Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:25:00 đến ngày 2020-10-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,369,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT, GIA CỐ MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại III-V | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,52 | m3 bùn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| B | THÁO DỠ VÀ THAY MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,08 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông và vệ sinh | 651,144 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Flinkote No.3) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 651,144 | 1m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.050,02 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,435 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH (KHU A) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,59 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 896,31 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.837,513 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.003,42 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 896,31 | 1m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,59 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 887,503 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400,684 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.323,04 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.678,453 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi