Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mai Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 06:21:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,314,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,164 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,42 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,45 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can kim loại, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,692 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà( tính 20% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,998 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,886 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,932 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 659,536 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 139,728 | m² |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,414 | 100m² |
| 11 | Phá dỡ nền gạch mái bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,87 | m² |
| 12 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sàn mái, sê nô bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,808 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,808 | m² |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,808 | m² |
| 15 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 trên mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 59,87 | m² |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,414 | 100m² |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,998 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,886 | m² |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,932 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 439,99 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 559,09 | m² |
| 22 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,754 | m² |
| 23 | Sản xuất cửa sổ S1 bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,348 | m² |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,42 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,164 | m² |
| 26 | Sơn lan can các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,692 | m² |
| 27 | Làm sạch bề mặt bậc granito | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,092 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,092 | m3 |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp nhà văn hoá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 31 | Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m² |
| 32 | Búa liềm: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Sao vàng: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cờ đảng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | lá |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,034 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,38 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,114 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính 20% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,775 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,893 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,334 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210,292 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,336 | m² |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m² |
| 10 | Phá dỡ lớp láng sê nô vữa xi măng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,708 | m² |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m² |
| 12 | Ốp tường bằng gạch thẻ tiết diện gạch ≤0,06 m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m² |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,708 | m² |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,708 | m² |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,825 | 100m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,78 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,893 | m² |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,334 | m² |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 226,135 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,9 | m² |
| 21 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,874 | m² |
| 22 | Sản xuất cửa sổ S1 bằng gỗ tự nhiên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,12 | m² |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,38 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,034 | m² |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 27 | Vệ sinh công nghiệp nhà làm việc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | công |
| C | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( tính 20% khối lượng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,127 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,151 | m² |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,127 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,635 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,151 | m² |
| D | HÀNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,85 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,922 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,614 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,959 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,424 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,927 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,746 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,681 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,167 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,29 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 638,536 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 638,536 | m² |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,138 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,715 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,937 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,451 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,98 | m³ |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,58 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,561 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,308 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,997 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,381 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,11 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,787 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,925 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,625 | m² |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,532 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 87,943 | m² |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,14 | m² |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198,081 | m² |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,625 | m² |
| 39 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,302 | m² |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,466 | m² |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8 | m² |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính dày 6.38ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | m² |
| 43 | Vách ngăn bằng tấm composite | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,768 | m² |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Xi phong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR PN10 DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR PN10 DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 55 | Van 1 chiều DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van 1 chiều DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đầu nối ren trong D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Đầu nối ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 59 | Đầu nối ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Côn nhựa PPR DN32x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cút nhựa PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Ống uPVC class 1 D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Ống uPVC class 1 D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 70 | Ống uPVC class 1 D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 71 | Ống uPVC class 1 D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Cút chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Cút chếch uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Cút chếch uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cút chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tê chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Tê chếch uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Măng sông D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Măng sông D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Măng sông D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Măng sông D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,411 | m³ |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m³ |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,684 | m³ |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m³ |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m³/km |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,898 | m³ |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,875 | m³ |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m² |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,434 | m³ |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,646 | m³ |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,444 | m² |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,444 | m² |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,304 | m² |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,223 | m² |
| 104 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,096 | |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công( tính phá dỡ 30%) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,5 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 341,04 | m² |
| 3 | Phá dỡ bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,011 | m³ |
| 4 | Phát cỏ, dọn dẹp mặt bằng, san mặt bằng chuẩn bị công tác đổ bê tông và lát gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,07 | m³ |
| 6 | Lát gạch cotto, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 541,302 | m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bồn cây rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,615 | m³ |
| 8 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,58 | m³ |
| 9 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,806 | m² |
| 10 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,657 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi