Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056212-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201056188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 23:26:00 đến ngày 2020-11-07 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Mặt Đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,1336 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9264 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,2936 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,7 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,63 m3
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4182 100m2
8 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,18 100m
9 di chuyển ống nước, đường cáp điện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,994 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,2495 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 74,091 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,6682 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1685 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,77 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0129 100m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,3309 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,3309 100m3
20 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,3309 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,05 m3
B Hạng mục: Rãnh
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,425 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
4 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,75 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1113 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 1cấu kiện
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,998 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,402 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m3
13 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,86 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,06 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 174,2 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5963 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,47 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6647 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,3375 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 534 1cấu kiện
23 Thép móc cáp và đường ống trong rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 117,08 kg
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1856 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0356 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0399 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 1cấu kiện
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3016 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0579 tấn
45 Tấm đan composite KT 60x100x5cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 Tấm
46 Khung đỡ tấm đan composite Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 125,06 kg
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 1cấu kiện
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,185 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,28 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,3 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 121,8 m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4673 tấn
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0223 tấn
63 Tấm đan composite KT 60x100x5cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 Tấm
64 Khung đỡ tâm đan composite Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48,1 kg
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,291 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
69 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 1cấu kiện
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,201 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 m2
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1469 tấn
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,37 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1647 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2063 tấn
91 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 33 1cấu kiện
92 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,042 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,558 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,06 m3
95 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,86 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 m3
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 208,32 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8277 tấn
100 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0534 tấn
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0599 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 1cấu kiện
113 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,141 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,71 m3
116 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,77 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 63,6 m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2359 tấn
121 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0049 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 tấn
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0349 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0438 tấn
133 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 1cấu kiện
134 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,62 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,94 m3
137 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,02 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1202 tấn
141 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m2
142 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,81 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,23 m3
145 Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,22 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m2
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,61 m3
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1291 tấn
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1447 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1813 tấn
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29 1cấu kiện
154 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
159 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0267 tấn
162 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,51 m3
163 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2251 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2251 100m3
165 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 100m2
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1149 100m2
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 100m2
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
174 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 1cấu kiện
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0135 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0062 tấn
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
180 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m3
181 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 100m2
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0439 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 m3
185 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0152 100m2
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0287 tấn
188 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
189 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0153 100m2
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
192 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m2
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0091 100m2
195 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 1cấu kiện
198 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,11 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0521 100m2
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5176 100m2
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,19 m3
203 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,92 100m2
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,37 m3
205 Bê tông cốt liệu nhỏ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m2
206 Tâm composite KT 800x800mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 tấm
207 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 1cấu kiện
208 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m3
209 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1249 100m2
212 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
214 bê tông cốt liệu nhỏ M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m2
215 Tâm composite KT 800x800m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
216 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0214 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0174 tấn
219 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0078 100m2
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
221 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
222 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m3
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,75 m3
224 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m2
225 Lát vỉa hè đá xẻ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 127,48 m2
226 viên vỉa bằng đá xẻ kt 18x22x100cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 79 m
227 Lát viên vỉa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,8 m2
228 Thép móc cáp và đường ống trong rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 203,03 kg
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 100m2
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0731 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0616 tấn
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
233 Nắp đậy composite KT 800x800mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
234 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
235 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 100m2
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 tấn
238 Tấm composite KT 86x43x5cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 1cấu kiện
240 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 834,045 m3
241 Móc treo ống nước dọc suối Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 679 kg
242 Cọc tiêu di động (cọc tre D6, L=1.2m) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 cọc
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
244 Dây phản quang cọc tiêu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 264 m
245 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,3 m2
246 Cờ chỉ dẫn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
247 Đèn báo hiệu Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
248 Mua trụ đỡ biển báo D42 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 m
249 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
250 biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 25x120cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
251 biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m2
252 biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
253 biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
254 Thép đặc 3cmx3cm (kích thước chân đế 60x60cm) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,44 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->