Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Tiểu dự án 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059629-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Tiểu dự án 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB, vốn đối ứng tỉnh, vốn dân góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 01:43:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,385,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CỬA LẤY NƯỚC |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200<br/> | Theo HSTK<br/> | 0,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0042 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp đá cuội) | Theo HSTK | 5,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA BỂ LỌC |
|||
| 1 | Cát thạnh anh<br/> | Theo HSTK<br/> | 12,25 | m3 |
| 2 | Sỏi lọc (d=2-4mm) | Theo HSTK | 12,25 | m3 |
| C | NHÀ THIẾT BỊ HÓA CHẤT |
|||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200<br/> | Theo HSTK<br/> | 0,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,72 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,9 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,4 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,75 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 48,15 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0827 | tấn |
| 12 | Cửa gỗ | Theo HSTK | 2,7 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 14 | Bản lề | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 16 | Khóa cửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1158 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,72 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,86 | m3 |
| D | BỂ CHỨA 20M3 |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200<br/> | Theo HSTK<br/> | 0,84 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 17 | cái |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,64 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,22 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 38,06 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 59,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0437 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0283 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,1163 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 15,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,75 | m3 |
| 15 | Gia công ống GI 80, đục lỗ D3mm | Theo HSTK | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm (van phao D 80) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm (Côn thép D80/40) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (cút thép D40) | Theo HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm (cút thép D 32) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (Kép thép D 40) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm (măng sông D 40) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm<br/> | Theo HSTK<br/> | 10,027 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 65,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 71,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo HSTK | 115 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm (đai khởi thủy 50/20) | Theo HSTK | 239 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo HSTK | 473,73 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 644,08 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 645,3 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK | 2,3231 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 16,0581 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 371,34 | m3 |
| 13 | Công tác kiểm tra thông tắc tuyến | Theo HSTK | 50 | Công |
| 14 | Công vá các điểm bục vỡ | Theo HSTK | 100 | công |
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT - 3 HỐ (TẠI CỌC 11, CỌC 13,CỌC 31 TUYẾN CHÍNH) |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200<br/> | Theo HSTK<br/> | 0,1 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,94 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,51 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0092 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Măng sông thép D50) | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (kép thép D50) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Rắc co thép D50) | Theo HSTK | 6 | cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ TẠI CỌC 44 TUYẾN CHÍNH) |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200<br/> | Theo HSTK<br/> | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0031 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Tê thép D50) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Kép thép D50) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Rắc co thép D50) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (Măng sông thép D50) | Theo HSTK | 1 | cái |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ (01 HỐ TẠI CỌC 50 TUYẾN CHÍNH) |
|||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200<br/> | Theo HSTK<br/> | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,65 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0031 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm ( Ống thép GI 15) | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm ( Van xả khí D 15) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm ( Tê thép D50/15) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm ( cút thép D 15) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm ( Kép thép D 15) | Theo HSTK | 2 | cái |
| I | TRỤ VÒI HỘ GIA ĐÌNH |
|||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75<br/> | Theo HSTK<br/> | 6,94 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 98,85 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 4,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 239 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 239 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo HSTK | 239 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 3,585 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm | Theo HSTK | 478 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo HSTK | 478 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Theo HSTK | 478 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm | Theo HSTK | 239 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm ( rắc co thép D15) | Theo HSTK | 239 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK | 239 | cái |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG KHU ĐÂU MỐI |
|||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV<br/> | Theo HSTK<br/> | 33,75 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 14,47 | m3 |
| K | PHẦN THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Bình chứa hóa chất <br/> | Theo HSTK<br/> | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Theo HSTK | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi