Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072668-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201064097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:29:00 đến ngày 2020-11-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,492,192,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC :PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 109,9515 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 109,9515 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 16,5209 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=37.5mm), dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 16,5209 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại I (Dmax=37.5mm), dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 3,4433 100m3
6 Cấp phối đá dăm bù phụ loại I, lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 11,7195 100m3
7 Đắp đất sỏi đỏ phần ngoài, lu lèn K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 11,0794 100m3
8 Vét hữu cơ dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 12,8162 100m3
9 Đắp trả vét hữu cơ bằng đất sỏi đỏ lu lèn K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 12,8162 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 18,5046 100m3
11 PHẦN BÓ VỈA - Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 4,9959 100m2
12 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 136,23 m3
13 Ván khuôn BT đá 1x2 M300 đúc bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 18,1792 100m2
14 BT đá 1x2 M300 đúc bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 457,89 m3
15 TỔ CHỨC GIAO THÔNG - Biển báo hình tam giác Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
16 Biển báo tên đường ( chữ nhật 30cm x 50cm) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Biển báo S501 (chữ nhật 30cm x 70cm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Trụ đỡ biển báo trụ cao 3.1m Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Trụ đỡ biển báo trụ cao 4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Tháo dỡ trụ biển báo hiện hữu (DM*0.6) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Vạch sơn đường Theo hồ sơ thiết kế 143,15 m2
22 Vạch giảm tốc dày 6mm (DM*3) Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ép cừ larsen phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 103,3712 100m
2 Ép cừ larsen không ngập đất 0.2m Theo hồ sơ thiết kế 5,6681 100m
3 Nhổ cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế 103,3712 100m
4 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình C250(DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 96,0726 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình I200 (27.2 kg/m) (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 17,3961 tấn
6 Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 3mm (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 62,7749 tấn
7 Khấu hao cọc cừ larsen loại III Theo hồ sơ thiết kế 509,214 m
8 Khấu hao thanh nẹp C250 Theo hồ sơ thiết kế 8.646,534 kg
9 Khấu hao thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 1.565,649 kg
10 Khấu hao thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 5.649,739 kg
11 Đào đất hố móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 71,2953 100m3
12 Đắp cát lu lèn K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 48,2193 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 71,2953 100m3
14 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 5,5373 100m3
15 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 117,73 m3
16 BT lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 238,84 m3
17 BT chèn đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 523,31 m3
18 Ván khuôn BT chèn Theo hồ sơ thiết kế 7,7618 100m2
19 Vữa xi măng M100 xây mối nối Theo hồ sơ thiết kế 137,6852 m2
20 CỐNG D600 - Cung cấp và lắp đặt ống cống D600 dài 4 Theo hồ sơ thiết kế 172 đoạn ống
21 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600 dài 3 Theo hồ sơ thiết kế 15 đoạn ống
22 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600 dài 2 Theo hồ sơ thiết kế 28 đoạn ống
23 Cung cấp và lắp đặt ống cống D600 dài 1 Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
24 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 324 cái
25 Cung cấp và lắp đặt joint cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 162 joint
26 CỐNG D800 - Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 dài 4 Theo hồ sơ thiết kế 75 đoạn ống
27 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 dài 3 Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
28 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 dài 2 Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
29 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 dài 1 Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
30 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
31 Cung cấp và lắp đặt joint cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 71 mối nối
32 CỐNG D1000 - Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 dài 4 Theo hồ sơ thiết kế 86 đoạn ống
33 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 dài 3 Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
34 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 dài 2 Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
35 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 dài 1 Theo hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
36 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 164 cái
37 Cung cấp và lắp đặt joint cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 82 joint
38 CỐNG D1200 - Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200 dài 3 Theo hồ sơ thiết kế 99 đoạn ống
39 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200 dài 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
40 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200 dài 1 Theo hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
41 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
42 Cung cấp và lắp đặt joint cống D1200 Theo hồ sơ thiết kế 90 joint
43 Phần hố ga thoát nước mới - Ép cừ larsen phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 44,033 100m
44 Ép cừ larsen không ngập đất 0.2m Theo hồ sơ thiết kế 1,922 100m
45 Nhổ cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế 44,033 100m
46 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình C250 (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 32,387 tấn
47 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình I200 (27.2 kg/m) (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 37,9603 tấn
48 Lắp đặt và tháo dở thép tấm dày 3mm (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 49,5121 tấn
49 Khấu hao cọc cừ larsen loại III Theo hồ sơ thiết kế 214,61 m
50 Khấu hao thanh nẹp C250 Theo hồ sơ thiết kế 2.914,83 kg
51 Khấu hao thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 3.416,43 kg
52 Khấu hao thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 4.456,09 kg
53 Đào đất hố móng hầm ga đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 26,0143 100m3
54 Cát lót móng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 49,11 m3
55 BT đá 1x2 (M150) lót móng dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 98,21 m3
56 Đắp cát K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 19,7352 100m3
57 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 26,0143 100m3
58 Phần đúc sẵn - BT đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 74,84 m3
59 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 6,7368 100m2
60 Cốt thép hố ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 10,3732 tấn
61 Cốt thép thang hầm D=16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1605 tấn
62 Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 113 cái
63 Phần đúc tại chỗ - BT đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 252,82 m3
64 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 14,6429 100m2
65 Cốt thép hố ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 15,56 tấn
66 Cốt thép thang hầm D=16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1514 tấn
67 Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn - BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 16,84 m3
68 Cốt thép hố ga D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 0,4978 tấn
69 Cốt thép hố ga D>10 Theo hồ sơ thiết kế 1,8464 tấn
70 Thép hình V50x50x5cm Theo hồ sơ thiết kế 1,5379 tấn
71 Sơn thép hình V50x50x5cm Theo hồ sơ thiết kế 40,68 m2
72 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,6272 100m2
73 Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250 kg Theo hồ sơ thiết kế 113 cái
74 Nắp gang - Cung cấp lắp đặt nắp gang Theo hồ sơ thiết kế 113 cái
75 Hố ga phụ thu nước - Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 83,78 m3
76 Ván khuôn làm giếng Theo hồ sơ thiết kế 7,5118 100m2
77 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 19,88 m3
78 Ván khuôn móng giếng Theo hồ sơ thiết kế 0,6816 100m2
79 Cát lót Theo hồ sơ thiết kế 19,88 m3
80 Khuôn giếng BTCT đá 1x2 M300 đúc sẵn - Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 16,33 m3
81 Cốt thép D<18 Theo hồ sơ thiết kế 3,1268 tấn
82 Thép hình L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 3,1212 tấn
83 Sơn thép hình Theo hồ sơ thiết kế 79,52 m2
84 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,4768 100m2
85 Lắp đặt khuôn hầm đúc sẵn TL>=250kg Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
86 Nắp sắt tráng kẽm nhúng nóng cho hầm ga - Thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 14,1247 tấn
87 Lắp đặt nắp sắt TL>50kg Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
88 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 3,2206 100m3
89 Đắp cát đến CĐTN Theo hồ sơ thiết kế 1,8687 100m3
90 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 3,2206 100m3
91 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D220 chờ đấu nối dài 1.5m Theo hồ sơ thiết kế 2,13 100m
92 Nút bịt đầu ống uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
93 Phần cống ngang D400 - Cung cấp và lắp đặt ống cống D400 H300 L=2m Theo hồ sơ thiết kế 142 đoạn ống
94 Cung cấp lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 284 cái
95 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 22,72 m3
96 Bê tông chèn đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 31,24 m3
97 Cát lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 11,36 m3
98 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 4,26 100m3
99 Đắp cát đỉnh cống đến CĐTN K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 1,846 100m3
100 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 4,26 100m3
101 Cửa xả - Đóng cừ larsen phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,125 100m
102 Đóng cừ larsen phần không ngập đất 2.5m Theo hồ sơ thiết kế 1,125 100m
103 Nhổ cừ larsen phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 1,125 100m
104 Lắp dựng, tháo dỡ Thanh nẹp C250 (33.9 kg/m) (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,5933 tấn
105 Lắp dựng, tháo dỡ Thanh chống I200 (27.2 kg/m) (DM*1.6) Theo hồ sơ thiết kế 0,6528 tấn
106 Khấu hao cọc cừ larsen loại III Theo hồ sơ thiết kế 10,508 m
107 Khấu hao thanh nẹp C250 Theo hồ sơ thiết kế 53,393 kg
108 Khấu hao thanh chống I200 Theo hồ sơ thiết kế 58,752 kg
109 Đào đất xây dựng miếng cống đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,155 100m3
110 Bê tông lót đá 1x2 M150 miệng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,842 m3
111 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 miệng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0063 100m2
112 Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 2,476 m3
113 Ván khuôn tường đầu tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 0,1725 100m2
114 Cốt thép tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế 0,1604 tấn
115 Bê tông đá 1x2 M150 sân cống Theo hồ sơ thiết kế 1,575 m3
116 Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
117 Cốt thép sân cống Theo hồ sơ thiết kế 0,0683 tấn
118 Cát lót dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,34 m3
119 Đá dăm đệm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,34 m3
120 Đá hộc xây vữa M100 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 4,014 m3
121 Gia cố cừ tràm miệng cống cửa xả đường kính 8-10cm dài 3m mật độ 16 cây/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10,17 100m
122 Đắp trả miệng cống bằng đất tận dụng K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 91,385 m3
123 Đào đất tạo dòng chảy đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100m3
124 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 0,5684 100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHẦN ĐƯỜNG
1 Phần đường - Ván khuôn đổ bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1134 100m2
2 Bê tông đá 1x2 B15 M200 chân cột Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m3
3 Cột gỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,16 m3
4 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 7.600 m
5 Gia công khung thép hình để đặt biển báo các công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
6 Khấu hao vật tư - Thép hình V30 x 30 x 3 Theo hồ sơ thiết kế 33,58 kg
7 Thép hình vuông 20 x 20 x 2 Theo hồ sơ thiết kế 14 kg
8 Thép hình vuông 15 x 15 x 6 Theo hồ sơ thiết kế 3,28 kg
9 Thép tròn đk<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,24 kg
10 Thép tròn đk>=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,84 kg
11 Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Biển báo hình tròn (biển 127) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Biển báo hình chữ nhật (440) 30x80cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Biển báo (441a,b,c) 140x80cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Biển chữ nhật ghi tên đơn vị thi công 25cm x 50cm, đặt ở 2 đầu công trình Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Trụ biển báo 4m Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
18 Lắp đặt đế cột Theo hồ sơ thiết kế 798 C.kiện
19 Di chuyển, lắp đặt trụ biển báo 4m Theo hồ sơ thiết kế 228 lần
20 Lắp đặt hàng rào khung biển báo Theo hồ sơ thiết kế 2,2 tấn
21 Lắp đặt đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 266 bộ
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn đổ bê tông chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3816 100m2
2 Bê tông chân cột đá 1x2 B15 M200 Theo hồ sơ thiết kế 4,24 m3
3 Gia công hàng rào thi công Theo hồ sơ thiết kế 4,464 tấn
4 Khấu hao vật tư - Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3zem (2.355kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 46,53 kg
5 Lưới B40 (3.5kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 131,4 kg
6 Thép góc 63 x 63 x 6 làm khung hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 277,79 kg
7 Thép góc 63 x 63 x 6 làm khung hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 381,59 kg
8 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 11,01 kg
9 Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Biển báo hình tròn (biển DP 134) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Biển báo hình chữ nhật (I 440) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt đế cột Theo hồ sơ thiết kế 1.278 C.kiện
13 Lắp dựng hàng rào biển báo Theo hồ sơ thiết kế 1,04 tấn
14 Lắp dựng thép hình khung hàng rào tôn Theo hồ sơ thiết kế 79,32 tấn
15 Đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt đèn tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 180 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->