Gói thầu: Xây lắp nhà chính, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201036070-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính, lắp đặt thiết bị và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200918447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-14 14:17:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,255,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG - TƯỜNG RÀO - SBT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,241 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,969 m3
6 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,913 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
10 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 10m
11 Chi phí vận chuyển cổng inox từ Đà Nẵng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
13 Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,119 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,536 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,248 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,784 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,784 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,705 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,745 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,58 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,75 m2
28 Gia công lan can 0,853 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,595 m2
30 Công tác ốp đá granite màu đỏ, cột, tiết diện đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,892 m2
31 Công tác ốp đá granite màu đen, cột, tiết diện đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 m3
B TRUNG TÂM KHAI THÁC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,803 100m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,231 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,924 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,199 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,27 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,31 m2
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
9 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,919 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,834 m3
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,551 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,485 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,305 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,246 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,334 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,803 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m3
18 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,038 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,922 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,207 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
27 Rải vải địa kỹ thuật làm nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,832 m3
29 Đánh sika tạo cứng, sơn expoxy (Bao gồm công đánh bóng,vận chuyển và sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,546 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,206 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,578 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,185 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,289 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,325 m2
39 Gạch viền kt 600*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,667 viên
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600*100mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,567 m2
41 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,092 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722,817 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,902 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,067 m2
46 Làm trần tấm thạch cao khung nổi hoa văn 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,02 m2
47 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen ánh kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,769 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,565 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá đỏ ấn độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,22 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,511 m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
52 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,178 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,618 m2
54 Bu lông d16, l=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,099 m2
56 Quét Sikatop 107 chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,099 m2
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
58 Xà gồ C125*45*2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,1 m
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,995 tấn
60 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,099 100m2
61 Máng tôn inox (Tấm inox dày 0.8ly) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
63 Cửa sắt kéo đài loan, Độ dày: U 1,2ly, lá 3,0zem (U sơn sần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
64 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m2
65 Vách ngăn (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,496 m2
66 Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
67 Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,09 m2
68 Dán giấy Dkan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,56 m2
69 Vách Aluminium trong nhà dày 3mm, độ phủ nhôm 0,15 (tận dụng khung xương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m2
70 Chậu xí bệt inax-AC-969VN 1 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Chậu tiểu nam Inax U-431VR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt Lavabo treo tường Inaxl -298/l-298vc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt phểu thu sàn PBFV-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m
77 Vòi xả rominê D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
83 Gương soi đóng khung nhôm 600*1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Cầu thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
87 Ống đồng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
88 Ống gió mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
89 Gen cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
90 Băng keo bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
93 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m
94 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
95 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388 m
96 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Hộp aptomat tổng âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
99 Bảng nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
100 Đế âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
102 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
103 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 21, ống luồn dây ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
105 Đèn led vuông 600*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dùng dây bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
109 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 10đầu
110 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
111 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
112 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
113 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
116 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét mạ động, l2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
118 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
C MẠNG, ĐIỆN THOẠI, CAMERA
1 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 hộp
2 Lắp mặt nạ đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
3 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
4 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
5 LĐ cáp điện thoại loại 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 LĐ dây mạng 8 lõi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
7 Vật tư ROUTER 4 PORT-WIRELESS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ROUTER 4 PORT-WIRELESS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Vật tư HUB/LINKSKYS SRW224G4-16 PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt HUB/LINKSKYS SRW224G4-16 PORT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Ổ mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Dây cáp 2*0,7 dùng cho camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
14 Cọc tiếp địa L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
15 Dây tiếp địa fi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
16 Lắp đặt ổ mạng, ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 đầu
D THIET BI
1 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Tủ điều khiển báo cháy tự động Hochiki 4 zon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Cổng đẩy Inox, H&#x3D;1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->