Gói thầu: gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 15:58:00 đến ngày 2020-11-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,117,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất đắp ao mương bằng máy đào, đất cấp I | Đào đất đắp ao mương bằng máy đào, đất cấp I | 1,7769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất ao mương bằng máy | Đắp đất ao mương bằng máy | 1,6607 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp ao), công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp ao), công đắp | 1,7769 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm | 2,1678 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Cát nền | 216,7818 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố, vào đất cấp I ( phần ngập đất trung bình 2,9m), công đóng | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố, vào đất cấp I ( phần ngập đất trung bình 2,9m), công đóng | 7,511 | 100m |
| 7 | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | 751,1 | m |
| 8 | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) | 336,7 | m |
| 9 | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng | 0,0058 | tấn |
| 10 | Đào đất đắp lề đường bằng máy đào, đất cấp I | Đào đất đắp lề đường bằng máy đào, đất cấp I | 31,3788 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,5262 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề), công đắp | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề), công đắp | 31,3788 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 28,5537 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề + nền đường) | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề + nền đường) | 73,1176 | 100m3 |
| 15 | Cát nền | Cát nền | 7.311,765 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dmax = 37,5mm | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dmax = 37,5mm | 18,6082 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 94,839 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 94,839 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m | 2 | Trụ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m | 2 | Trụ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn | Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác | 2 | Cái |
| B | II-CỐNG RẠCH KINH | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | 5,04 | 100m |
| 2 | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | 504 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | 1,68 | 100m |
| 4 | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | 168 | m |
| 5 | Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | 120,9 | m |
| 6 | Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I | Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I | 5,04 | 100m |
| 7 | Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m | Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m | 1,12 | 100m2 |
| 8 | Trãi bạt mũ khổ 4m | Trãi bạt mũ khổ 4m | 2,24 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,4852 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,4852 | 100m3 |
| 11 | Buộc đê quay bằng thép 06mm | Buộc đê quay bằng thép 06mm | 0,0471 | tấn |
| 12 | Phá dỡ cống cũ bằng máy | Phá dỡ cống cũ bằng máy | 4 | ca |
| 13 | Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống | Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống | 8 | công |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | 0,2301 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | 0,2043 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | 0,3939 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,0236 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,4508 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,182 | m3 |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,392 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,552 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc bằng máy | Đập đầu cọc bằng máy | 0,328 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 1,6285 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8515 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | 272,734 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | 3,7127 | 100m |
| 27 | Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | 39,8 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cừ | Vét bùn đầu cừ | 4,476 | m3 |
| 29 | Đắp cát lót móng | Đắp cát lót móng | 4,476 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm | 0,0932 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,4 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm | 0,2206 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1396 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng | 0,1702 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,18 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,2755 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 1,5605 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,2472 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7065 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,915 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,1077 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 0,4304 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0303 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | 0,6841 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 1,4892 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 2,799 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,116 | m3 |
| 48 | Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm | Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm | 2,5277 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 2.527,7 | Kg |
| 50 | Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I | Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I | 0,46 | 100m |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0125 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,0965 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0128 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,1398 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5714 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,55 | m3 |
| 59 | Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,9m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt | Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,9m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 60 | Thép D25 treo palăng | Thép D25 treo palăng | 7,7 | Kg |
| 61 | Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm | Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm | 0,212 | tấn |
| 62 | Sản xuất gỗ cửa cống | Sản xuất gỗ cửa cống | 1,692 | m3 cấu kiện |
| 63 | Gỗ Sao | Gỗ Sao | 1,692 | m3 |
| 64 | Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ | Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ | 82,116 | m2 |
| 65 | Thép D25 treo palăng | Thép D25 treo palăng | 15,4 | Kg |
| 66 | Bu lông D = 16mm L = 150 | Bu lông D = 16mm L = 150 | 32 | Bộ |
| 67 | Móc kéo phai D12mm | Móc kéo phai D12mm | 0,71 | Kg |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | 0,1183 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | 0,0019 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | 0,1813 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,08 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm | 0,2853 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,06 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,2256 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,156 | 100m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,09 | m2 |
| 77 | Thép tròn D = 8mm | Thép tròn D = 8mm | 8,34 | Kg |
| 78 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3089 | 100m3 |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3848 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,116 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,116 | 100m3 |
