Gói thầu: Xây lắp nhà chính, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 14:17:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,346,255,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG - TƯỜNG RÀO - SBT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,241 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,969 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,913 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 10m |
| 11 | Chi phí vận chuyển cổng inox từ Đà Nẵng đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,536 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,248 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,784 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,784 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,705 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,745 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,58 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | 0,853 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,595 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granite màu đỏ, cột, tiết diện đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,892 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granite màu đen, cột, tiết diện đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m3 |
| B | TRUNG TÂM KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,803 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,231 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,924 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,199 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,27 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,31 | m2 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,919 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,834 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,551 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,485 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,305 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,246 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,334 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,803 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,038 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,922 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,207 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,832 | m3 |
| 29 | Đánh sika tạo cứng, sơn expoxy (Bao gồm công đánh bóng,vận chuyển và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,546 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,206 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,578 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,185 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,289 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,325 | m2 |
| 39 | Gạch viền kt 600*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,667 | viên |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600*100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,567 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,092 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,817 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,902 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,067 | m2 |
| 46 | Làm trần tấm thạch cao khung nổi hoa văn 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,02 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,769 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,565 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá đỏ ấn độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,511 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,178 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,618 | m2 |
| 54 | Bu lông d16, l=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,099 | m2 |
| 56 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,099 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 58 | Xà gồ C125*45*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,1 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,995 | tấn |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,099 | 100m2 |
| 61 | Máng tôn inox (Tấm inox dày 0.8ly) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 63 | Cửa sắt kéo đài loan, Độ dày: U 1,2ly, lá 3,0zem (U sơn sần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 65 | Vách ngăn (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,496 | m2 |
| 66 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 67 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m2 |
| 68 | Dán giấy Dkan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,56 | m2 |
| 69 | Vách Aluminium trong nhà dày 3mm, độ phủ nhôm 0,15 (tận dụng khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 70 | Chậu xí bệt inax-AC-969VN 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Chậu tiểu nam Inax U-431VR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Lavabo treo tường Inaxl -298/l-298vc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phểu thu sàn PBFV-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m |
| 77 | Vòi xả rominê D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Gương soi đóng khung nhôm 600*1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 87 | Ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 88 | Ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 89 | Gen cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Băng keo bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | m |
| 96 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Hộp aptomat tổng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 99 | Bảng nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 100 | Đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 103 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 21, ống luồn dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 105 | Đèn led vuông 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dùng dây bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10đầu |
| 110 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 111 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 112 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 113 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ động, l2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 118 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| C | MẠNG, ĐIỆN THOẠI, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 2 | Lắp mặt nạ đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 5 | LĐ cáp điện thoại loại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | LĐ dây mạng 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 7 | Vật tư ROUTER 4 PORT-WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ROUTER 4 PORT-WIRELESS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Vật tư HUB/LINKSKYS SRW224G4-16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt HUB/LINKSKYS SRW224G4-16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Dây cáp 2*0,7 dùng cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ mạng, ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | đầu |
| D | THIET BI | |||
| 1 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển báo cháy tự động Hochiki 4 zon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cổng đẩy Inox, H=1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi