Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201068217-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200952841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 17:04:00 đến ngày 2020-11-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,100,684,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 20-30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30-40cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cây
4 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bụi
5 Di chuyển các cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi mặt đường thiết kế Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cột
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7835 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8089 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,049 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0493 100m3
10 Cắt mặt đường BTXM không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,814 10m
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,353 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,408 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8368 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7199 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3355 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3339 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2098 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (3km tiếp theo) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2098 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8536 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,8536 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,353 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,353 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (phần mặt đường làm mới và cạp mở rộng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7806 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,65 m3
25 Rải nilon lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6855 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0166 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 226,56 m3
28 Vệ sinh (rửa) mặt đường BTXM hiện tại bằng ô tô tưới nước 5m3. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,0151 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,91 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 102,91 m3
31 Mua bê tông nhựa chặt, hạt trung (Dmax = 12,5mm), rải nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 700,8298 tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn (vận chuyển bê tông nhựa chặt, hạt trung, rải nóng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0083 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (vận chuyển bê tông nhựa chặt, hạt trung, rải nóng, 26km tiếp theo) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0083 100tấn
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,1441 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,1441 100m2
36 Láng phần lề đất còn lại - phần kẹp giữa rãnh thoát nước B400 và tường rào khu dân cư Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,57 m2
37 Mua biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
39 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,9 m
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,43 m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,375 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3038 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1814 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (lu lèn lại nền móng rãnh, hố ga trước khi rải lớp đệm và đổ bê tông móng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7131 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <= 6cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,29 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn móng rãnh thoát nước) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,002 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn móng hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0595 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (bê tông móng rãnh + hố ga thoát nước) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,93 m3
49 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây thành mương + rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 290,27 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát thành rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.583,01 m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng rãnh) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,004 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (ván khuôn giằng hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,105 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (cốt thép giằng rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6941 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (bê tông giằng rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,1792 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm đan rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3168 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (cốt thép tấm đan rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,0713 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bê tông tấm đan) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,84 m3
58 Lật tấm đan rãnh hiện tại để nạo vét lòng rãnh và nâng nắp tấm đan bằng cao độ mép đường mới (Tuyến 02) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 406 cấu kiện
59 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (nạo vét lòng rãnh hiện tại) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,24 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng tấm đan rãnh + hố ga) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.756 cấu kiện
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (lu lèn lại nền móng trước khi rải lớp đệm móng kè) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,621 100m3
62 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <= 6cm (làm lớp đá đệm móng kè) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,21 m3
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 104,84 m3
64 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 181,29 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,33 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát gờ chắn bánh xe) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 185,27 m2
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (đất tận dụng từ nền đường đào để đắp bờ vây ngăn nước) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
68 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II (đắp bờ vây ngăn nước) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
69 Bơm hút nước trong phạm vi bờ vây ngăn nước bằng máy bơm nước động cơ điện 1,1KW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5615 ca
70 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào xúc đất phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ đi) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,198 100m3
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,35 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (lu lèn lại nền móng tường bó mép đường trước khi thi công lớp móng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0369 100m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn móng tường bó mép đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,156 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, mác 150 (bê tông móng tường bó mép đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,35 m3
75 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây tường bó mép đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,73 m3
76 Trát tường bó mép đường, dày 1,5cm, VXM M75 (trát tường bó mép đường) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 63,57 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->