| 82 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,36 | 100m2 |
| 83 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 1,36 | 100m2 |
| 84 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 15 | cái |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,8587 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | 0,1157 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | 0,4184 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,0197 | tấn |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,34 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,232 | 100m2 |
| 91 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( đóng ngập trung bình 5m) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( đóng ngập trung bình 5m) | 0,871 | 100m |
| 92 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( phần không ngập đất) | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( phần không ngập đất) | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp lưới B40 đk 2,7ly khổ 1m | Lắp lưới B40 đk 2,7ly khổ 1m | 0,18 | 100m2 |
| 94 | Lắp lưới gân khổ 2m ( gập đôi) | Lắp lưới gân khổ 2m ( gập đôi) | 0,36 | 100m2 |
| 95 | Palăng xích 2 tấn | Palăng xích 2 tấn | 1 | Bộ |
| 96 | Dây xích D = 16mm, L = 5m | Dây xích D = 16mm, L = 5m | 1 | Sợi |
| C | III-CỐNG RẠCH ĐÌNH | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) | 5,568 | 100m |
| 2 | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) | 556,8 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) | 2,112 | 100m |
| 4 | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) | 211,2 | m |
| 5 | Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) | 132 | m |
| 6 | Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I | Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I | 5,568 | 100m |
| 7 | Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m | Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m | 1,288 | 100m2 |
| 8 | Trãi bạt mũ khổ 4m | Trãi bạt mũ khổ 4m | 2,576 | 100m2 |
| 9 | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,4813 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 1,4813 | 100m3 |
| 11 | Buộc đê quay bằng thép 06mm | Buộc đê quay bằng thép 06mm | 0,0506 | tấn |
| 12 | Phá dỡ cống cũ bằng máy | Phá dỡ cống cũ bằng máy | 4 | ca |
| 13 | Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống | Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống | 8 | công |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm | 0,2301 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | 0,2043 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | 0,3939 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,0236 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | 0,4508 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,182 | m3 |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,392 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 0,552 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc bằng máy | Đập đầu cọc bằng máy | 0,328 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Đào đất hố móng, đất cấp I | 2,8515 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0231 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) | 199,464 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | 3,7127 | 100m |
| 27 | Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I | 39,8 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cừ | Vét bùn đầu cừ | 4,476 | m3 |
| 29 | Đắp cát lót móng | Đắp cát lót móng | 4,476 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm | 0,0932 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,4 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm | 0,2206 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1396 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng | 0,1702 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,18 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,2755 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 1,5605 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,2472 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7065 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,963 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0947 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 0,377 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0198 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | 0,6798 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9575 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 2,6517 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,479 | m3 |
| 48 | Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm | Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm | 2,5277 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 2.527,7 | Kg |
| 50 | Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I | Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I | 0,46 | 100m |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0125 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,0965 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0128 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | 0,1398 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0672 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5714 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,55 | m3 |
| 59 | Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,4m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt | Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,4m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 60 | Thép D25 treo palăng | Thép D25 treo palăng | 7,7 | Kg |
| 61 | Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm | Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm | 0,106 | tấn |
| 62 | Sản xuất gỗ cửa cống | Sản xuất gỗ cửa cống | 1,504 | m3 cấu kiện |
| 63 | Gỗ Sao | Gỗ Sao | 1,504 | m3 |
| 64 | Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ | Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ | 77,992 | m2 |
| 65 | Thép D25 treo palăng | Thép D25 treo palăng | 15,4 | Kg |
| 66 | Bu lông D = 16mm L = 150 | Bu lông D = 16mm L = 150 | 32 | Bộ |
| 67 | Móc kéo phai D12mm | Móc kéo phai D12mm | 2,71 | Kg |
| 68 | Palăng xích 2 tấn | Palăng xích 2 tấn | 1 | Bộ |
| 69 | Dây xích D = 16mm, L = 5m | Dây xích D = 16mm, L = 5m | 1 | Sợi |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu | 0,1183 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | 0,0019 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | 0,1813 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,08 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm | 0,2853 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,06 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm | 0,2256 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm | 0,156 | 100m |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,09 | m2 |
| 79 | Thép tròn D = 8mm | Thép tròn D = 8mm | 8,34 | Kg |
| 80 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4178 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2957 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,132 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,132 | 100m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,32 | 100m2 |
| 85 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 1,32 | 100m2 |
| 86 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 23 | cái |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,3167 | m3 |
| D | IV-03 CỐNG D1000 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 14,5068 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm | 0,6081 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | 1,222 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống | 2,9013 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | 0,417 | m3 |
