Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059482-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mai Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201059461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 06:21:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,314,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,164
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,42 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 84,45
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can kim loại, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,692
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà( tính 20% khối lượng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,998
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,886
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,932
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 659,536
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 139,728
10 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,414 100m²
11 Phá dỡ nền gạch mái bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,87
12 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sàn mái, sê nô bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,808
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,808
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,808
15 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 trên mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 59,87
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,414 100m²
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,998
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,886
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,932
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 439,99
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 559,09
22 Sơn cửa gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,754
23 Sản xuất cửa sổ S1 bằng gỗ tự nhiên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,348
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,42 m
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,164
26 Sơn lan can các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,692
27 Làm sạch bề mặt bậc granito Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 công
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,092 m3
29 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,092 m3
30 Vệ sinh công nghiệp nhà văn hoá Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
31 Phông rèm sân khấu bao gồm cả suốt treo và vải căng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30
32 Búa liềm: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
33 Sao vàng: Chất liệu mica đài loan, KT theo tiêu chuẩn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cờ đảng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,034
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,38 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,114
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính 20% khối lượng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,775
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,893
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,334
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210,292
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,336
9 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,825 100m²
10 Phá dỡ lớp láng sê nô vữa xi măng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,708
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52
12 Ốp tường bằng gạch thẻ tiết diện gạch ≤0,06 m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,708
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,708
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,825 100m²
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,78
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,893
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,334
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 226,135
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93,9
21 Sơn cửa gỗ 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,874
22 Sản xuất cửa sổ S1 bằng gỗ tự nhiên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,12
23 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,38 m
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,034
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,196 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,196 m3
27 Vệ sinh công nghiệp nhà làm việc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 công
C CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ( tính 20% khối lượng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,127
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,151
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,287 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,287 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,127
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,635
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,151
D HÀNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,85
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,922 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,614
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,959
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,424 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,927 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,809 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,746
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,681 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,669 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,167
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,29
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 638,536
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 638,536
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,138
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,715
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,937
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,267 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,004 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,064 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,399 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,451
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,98
14 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,58
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,561
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,308
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,997
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m²
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,119 100m²
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,044 100m²
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,381 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,013 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,273 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,649 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,11
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 100m²
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,003 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,787
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,925
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,625
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,532
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 87,943
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,14
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 198,081
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 71,625
39 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,302
40 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,466
41 Cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6,38mm ( bao gồm cả khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,8
42 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính dày 6.38ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36
43 Vách ngăn bằng tấm composite Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,768
44 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
49 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
51 Xi phong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
52 Ống nhựa PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
53 Ống nhựa PPR PN10 DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
54 Ống nhựa PPR PN10 DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
55 Van 1 chiều DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
56 Van 1 chiều DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
57 Đầu nối ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
58 Đầu nối ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
59 Đầu nối ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
60 Tê nhựa PPR DN32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
61 Tê nhựa PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
62 Tê nhựa PPR DN25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Tê nhựa PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
64 Côn nhựa PPR DN32x25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
65 Cút nhựa PPR DN32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
66 Cút nhựa PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
67 Cút nhựa PPR DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
68 Ống uPVC class 1 D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
69 Ống uPVC class 1 D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
70 Ống uPVC class 1 D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
71 Ống uPVC class 1 D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
72 Cút chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
73 Cút chếch uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
74 Cút chếch uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
75 Cút chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
76 Tê chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
77 Tê chếch uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
78 Măng sông D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
79 Măng sông D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
80 Măng sông D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
81 Măng sông D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,411
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,136 100m³
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,684
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,114 100m³
86 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,114 100m³/km
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,898
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,875
89 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m²
90 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,188 tấn
92 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
93 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
94 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,434
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,646
96 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m²
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,079 tấn
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,444
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,444
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,304
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,223
104 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,096
F SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công( tính phá dỡ 30%) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,5
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341,04
3 Phá dỡ bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,011
4 Phát cỏ, dọn dẹp mặt bằng, san mặt bằng chuẩn bị công tác đổ bê tông và lát gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 công
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 74,07
6 Lát gạch cotto, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 541,302
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bồn cây rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,615
8 Xây bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,58
9 Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 98,806
10 Ốp bồn cây bằng gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,657
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->