Gói thầu: gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059950-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu gói thầu số 1: Mở rộng đường ấp 4, xã An Hữu (đường vào Đình Thần Rạch Chanh)
Số hiệu KHLCNT 20201059764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 15:58:00 đến ngày 2020-11-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,117,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất đắp ao mương bằng máy đào, đất cấp I Đào đất đắp ao mương bằng máy đào, đất cấp I 1,7769 100m3
2 Đắp đất ao mương bằng máy Đắp đất ao mương bằng máy 1,6607 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp ao), công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp ao), công đắp 1,7769 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm 2,1678 100m3
5 Cát nền Cát nền 216,7818 m3
6 Đóng cừ tràm L = 4m gia cố, vào đất cấp I ( phần ngập đất trung bình 2,9m), công đóng Đóng cừ tràm L = 4m gia cố, vào đất cấp I ( phần ngập đất trung bình 2,9m), công đóng 7,511 100m
7 Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) 751,1 m
8 Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất + giằng) 336,7 m
9 Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng Buộc thép D = 6mm liên kết thanh giằng với cọc đứng 0,0058 tấn
10 Đào đất đắp lề đường bằng máy đào, đất cấp I Đào đất đắp lề đường bằng máy đào, đất cấp I 31,3788 100m3
11 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 28,5262 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề), công đắp Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề), công đắp 31,3788 100m3
13 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 28,5537 100m3
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề + nền đường) Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km, công bơm ( hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề + nền đường) 73,1176 100m3
15 Cát nền Cát nền 7.311,765 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dmax = 37,5mm Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dmax = 37,5mm 18,6082 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 94,839 100m2
18 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 94,839 100m2
19 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3,5m 2 Trụ
20 Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo STK D90 dày 3,2mm, L = 3m 2 Trụ
21 Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn Cung cấp và lắp đặt biển báo tải trọng hình tròn 2 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường hình chữ nhật 2 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác Cung cấp và lắp đặt biển báo hình tam giác 2 Cái
B II-CỐNG RẠCH KINH
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) 5,04 100m
2 Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) 504 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) 1,68 100m
4 Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) 168 m
5 Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) 120,9 m
6 Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I 5,04 100m
7 Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m 1,12 100m2
8 Trãi bạt mũ khổ 4m Trãi bạt mũ khổ 4m 2,24 100m2
9 Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 1,4852 100m3
10 Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 1,4852 100m3
11 Buộc đê quay bằng thép 06mm Buộc đê quay bằng thép 06mm 0,0471 tấn
12 Phá dỡ cống cũ bằng máy Phá dỡ cống cũ bằng máy 4 ca
13 Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống 8 công
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm 0,2301 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm 0,2043 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm 0,3939 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm 0,0236 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,4508 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,182 m3
20 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,392 100m
21 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,552 100m
22 Đập đầu cọc bằng máy Đập đầu cọc bằng máy 0,328 m3
23 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 1,6285 100m3
24 Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8515 100m3
25 Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) 272,734 m3
26 Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I 3,7127 100m
27 Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I 39,8 100m
28 Vét bùn đầu cừ Vét bùn đầu cừ 4,476 m3
29 Đắp cát lót móng Đắp cát lót móng 4,476 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm 0,0932 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,4 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm 0,2206 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm 0,1396 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng 0,1702 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,18 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,2755 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 1,5605 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,2472 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7065 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,915 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,1077 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 0,4304 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0303 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m 0,6841 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 1,4892 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 2,799 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,116 m3
48 Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm 2,5277 tấn
49 Cung cấp thép tấm dày 5mm Cung cấp thép tấm dày 5mm 2.527,7 Kg
50 Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I 0,46 100m
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0125 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,0965 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0128 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,1398 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0672 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5714 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,088 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,55 m3
59 Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,9m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,9m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt 1 Bộ
60 Thép D25 treo palăng Thép D25 treo palăng 7,7 Kg
61 Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm 0,212 tấn
62 Sản xuất gỗ cửa cống Sản xuất gỗ cửa cống 1,692 m3 cấu kiện
63 Gỗ Sao Gỗ Sao 1,692 m3
64 Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ 82,116 m2
65 Thép D25 treo palăng Thép D25 treo palăng 15,4 Kg
66 Bu lông D = 16mm L = 150 Bu lông D = 16mm L = 150 32 Bộ
67 Móc kéo phai D12mm Móc kéo phai D12mm 0,71 Kg
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu 0,1183 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m 0,0019 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m 0,1813 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,08 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm 0,2853 tấn
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,06 m3
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,2256 100m
75 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,156 100m
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,09 m2
77 Thép tròn D = 8mm Thép tròn D = 8mm 8,34 Kg
78 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3089 100m3
79 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3848 100m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,116 100m3
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,116 100m3
82 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,36 100m2
83 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 1,36 100m2
84 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 15 cái
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,8587 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm 0,1157 tấn
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm 0,4184 tấn
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm 0,0197 tấn
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,34 m3
90 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,232 100m2
91 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( đóng ngập trung bình 5m) Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( đóng ngập trung bình 5m) 0,871 100m
92 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( phần không ngập đất) Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm ( phần không ngập đất) 0,1 100m
93 Lắp lưới B40 đk 2,7ly khổ 1m Lắp lưới B40 đk 2,7ly khổ 1m 0,18 100m2
94 Lắp lưới gân khổ 2m ( gập đôi) Lắp lưới gân khổ 2m ( gập đôi) 0,36 100m2
95 Palăng xích 2 tấn Palăng xích 2 tấn 1 Bộ
96 Dây xích D = 16mm, L = 5m Dây xích D = 16mm, L = 5m 1 Sợi
C III-CỐNG RẠCH ĐÌNH
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn ngập đất) 5,568 100m
2 Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần ngập đất) 556,8 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( công đóng, đoạn không ngập đất) 2,112 100m
4 Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) Cọc bạch đàn L = 8m ( đóng đứng, phần không ngập đất) 211,2 m
5 Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) Cọc bạch đàn L = 8m ( giằng ngang + giằng dọc) 132 m
6 Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I Nhổ cọc bạch đàn tận dụng 50% cừ đê quay đóng gia cố mái xung quanh cống, đất cấp I 5,568 100m
7 Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m Rải lưới B40 đk 2,7ly khổ 2m 1,288 100m2
8 Trãi bạt mũ khổ 4m Trãi bạt mũ khổ 4m 2,576 100m2
9 Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đào đất đắp đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 1,4813 100m3
10 Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 1,4813 100m3
11 Buộc đê quay bằng thép 06mm Buộc đê quay bằng thép 06mm 0,0506 tấn
12 Phá dỡ cống cũ bằng máy Phá dỡ cống cũ bằng máy 4 ca
13 Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống Nhân công hỗ trợ phá dỡ cống 8 công
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 06mm 0,2301 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm 0,2043 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm 0,3939 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 20mm 0,0236 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc 0,4508 100m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,182 m3
20 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,392 100m
21 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 0,552 100m
22 Đập đầu cọc bằng máy Đập đầu cọc bằng máy 0,328 m3
23 Đào đất hố móng, đất cấp I Đào đất hố móng, đất cấp I 2,8515 100m3
24 Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0231 100m3
25 Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) Cung cấp đất dính ( đất mua, đã tận dụng 80% đất đào cống) 199,464 m3
26 Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I Đóng cừ tràm L = 3m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I 3,7127 100m
27 Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I Đóng cừ tràm L = 4m, đường kính 8-10 cm vào đất cấp I 39,8 100m
28 Vét bùn đầu cừ Vét bùn đầu cừ 4,476 m3
29 Đắp cát lót móng Đắp cát lót móng 4,476 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót bản đáy, dọc đà, dầm 0,0932 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,4 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 08mm 0,2206 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, tiêu năng, đường kính cốt thép 10mm 0,1396 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy, tiêu năng 0,1702 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy, tiêu năng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,18 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,2755 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 1,5605 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,2472 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7065 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,963 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0947 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 0,377 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0198 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m 0,6798 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m 0,9575 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 2,6517 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 20,479 m3
48 Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm Sản xuất cọc ván thép chống thấm bằng thép tấm 2,5277 tấn
49 Cung cấp thép tấm dày 5mm Cung cấp thép tấm dày 5mm 2.527,7 Kg
50 Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I Đóng cọc thép trên cạn bằng máy, đất cấp I 0,46 100m
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm chắn đan mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0125 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,0965 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0128 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m 0,1398 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0672 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5714 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,088 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,55 m3
59 Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,4m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt Cửa cống phẳng khung thép phủ Composite ( kích thước: 1,9m x 4,4m x 2 cánh), vận chuyển và lắp đặt 1 Bộ
60 Thép D25 treo palăng Thép D25 treo palăng 7,7 Kg
61 Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm Gia công thép tấm gia cố rãnh khe phai dày 3mm 0,106 tấn
62 Sản xuất gỗ cửa cống Sản xuất gỗ cửa cống 1,504 m3 cấu kiện
63 Gỗ Sao Gỗ Sao 1,504 m3
64 Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ Quét dầu chai nóng vào cửa gỗ 77,992 m2
65 Thép D25 treo palăng Thép D25 treo palăng 15,4 Kg
66 Bu lông D = 16mm L = 150 Bu lông D = 16mm L = 150 32 Bộ
67 Móc kéo phai D12mm Móc kéo phai D12mm 2,71 Kg
68 Palăng xích 2 tấn Palăng xích 2 tấn 1 Bộ
69 Dây xích D = 16mm, L = 5m Dây xích D = 16mm, L = 5m 1 Sợi
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu 0,1183 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m 0,0019 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m 0,1813 tấn
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,08 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép 08mm 0,2853 tấn
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,06 m3
76 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,2256 100m
77 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,156 100m
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,09 m2
79 Thép tròn D = 8mm Thép tròn D = 8mm 8,34 Kg
80 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4178 100m3
81 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2957 100m3
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,132 100m3
83 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,132 100m3
84 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,32 100m2
85 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 1,32 100m2
86 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 23 cái
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,3167 m3
D IV-03 CỐNG D1000
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤200cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 14,5068 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm 0,6081 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm 1,222 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống 2,9013 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) 0,417 m3
6 Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 4,71 m2
7 Lắp đặt ống bê tông dài 14m, đường kính 1000mm Lắp đặt ống bê tông dài 14m, đường kính 1000mm 3 đoạn ống
8 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống 0,471 m3
9 Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) 28,262 100m
10 Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) 2.826,2 m
11 Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) 953,8 m
12 Rải lưới gân khổ 2m Rải lưới gân khổ 2m 0,992 100m2
13 Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm 0,1951 tấn
14 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) 6,3535 100m
15 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) 1,4015 100m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2606 100m3
17 Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4669 100m3
18 Cung cấp đất dính ( đất mua) Cung cấp đất dính ( đất mua) 140,7542 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,3905 m3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) 0,408 100m
21 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) 0,192 100m
22 Đập đầu cọc Đập đầu cọc 0,0135 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,039 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,081 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 0,0864 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,2415 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m 0,0372 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,1935 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0501 100m2
30 Gia công khung thép cửa cống Gia công khung thép cửa cống 0,243 tấn
31 Cung cấp thép hình Cung cấp thép hình 51,9 Kg
32 Cung cấp thép tấm Cung cấp thép tấm 191,1 Kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,06 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ 0,27 m3 cấu kiện
35 Quét hắc ín cửa gỗ Quét hắc ín cửa gỗ 16,38 m2
36 Bu lông D = 12mm, L = 6cm Bu lông D = 12mm, L = 6cm 6 Bộ
37 Bu lông D = 14mm, L = 25cm Bu lông D = 14mm, L = 25cm 48 Bộ
38 Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm 234 Bộ
39 Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm 54 Bộ
40 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 30 cái
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,7175 m3
42 Phá dỡ cống cũ bằng máy đào Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 7 Ca
43 Nhân công hỗ trợ phá dỡ Nhân công hỗ trợ phá dỡ 14 Công
E V-03 CỐNG D315 + NỐI CỐNG
1 Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố, vào đất cấp I, công đóng Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố, vào đất cấp I, công đóng 14,165 100m
2 Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) 1.416,5 m
3 Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất + giằng) Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất + giằng) 409,8 m
4 Lưới gân khổ 2m Lưới gân khổ 2m 47,6 m
5 Buộc thép D = 8mm giằng Buộc thép D = 8mm giằng 0,0253 tấn
6 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần ngập đất), công đóng Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần ngập đất), công đóng 3,7226 100m
7 Cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( phần ngập đất) 372,26 m
8 Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần không ngập đất), công đóng Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ( phần không ngập đất), công đóng 0,4624 100m
9 Cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) Cọc bạch đàn L = 6m ( phần không ngập đất) 46,24 m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,6454 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm dày 9,2mm 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm dày 7,8mm Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm dày 7,8mm 0,04 100m
13 Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,354 100m3
14 Cung cấp đất dính Cung cấp đất dính 63,8448 m3
F VI-13 CỐNG D600
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 22,5901 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 08mm 1,3696 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính 12mm 2,7014 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông cống 6,4545 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 ( bít 02 đầu cống) 0,7345 m3
6 Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Trát mặt ngoài phần xây gạch thẻ đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 7,3476 m2
7 Lắp đặt ống cống dài 11,8m, đường kính 600mm Lắp đặt ống cống dài 11,8m, đường kính 600mm 13 đoạn ống
8 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch xây 02 đầu cống 0,7345 m3
9 Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) Đóng cừ tràm L = 4,7m gia cố vào đất cấp I ( công đóng) 45,523 100m
10 Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,7m ( phần ngập đất) 4.552,3 m
11 Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) Cừ tràm L = 4,7m ( phần không ngập đất+ giằng) 1.006,5 m
12 Rải lưới gân khổ 2m Rải lưới gân khổ 2m 2,814 100m2
13 Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm Buộc thép liên kết thanh giằng với cọc đứng, đường kính cốt thép 08mm 0,0909 tấn
14 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) 11,3296 100m
15 Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) 2,5835 100m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 5,0116 100m3
17 Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất thân cống và hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,8523 100m3
18 Cung cấp đất dính ( đất mua) Cung cấp đất dính ( đất mua) 197,2013 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,0255 m3
20 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn ngập đất) 1,9368 100m
21 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 15x15, chiều dài <= 24m, đất cấp I ( đoạn không ngập đất) 0,6664 100m
22 Đập đầu cọc Đập đầu cọc 0,351 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,858 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm 0,3744 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm 1,0439 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m 0,0995 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m 0,1084 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,7829 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1456 100m2
30 Gia công khung thép cửa cống Gia công khung thép cửa cống 0,9256 tấn
31 Cung cấp thép hình Cung cấp thép hình 162,5 Kg
32 Cung cấp thép tấm Cung cấp thép tấm 763,1 Kg
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,67 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ 0,52 m3 cấu kiện
35 Quét hắc ín cửa gỗ Quét hắc ín cửa gỗ 34,84 m2
36 Bu lông D = 12mm, L = 6cm Bu lông D = 12mm, L = 6cm 26 Bộ
37 Bu lông D = 14mm, L = 25cm Bu lông D = 14mm, L = 25cm 104 Bộ
38 Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm Bu lông đầu bằng D = 8mm, L = 3cm 754 Bộ
39 Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm Bu lông đầu bằng D = 12mm, L = 6cm 234 Bộ
40 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 52 cái
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,748 m3
42 Phá dỡ cống cũ bằng máy đào Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1 Ca
43 Nhân công hỗ trợ phá dỡ Nhân công hỗ trợ phá dỡ 2 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->