| 6 | Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,71 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông dài 14m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông dài 14m, đường kính 1000mm | 3 | đoạn ống |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống | 0,471 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) | Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) | 28,262 | 100m |
| 10 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | 2.826,2 | m |
| 11 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) | 953,8 | m |
| 12 | Rải lưới gân khổ 2m | Rải lưới gân khổ 2m | 0,992 | 100m2 |
| 13 | Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm | Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm | 0,1951 | tấn |
| 14 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | 6,3535 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | 1,4015 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2606 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4669 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất dính ( đất mua) | Cung cấp đất dính ( đất mua) | 140,7542 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,3905 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | 0,408 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | 0,192 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc | Đập đầu cọc | 0,0135 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,039 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,081 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,0864 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,2415 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | 0,0372 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,1935 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0501 | 100m2 |
| 30 | Gia công khung thép cửa cống | Gia công khung thép cửa cống | 0,243 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hình | Cung cấp thép hình | 51,9 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm | Cung cấp thép tấm | 191,1 | Kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,06 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,27 | m3 cấu kiện |
| 35 | Quét hắc ín cửa gỗ | Quét hắc ín cửa gỗ | 16,38 | m2 |
| 36 | Bu lông D = 12mm, L = 6cm | Bu lông D = 12mm, L = 6cm | 6 | Bộ |
| 37 | Bu lông D = 14mm, L = 25cm | Bu lông D = 14mm, L = 25cm | 48 | Bộ |
| 38 | Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm | Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm | 234 | Bộ |
| 39 | Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm | Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm | 54 | Bộ |
| 40 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 30 | cái |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,7175 | m3 |
| 42 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào | 7 | Ca |
| 43 | Nhân công hỗ trợ phá dỡ | Nhân công hỗ trợ phá dỡ | 14 | Công |
| E | V-03 CỐNG D315 + NỐI CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố, vào đất cấp I, công đóng | Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố, vào đất cấp I, công đóng | 14,165 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | 1.416,5 | m |
| 3 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất + giằng) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất + giằng) | 409,8 | m |
| 4 | Lưới gân khổ 2m | Lưới gân khổ 2m | 47,6 | m |
| 5 | Buộc thép D = 8mm giằng | Buộc thép D = 8mm giằng | 0,0253 | tấn |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần ngập đất), công đóng | 3,7226 | 100m |
| 7 | Cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) | 372,26 | m |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần không ngập đất), công đóng | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần không ngập đất), công đóng | 0,4624 | 100m |
| 9 | Cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | Cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) | 46,24 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,6454 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm dày 7,8mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm dày 7,8mm | 0,04 | 100m |
| 13 | Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,354 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 63,8448 | m3 |
| F | VI-13 CỐNG D600 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,5901 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm | 1,3696 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm | 2,7014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống | 6,4545 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) | 0,7345 | m3 |
| 6 | Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 7,3476 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống dài 11,8m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống cống dài 11,8m, đường kính 600mm | 13 | đoạn ống |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống | 0,7345 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) | Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) | 45,523 | 100m |
| 10 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) | 4.552,3 | m |
| 11 | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) | Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) | 1.006,5 | m |
| 12 | Rải lưới gân khổ 2m | Rải lưới gân khổ 2m | 2,814 | 100m2 |
| 13 | Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm | Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0909 | tấn |
| 14 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | 11,3296 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | 2,5835 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 5,0116 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,8523 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất dính ( đất mua) | Cung cấp đất dính ( đất mua) | 197,2013 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,0255 | m3 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) | 1,9368 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | 0,6664 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc | Đập đầu cọc | 0,351 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,858 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | 0,3744 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 1,0439 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | 0,0995 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | 0,1084 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,7829 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1456 | 100m2 |
| 30 | Gia công khung thép cửa cống | Gia công khung thép cửa cống | 0,9256 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép hình | Cung cấp thép hình | 162,5 | Kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm | Cung cấp thép tấm | 763,1 | Kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,67 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ | 0,52 | m3 cấu kiện |
| 35 | Quét hắc ín cửa gỗ | Quét hắc ín cửa gỗ | 34,84 | m2 |
| 36 | Bu lông D = 12mm, L = 6cm | Bu lông D = 12mm, L = 6cm | 26 | Bộ |
| 37 | Bu lông D = 14mm, L = 25cm | Bu lông D = 14mm, L = 25cm | 104 | Bộ |
| 38 | Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm | Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm | 754 | Bộ |
| 39 | Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm | Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm | 234 | Bộ |
| 40 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 52 | cái |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,748 | m3 |
| 42 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào | 1 | Ca |
| 43 | Nhân công hỗ trợ phá dỡ | Nhân công hỗ trợ phá dỡ | 2 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi