Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 23:26:00 đến ngày 2020-11-07 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Mặt Đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1336 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9264 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2936 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,63 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4182 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | 100m |
| 9 | di chuyển ống nước, đường cáp điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,994 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2495 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,091 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6682 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1685 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,77 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3309 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3309 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3309 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| B | Hạng mục: Rãnh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1113 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,86 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174,2 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5963 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,47 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6647 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3375 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 534 | 1cấu kiện |
| 23 | Thép móc cáp và đường ống trong rãnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 117,08 | kg |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1856 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 45 | Tấm đan composite KT 60x100x5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Tấm |
| 46 | Khung đỡ tấm đan composite | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125,06 | kg |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,185 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4673 | tấn |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 63 | Tấm đan composite KT 60x100x5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tấm |
| 64 | Khung đỡ tâm đan composite | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1 | kg |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,201 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,042 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 208,32 | m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8277 | tấn |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | tấn |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0349 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 137 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| 142 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 145 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1cấu kiện |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2251 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2251 | 100m3 |
| 165 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1149 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 189 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 198 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5176 | 100m2 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | 100m2 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 205 | Bê tông cốt liệu nhỏ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m2 |
| 206 | Tâm composite KT 800x800mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tấm |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 208 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1249 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 214 | bê tông cốt liệu nhỏ M200 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m2 |
| 215 | Tâm composite KT 800x800m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 222 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 225 | Lát vỉa hè đá xẻ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 127,48 | m2 |
| 226 | viên vỉa bằng đá xẻ kt 18x22x100cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 227 | Lát viên vỉa | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 228 | Thép móc cáp và đường ống trong rãnh | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 203,03 | kg |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 233 | Nắp đậy composite KT 800x800mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | tấn |
| 238 | Tấm composite KT 86x43x5cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 240 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 834,045 | m3 |
| 241 | Móc treo ống nước dọc suối | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 679 | kg |
| 242 | Cọc tiêu di động (cọc tre D6, L=1.2m) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cọc |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 244 | Dây phản quang cọc tiêu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 245 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m2 |
| 246 | Cờ chỉ dẫn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 247 | Đèn báo hiệu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 248 | Mua trụ đỡ biển báo D42 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 249 | biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 251 | biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 252 | biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 253 | biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Thép đặc 3cmx3cm (kích thước chân đế 60x60cm) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi