Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 10:02:00 đến ngày 2020-11-04 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,164,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5898 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4743 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5053 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5664 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4815 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4815 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (định mức 10,29 cho nối cọc, thiết kế 5,604 cho nối cọc: 5,604/10,29=0,545) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6217 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2417 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1678 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4184 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2534 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2946 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6145 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1261 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9379 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0152 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8233 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8676 | tấn |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,685 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0751 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5021 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0164 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7554 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9555 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,8156 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3024 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5786 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2953 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3017 | m3 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 cao <6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,86 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2838 | m2 |
| 44 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2838 | kg |
| 45 | Ca máy bơm nước chống thấm (máy bơm diezel 75CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7202 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2821 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2821 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1136 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1136 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0862 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0862 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 58 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 60 | Mái kính cường lực 16,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 61 | Tăng đơ D14 Cấu tạo: Gồm phần thân hình trụ và 2 đầu (Một đầu móc, một đầu tròn...) Chất liệu thép Cacbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 62 | Bu lông M12 -L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 63 | Đai ốc M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 64 | Bu lông M14 -L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 65 | Đai ốc M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 66 | Bu lông M16 - L40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 67 | Đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 68 | Bu lông M20 -L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 69 | Đai ốc M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 70 | Bu lông M20 - L450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Bu lông M20 - L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,0038 | 1m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,5963 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1866 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,6148 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6837 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,6226 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,408 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6364 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,544 | m2 |
| 82 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0913 | m3 |
| 85 | Đắp cát đệm bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1218 | m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0829 | m3 |
| 87 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 89 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100 kg/cm2 chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | m3 |
| 90 | Xây móng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22, cường độ 100kg/cm2chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6707 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0584 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 93 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9043 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 95 | Láng lót bậc TC dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,645 | m2 |
| 96 | Mài granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,645 | m2 |
| 97 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,14 | m |
| 98 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,2412 | 1m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9754 | m2 |
| 100 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9754 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7648 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,256 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly mạ nhôm kẽm sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2916 | 100m2 |
| 104 | Tôn lấy ánh sáng thông minh POLYCARBONATE dày 2,6mm, rộng 1,22, dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 105 | Tôn tấm ốp rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 107 | Đai nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 108 | Chắn rác bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 110 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,088 | m |
| 112 | Biểu tượng thế vận hội 5 vòng đan vào nhau bằng MIKA (Đường kính 1 vòng trong 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Bộ chữ bằng MIKA cao 500mm, dày 100mm (Nội Dung: "NHÀ ĐA NĂNG”) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,3096 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6837 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,1982 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao<6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,1982 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7648 | 100m2 |
| 119 | Cửa đi kính 12 ly nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 120 | Tay nắm, bản nền thủy lực, khóa, kẹp góc Adler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 123 | Vách kính kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,82 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8992 | 1m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8594 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7043 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1985 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0427 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | tấn |
| 137 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7276 | m3 |
| 138 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5398 | m3 |
| 139 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 140 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0194 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6855 | tấn |
| 142 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9705 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỒN HOA, SAN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đất đồi san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,064 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo ngoài trời 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8256 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3096 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0692 | m2 |
| 13 | Láng đáy rtn, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2925 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Đất màu (đất sạch đóng bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4867 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp điện tôn 0,75 ly KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 3 pha 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp cấp điện tổng XLPE/PVC 1kv 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Cáp cấp điện XLPE/PVC 1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 8 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Đèn Led công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Đèn NEON đơn 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Móc treo đèn D14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Ổ cắm liền mặt đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 21 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 22 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 23 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 27 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 34 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 35 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 36 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 37 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi