Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073959-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201071602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 10:02:00 đến ngày 2020-11-04 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,164,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5898 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4743 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5053 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5664 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 100m
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4815 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4815 tấn
9 Nối cọc vuông, KT 25x25cm (định mức 10,29 cho nối cọc, thiết kế 5,604 cho nối cọc: 5,604/10,29=0,545) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 mối nối
10 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
11 Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6217 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2417 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1678 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8563 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8563 100m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4184 100m2
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2534 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2946 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6145 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1261 m3
22 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 100m2
23 Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9379 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0152 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8233 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8676 tấn
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,685 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0751 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,435 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5021 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0164 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7554 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9555 m3
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,8156 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3024 m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5786 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2953 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3017 m3
41 Trát trần, vữa XM M75 cao <6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 cao >6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,86 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2838 m2
44 Ngâm nước XM chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2838 kg
45 Ca máy bơm nước chống thấm (máy bơm diezel 75CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 100m2
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7202 m3
48 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2821 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2821 tấn
50 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1136 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1136 tấn
54 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0862 tấn
55 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0862 tấn
56 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 tấn
57 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 tấn
58 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
59 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
60 Mái kính cường lực 16,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m2
61 Tăng đơ D14 Cấu tạo: Gồm phần thân hình trụ và 2 đầu (Một đầu móc, một đầu tròn...) Chất liệu thép Cacbon Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
62 Bu lông M12 -L40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 cái
63 Đai ốc M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 cái
64 Bu lông M14 -L40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
65 Đai ốc M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
66 Bu lông M16 - L40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
67 Đai ốc M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
68 Bu lông M20 -L800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
69 Đai ốc M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
70 Bu lông M20 - L450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Bu lông M20 - L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,0038 1m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,5963 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1866 m3
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,6148 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6837 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,6226 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao>6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,408 m2
80 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6364 m2
81 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,544 m2
82 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 m3
83 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4963 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0913 m3
85 Đắp cát đệm bậc TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1218 m3
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0829 m3
87 Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
88 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
89 Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6677 m3
90 Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100kg/cm2chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6707 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0584 m2
92 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m2
93 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9043 m3
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
95 Láng lót bậc TC dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,645 m2
96 Mài granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,645 m2
97 Mũi bậc mài granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,14 m
98 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,2412 1m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9754 m2
100 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9754 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7648 m2
102 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,256 m2
103 Lợp mái tôn dày 0,4 ly mạ nhôm kẽm sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2916 100m2
104 Tôn lấy ánh sáng thông minh POLYCARBONATE dày 2,6mm, rộng 1,22, dài 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
105 Tôn tấm ốp rộng 300 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
106 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
107 Đai nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
108 Chắn rác bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
109 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
110 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
111 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,088 m
112 Biểu tượng thế vận hội 5 vòng đan vào nhau bằng MIKA (Đường kính 1 vòng trong 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
113 Bộ chữ bằng MIKA cao 500mm, dày 100mm (Nội Dung: "NHÀ ĐA NĂNG”) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,3096 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,6837 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,1982 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,1982 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7648 100m2
119 Cửa đi kính 12 ly nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
120 Tay nắm, bản nền thủy lực, khóa, kẹp góc Adler Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
121 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
122 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
123 Vách kính kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,82 m2
124 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7665 tấn
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8992 1m2
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
127 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8594 tấn
128 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7043 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 tấn
130 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 tấn
131 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1985 tấn
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5819 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 tấn
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0427 tấn
135 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 tấn
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6223 tấn
137 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7276 m3
138 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5398 m3
139 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2148 tấn
140 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0194 100m2
141 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6855 tấn
142 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9705 m3
B HẠNG MỤC: BỒN HOA, SAN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đất đồi san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 100m3
2 Mua đất đồi để đắp K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,064 m3
3 Lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 100m2
4 Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m3
6 Lát gạch Terazzo ngoài trời 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8256 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3096 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,124 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,11 m3
12 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0692 m2
13 Láng đáy rtn, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2925 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1cấu kiện
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
20 Đất màu (đất sạch đóng bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Hộp điện tôn 0,75 ly KT 150x200x300 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Aptomat 3 pha 100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp cấp điện tổng XLPE/PVC 1kv 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Cáp cấp điện XLPE/PVC 1KV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
8 Ống nhựa sun mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
9 Ống nhựa sun mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Đèn Led công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Đèn NEON đơn 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Móc treo đèn D14x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Hạt công tác 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
15 Ổ cắm liền mặt đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Ổ cắm liền mặt đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Mặt công tắc, ổ cắm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
21 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
22 Vít+nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
23 Mũi khoan bê tông D18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Mũi khoan bê tông D6x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
26 Hộp nối dây 220-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
27 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
30 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
32 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
33 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
34 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
35 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
36 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
37 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->