Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NAM VIÊM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 20:55:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4502 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,4502 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7178 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2511 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, -đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2511 | 100m3 |
| 8 | Mua đất trên phương tiện vận chuyển về đắp nền đường K=0,95, hệ số tơi xốp lấy trung bình 1,21 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.148,2449 | M3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp nền đường K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114,8245 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,3979 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8966 | 100m3 |
| 2 | Vệ sinh, dọn đất mặt đường cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,606 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,127 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,7484 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,7484 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới sợi thủy tinh gia cường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20,8513 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 33,127 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa C19 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 653,9439 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,5394 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA, LÁT HÈ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đan rãnh đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,3179 | m3 |
| 3 | Lát tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,3575 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 185,43 | m |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch chữ I 190x160x160 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 281,59 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Bơm nước để thi công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44,16 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 27,6 | 100m |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44,16 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,6 | m3 |
| 6 | Lắp ống nhựa thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 14 | m |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | m3 |
| E | RÃNH B400CL: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,35 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,292 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,8394 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 64,02 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 116,137 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 625,02 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 194 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,88 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,959 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,168 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8624 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 34,92 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 485 | cấu kiện |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương xây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 46,512 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 114,784 | m3 |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82,32 | m |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 701,76 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương xây dày 2cm vữa M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 163,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2475 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | cái |
| G | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,3909 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,027 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,717 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,235 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,727 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,569 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0755 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,646 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0571 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0994 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,554 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,35 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0211 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0789 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua và lắp đặt khung, lưới chắn rác (Bằng VL Composite) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 7 | ck |
| H | CỐNG HỘP CH600: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,872 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,248 | m3 |
| 5 | Mua cống hộp B600 HL93: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi