Gói thầu: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073142-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20201010016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu, chi dịch vụ sử dụng phà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 19:18:00 đến ngày 2020-11-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÀN ĐÁY, MẠN
1 Tole đáy Chương V 2.487,82 Kg
2 Tole đáy vòm chân vịt: Chương V 753,6 Kg
B Thay xương khỏe đáy
1 Tole 8 Chương V 75,36 Kg
2 Tole 6 Chương V 169,56 Kg
3 Xương thường Chương V 124,02 Kg
C DÀN BOONG
1 Tole boong sàn lề: Chương V 1.550,3 Kg
2 Lam sàn xe xuống sàn lề Chương V 471 Kg
D Nắp hầm máy
1 Thép gia cường Chương V 54,51 Kg
2 Tole nắp hầm Chương V 311,49 Kg
3 Viền nắp hầm Chương V 135,65 Kg
4 Tai cẩu Chương V 7,07 Kg
E DÀN VÁCH
1 Vách đầu phà Chương V 501,14 Kg
F BOONG MUI HANGAR
1 Tole boong mui: Chương V 1.489,62 Kg
2 Tôn mo Chương V 282,6 Kg
3 Nắn xương khỏe boong mui Chương V 16 m
G BOONG SÀN KHÁCH
1 Tole boong sàn khách: Chương V 1.454,9 Kg
H HỆ CHỐNG VA
1 Lươn chống va mạn Chương V 329,7 Kg
2 Mã gia cường Chương V 47,1 Kg
I Chống va mũi
1 Cao su chống va đứng Chương V 6 Cục
2 Bịt đầu Chương V 33,91 Kg
3 Đệm lưng Chương V 42,39 Kg
4 Mã gia cường Chương V 30,14 Kg
J THƯỢNG TẦNG
1 Tole vách hông: Chương V 1.379,09 Kg
2 Bậc thang Chương V 180,36 Kg
K CA BIN LÁI
1 Cửa kính ca bin Chương V 1 m2
2 Joint cửa Chương V 72 m
3 Ốp trần la-phong Chương V 24 m2
4 Tole nóc Chương V 376,8 Kg
L HỘP THÔNG SÔNG
1 Hộp thông sông Chương V 642,44 Kg
2 Khung + lưới chắn rác Chương V 96,08 Kg
M MỎ BÀN
1 Tole mặt mỏ bàn Chương V 803,84 Kg
2 Chống trượt Chương V 24,2 Kg
N KHÁC
1 Bộ thước nước + vòng tròn ĐK Chương V 2 bộ
2 Hàn bổ sung Chương V 120 m
O VỆ SINH GÕ RỈ ,SƠN
1 Phun cát đáy mạn ngoài 383 m2
P Vệ sinh toàn bộ phà, Cạo, gõ rỉ từ mặt boong trở xuống, mỏ bàn và sàn lề
1 Gõ sét cấp 1: 40% Chương V 965 m2
2 Gõ sét cấp 2: 50% Chương V 1.207 m2
3 Gõ sét cấp 3: 10% Chương V 241 m2
4 Sơn chống rỉ 2 lớp Chương V 2.796 m2
5 Sơn màu 2 lớp Chương V 2.728 m2
6 Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước ) Chương V 267,65 m2
Q PHẦN ĐỘNG LỰC – TRANG THIẾT BỊ
R MÁY VÀ HỘP SỐ
1 Máy chính: Căn chân máy trước Chương V 5,02 Kg
2 Bù lon bắt chân máy Chương V 2 Bộ
3 Bù lon bắt chân máy Chương V 4 Bộ
4 Bảo dưỡng hệ khí thải máy chính Chương V 2 Hệ
5 Căn hộp số chính Chương V 6,03 Kg
6 Căn hộp số phụ Chương V 43,71 Kg
7 Bù lon bắt chân hộp số Chương V 8 Bộ
8 Tháo, lắp đặt cân chỉnh 02 máy và 4 hộp số Chương V 2 hệ
S HỆ TRỤC
T Hệ trục chân vịt
1 Phục hồi trục chân vịt Chương V 4 Cây
2 Hàn đắp đoạn áo trục Chương V 57,97 Kg
3 Áo trục Chương V 2,8 m
4 Sửa bích nối trục Chương V 4 Cái
5 Tháo, lắp, cân chỉnH, sửa chữa hệ trục chân vịt, ổ đỡ và tourtea trên máy tiện Chương V 4 hệ
6 Que hàn inox để hàn áo trục Chương V 3 Kg
7 Sửa chân vịt Chương V 4 cái
U Cụm ống bao trục
1 Bulon bắt vòng chặn bạc Chương V 12 con
2 Bù lon khóa bạc Chương V 8 con
3 Vòng tháo bạc Chương V 6,15 Kg
4 Vòng chặn bạc ngoài Chương V 14,13 Kg
5 Gu rông bắt ép kín nước Chương V 8 cái
6 Amiant mỡ chì Chương V 8 Kg
7 Bạc cho ổ đỡ đầu ngoài Chương V 2 Cái
8 Bạc cao su đầu trong Chương V 2 Cái
V Hệ trục trung gian
1 Căn gối con rùa Chương V 80,38 Kg
2 Bulon nối láp với hộp số Chương V 8 Bộ
3 Bulon nối láp với trục chân vịt Chương V 8 Bộ
W HỆ LÁI
X Phục hồi trục lái + gót lái
1 Hàn đắp đoạn ren, côn trục, thân trục, gót trục Chương V 9 Kg
2 Bích trục lái Chương V 30,14 Kg
3 Bích trục bánh lá Chương V 30,14 Kg
4 Áo trục Chương V 0,4 m
5 Que hàn inox để hàn áo trục Chương V 1 Kg
Y Cụm ống bao trục lái
Z Bạc ổ :
1 + Bạc trên Chương V 8,37 Kg
2 + Bạc dưới: Bạc cao su + thau Chương V 2 Cái
3 Cổ dê thép khống chế trục bánh lái dưới Chương V 4 bộ
4 Bù lon bắt mặt bích trục lái Chương V 24 bộ
5 Amiang mỡ chì Chương V 2 Kg
AA Bánh lái làm mới (1 cái)
1 Tole bánh lái Chương V 148,37 Kg
2 Gia cường Chương V 84,78 Kg
3 Trục bánh lái Chương V 66,46 Kg
4 Bích trục bánh lái Chương V 30,14 Kg
5 Bảo dưỡng hệ truyền động lái Chương V 2 Hệ
AB HỆ GA SỐ
1 Bảo dưỡng toàn hệ Chương V 2 Hệ
AC HỆ KHÍ THẢI
1 Thông bô hệ khí thải máy chính Chương V 2 Hệ
AD HỆ NƯỚC LÀM MÁT
1 Làm mới hộp thông sông Chương V 2 Hộp
2 Bù lon bắt tấm chắn rác sinh hàn Chương V 8 Con
3 Joint cao su Chương V 2,5 m2
AE HỆ HÚT KHÔ - CỨU HỎA
1 Bảo dưỡng toàn hệ Chương V 2 Hệ
AF HỆ NHIÊN LIỆU
1 Bảo dưỡng toàn hệ Chương V 2 Hệ
AG HỆ NÂNG HẠ MỎ BÀN
1 Bảo dưỡng toàn hệ Chương V 2 Hệ
AH HỆ ĐIỆN
1 Bình điện accu cho máy chính và máy phụ Chương V 4 Bình
AI Chi phí khác
1 Phí kiểm định ATKT và CL PTT (TT237/2016/TT-BTC) Chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí chạy thử Chương V 1 Toàn bộ
3 Chi phí ra vào ụ-triền, kê kích và hạ thủy Chương V 1 Toàn bộ
4 Chi phí đưa phương tiện đi và về Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->