Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066086-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201060533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 13:45:00 đến ngày 2020-11-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,331,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 1.268,6 m2
2 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,74 100m3
3 Lu nền đường sau khi đào K>=98 Theo hồ sơ thiết kế 12,231 100m2
4 Trải cán CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) nền đường dày 25cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,421 100m3
5 Trải cán CPĐD loại I (Dmax=25mm) nền đường dày 15cm, K>=0,98: Theo hồ sơ thiết kế 1,521 100m3
6 Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10,143 100m2
7 Trải cán BTN C9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 10,143 100m2
8 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,74 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,74 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,74 100m3
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 127,8 m2
12 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,706 100m3
13 Lu nền đường sau khi đào K>=95 Theo hồ sơ thiết kế 1,244 100m2
14 Trải cán CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) nền đường dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m3
15 Trải cán CPĐD loại I (Dmax=25mm) nền đường dày 15cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m3
16 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 1,244 100m2
17 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 18,654 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,706 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,706 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,706 100m3
21 Trải cán CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dưới chân bó vỉa dày 26cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m3
22 Ván khuôn kim loại bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,665 100m2
23 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 11,816 m3
24 Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,731 100m2
25 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 39,117 m3
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,068 100m3
2 Cát lót móng cống tròn Theo hồ sơ thiết kế 13,912 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống Theo hồ sơ thiết kế 43,49 m3
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 89 cái
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 147 cái
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 61 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 42 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 2,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 64 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 2,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 17 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1,5m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 đoạn dài 1m (Cống rung ép) Theo hồ sơ thiết kế 11 đoạn ống
15 Mối nối gioăng cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 38 mối nối
16 Mối nối gioăng cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 57 mối nối
17 Mối nối gioăng cao su cống D300 Theo hồ sơ thiết kế 9 mối nối
18 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 12,284 m2
19 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,576 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,068 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,068 100m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,068 100m3
23 Đào đất xây hầm ga bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,535 100m3
24 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, lót móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 8,418 m3
25 Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga, lót móng miệng thu nước và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m2
26 Gia công cốt thép hầm ga d < =10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
27 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 51,058 m3
28 Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2M200 tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,259 100m2
29 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m3
30 Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,084 100m2
31 Gia công cốt thép khuôn nắp, máng lưỡi, LCR hầm ga, d<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,241 tấn
32 Gia công cốt thép khuôn nắp, máng lưỡi, LCR hầm ga, d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,113 tấn
33 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,394 tấn
34 Nhúng kẽm cấu kiện thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2.393,902 kg
35 Đắp cát hông hầm ga, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,811 100m3
36 Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (lưới chắn rác + lưỡi hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
37 Lắp đặt cấu kiện M≤100kg (Máng HG) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
38 Lắp đặt cấu kiện 50kg ≤ M ≤250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
39 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
40 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,535 100m3
41 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,535 100m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,535 100m3
43 Đục bỏ tường hầm ga hiện hữu để đấu nối cống và nâng tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,483 m3
44 Bê tông đá 1x2M200 tái lập phần đục bỏ để đấu nối hầm ga và nâng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,599 m3
45 Ván khuôn bê tông đá 1x2M200 tái lập phần đục bỏ để đấu nối hầm ga và nâng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
46 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
47 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
48 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 13,5km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
49 Bê tông đá 1x2M200 tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 9,573 m3
50 Ván khuôn bê tông đá 1x2M200 tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100m2
51 Cốt thép tròn tấm đan bê tông cốt thép d<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,998 tấn
52 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách giữa CPĐD và tấm đan BTCT Theo hồ sơ thiết kế 0,957 100m2
D XỬ LÝ GIAO CẮT CẤP NƯỚC
1 Đào đất vỉa hè xử lý giao cắt cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 47,533 m3
2 Đắp cát tái lập phui đào xử lý cấp nước dưới đường, K≥0.95 Theo hồ sơ thiết kế 0,339 100m3
3 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC Ø100 Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
4 Gắn khuỷu 1/8 Ø100 FF MJ Theo hồ sơ thiết kế 84 Cái
5 Gắn Manchon Ø100 FF MJ Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
6 Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,872 m3
7 Ván khuôn bê tông chận phụ tùng Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m2
8 Thép tròn neo khuỷu Ø14 Theo hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
9 Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,475 100m3
10 Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 6km tiếp theo đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,475 100m3
11 Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 13,5km cuối đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,475 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->