Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:03:00 đến ngày 2020-11-07 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,737,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | PHẦN NỀN ĐƯỜNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4898 | 100m³ |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1188 | 100m³ |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 129,1452 | 100m² |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2634 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền taluy bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,3139 | 100m³ |
| 6 | Đá dăm lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0428 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,872 | 100m³ |
| 8 | PHẦN MẶT ĐƯỜNG - Đá dăm lớp trên mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8459 | 100m³ |
| 9 | Đá dăm bù phụ mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1735 | 100m³ |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 121,9696 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7685 | 100m² |
| 12 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.195,46 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2726 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8437 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0348 | 100m³ |
| 11 | Gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 12 | Gối cống D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 13 | Gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | Cái |
| 14 | Gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 554 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2726 | 100m³ |
| 17 | MÓNG CỐNG - Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,91 | m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 53,47 | m³ |
| 19 | Joint cao su D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 20 | Joint cao su D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 21 | Joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 22 | Trát tường ngồi, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,52 | m² |
| 23 | PHẦN HỐ GA VÀ HỐ THU - Đào hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9671 | 100m³ |
| 24 | Bê tông lót hố ga, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | m³ |
| 25 | Đắp cát lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | m³ |
| 26 | Bê tông hố ga dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,56 | m³ |
| 27 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ hố ga, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5206 | 100m² |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2191 | tấn |
| 29 | Đắp cát hố ga bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7185 | 100m³ |
| 30 | PHẦN KẾT CẤU ĐỊNH HÌNH HỐ GA - Bê tông lót trước máng thu hầm, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,45 | m³ |
| 31 | Bê tông gờ chặn trước máng thu hầm ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,68 | m³ |
| 32 | Bê tông gờ chặn tại vị trí thu nước cống, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,46 | m³ |
| 33 | Đá dăm lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6885 | 100m³ |
| 34 | Bê tông nắp đan, khuôn hầm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,62 | m³ |
| 35 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0153 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1512 | tấn |
| 37 | Thép hình tấm đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7452 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tám đan, khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6853 | 100m² |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | cái |
| 40 | PHẦN CỐNG NGANG - Đào cống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3178 | 100m³ |
| 41 | Đắp cát nền móng cống công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m³ |
| 42 | Bê tông lót móng cống, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,06 | m³ |
| 43 | Gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Joint cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m² |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 47 | Đắp trả đất tận dụng bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1836 | 100m³ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ơtơ tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3178 | 100m³ |
| 49 | HỐ GA - Đào hố ga công trình bằng máy đào, Máy <= 0,4m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2878 | 100m³ |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m³ |
| 51 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m³ |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu cho cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5216 | 100m² |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2271 | 100m³ |
| 55 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 19,08 | m³ |
| 56 | Đào cống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8333 | 100m³ |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m³ |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m³ |
| 59 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 134,595 | 100m |
| 60 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,72 | m³ |
| 61 | Bê tông mối nối, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m³ |
| 62 | Joint cao su D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cống hộp đơi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 đoạn cống |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9947 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1802 | 100m² |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3372 | 100m² |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9225 | 100m³ |
| 69 | PHẦN BIỂN BÁO - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | m³ |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bêtông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m³ |
| 3 | Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m² |
| 4 | Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2257 | m² |
| 5 | Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | m² |
| 6 | Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9583 | m² |
| 7 | Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1083 | m² |
| 8 | Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 192,73 | kg |
| 9 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 279,89 | kg |
| 10 | Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 561,74 | kg |
| 11 | Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.188,32 | kg |
| 12 | Khung thép hình đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 134,28 | kg |
| 13 | Lắp đặt đế cột | Theo hồ sơ thiết kế | 704 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng hàng rào tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 261 | m² |
| 15 | Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Biển báo tròn (biển 127, 134) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Biển báo chữ nhật 440 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Biển báo chữ nhật 441 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đèn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi