Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201069535-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201068358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp cho trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 20:40:00 đến ngày 2020-11-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 417,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa xưởng thực hành kỹ thuật nghề bếp
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.372,387 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,327 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,06 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,976 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (vận dụng phá lớp vữa trát thành, đáy sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,9 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7145 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,9 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,9 m2
13 GCLD Cửa đi khung nhôm dày 2,0mm, kính trắng cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
14 Lắp dựng bản lề đóng tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 GCLD tủ treo nhà bếp cao 70, rộng 35cm, bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 md
16 GCLD cửa tủ bếp, bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
17 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa chén Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Thay lại bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 bộ
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Xử lý hệ thống ống thoát bệ xí bị nghẹt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 HT
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
32 Lát gạch xi măng (vận dụng lát gạch terrazzo 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,666 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0598 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0331 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,33 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,33 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,33 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,33 m2
42 GCLD Cửa sổ khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m2
43 Lát đá granite bệ rửa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
44 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa chén Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 1m2
48 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1434 100m2
49 Lắp dựng cùm chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
51 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm (Vận dụng cắt nền bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
52 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
53 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
55 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3105 100m2
56 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5655 m3
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3292 tấn
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5675 m3
B Cải tạo, sửa chữa hội trường, phòng làm việc Khu nhà hiệu bộ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,36 m2
2 Tháo hệ thống điện chiếu sáng các phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
3 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,375 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,985 m2
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,178 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,78 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,765 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
13 GCLD Cửa đi khung nhôm dày 2,0mm, kính trắng cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
14 GCLD vách nhôm kính, có cửa đi khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
15 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,36 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,87 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,87 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,87 m2
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
21 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
22 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
26 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->