Gói thầu: gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ khám chữa bệnh và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:28:00 đến ngày 2020-11-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,867,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BAN GIÁM ĐỐC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 7,8 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,45 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,7471 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 4,354 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 21,3495 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 21,5941 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,6591 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,966 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa láng sê nô | 18,382 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 944,0098 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 254,9038 | m2 | |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 30,312 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 8,3625 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 8,3625 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,2104 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0098 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9486 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,334 | m2 | |
| 22 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,553 | m2 | |
| 23 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới Pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 6,93 | m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi pa nô gỗ đặc (gỗ nhóm 3) | 6,48 | m2 | |
| 25 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | 7,8 | m | |
| 26 | Nẹp khuôn cửa, gỗ nhóm 3 | 6,6 | m | |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 15,6 | 1m cấu kiện | |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,48 | 1m2 cấu kiện | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,24 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | 20,0156 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic, vữa XM mác 75 (300x300) | 4,8312 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600) | 28,892 | m2 | |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 23,0556 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,312 | 1m2 | |
| 35 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,382 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,382 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,042 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 3 | cái | |
| 39 | Cầu chắn rác inox D150 | 1 | Cái | |
| 40 | Đai inox dữ ống | 4 | cái | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,187 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.069,1546 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | 25 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | 50 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | 20 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 95 | m | |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,35 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 4 | cái | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 40,4024 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 44,5824 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,9848 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,07 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 129,293 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 31,0728 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 30,4326 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 33,1452 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 5,9504 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,8524 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | 2,8524 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 30,4326 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 30,4326 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,883 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,314 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,096 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,4828 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,883 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới Pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 3,52 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp trên kính dưới Pa nô, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 8,55 | m2 | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1878 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,568 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1878 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,1323 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,1323 | tấn | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn LD dày 0.4mm) | 0,7416 | 100m2 | |
| 24 | Máng nước inox 201 | 21,3158 | Kg | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) | 20 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5mm2) | 35 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5mm2) | 10 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 65 | m | |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,2744 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 51,38 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 16,8784 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75 | 17,2744 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,38 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi