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2257 | m² |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | m² |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9583 | m² |
| 7 | Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1083 | m² |
| 8 | KHẤU HAO VẬT LIỆU - Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 192,73 | kg |
| 9 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 279,89 | kg |
| 10 | Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 561,74 | kg |
| 11 | Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.188,32 | kg |
| 12 | Khung thép hình đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 134,28 | kg |
| 13 | Lắp đặt đế cột | Theo hồ sơ thiết kế | 704 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 261 | m² |
| 15 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 440 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 441 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi