Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Đông Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 08:25:00 đến ngày 2020-11-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Bốc xếp lên xe - xuống xe chậu hoa to để lấy mặt bằng thi công | Chương V-EHSM + TK BVTC | 3 | chậu |
| 2 | Bốc xếp lên xe - xuống xe chậu hoa nhỡ để lấy mặt bằng thi công | Chương V-EHSM + TK BVTC | 12 | chậu |
| 3 | Ca xe ô tô vận chuyển chậu hoa | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4 | ca |
| 4 | Thuê mặt bằng để các chậu hoa | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1 | tháng |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V-EHSM + TK BVTC | 44,821 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Chương V-EHSM + TK BVTC | 7,023 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan rãnh | Chương V-EHSM + TK BVTC | 9,371 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch bồn hoa | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,755 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền đá tam cấp lớn | Chương V-EHSM + TK BVTC | 20,304 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V-EHSM + TK BVTC | 54,208 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Chương V-EHSM + TK BVTC | 14,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng rãnh bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 6,82 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,338 | 100m |
| 4 | Ván khuôn lót rãnh | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 9,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp BTCT 300x700 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 134 | m |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 67 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,879 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,176 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 5,084 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSM + TK BVTC | 134 | cấu kiện |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V-EHSM + TK BVTC | 9,94 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm đá 4x6 dày 10cm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,311 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4,93 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,1 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,088 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4,73 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 56,72 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-EHSM + TK BVTC | 12 | cái |
| 12 | Gang xám khung vuông âm nắp tròn 850x850mm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4 | cái |
| 13 | Song chắn rác | Chương V-EHSM + TK BVTC | 8 | cái |
| D | HỐ GA ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,85 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,16 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 15,4 | m2 |
| 7 | Láng nền ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,12 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,26 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,055 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,263 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,263 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSM + TK BVTC | 14 | cấu kiện |
| E | ỐNG CHỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V-EHSM + TK BVTC | 20,27 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V-EHSM + TK BVTC | 21,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,781 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D160mm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,343 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D160 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 13 | cái |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,715 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 17,23 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất màu | Chương V-EHSM + TK BVTC | 6,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,243 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K98 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,222 | 100m3 |
| F | Lấp nền bê tông cũ bị rỗng chân | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông mặt sân cũ (mặt sân cao) | Chương V-EHSM + TK BVTC | 10,28 | m2 |
| 2 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,062 | 100m3 |
| G | Sân đường: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân tạo bám dính | Chương V-EHSM + TK BVTC | 71,4 | m2 |
| 2 | Đào sân, hè đường | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt sân đường bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 8,527 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co mặt sân bê tông | Chương V-EHSM + TK BVTC | 30,837 | 10m |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 8,527 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 8 cm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 7,813 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 8,527 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,022 | 100m3 |
| H | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện hữu | Chương V-EHSM + TK BVTC | 31 | cấu kiện |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Đào hè đường | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,364 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bồn hoa, bó vỉa đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 17,73 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 177,21 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa đá xanh 15x18x100(cm), vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 151,2 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường, bó vỉa đá xanh 15x35x100(cm), vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 31 | m |
| 9 | Lát nền hè bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 152,22 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 66,02 | m2 |
| I | ĐƯỜNG DỐC, LỐI VÀO CỔNG | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường dốc, đường kính <=18 mm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,15 | tấn |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 12,119 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp xẻ mạch, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 23,37 | m2 |
| J | TAM CẤP NHỎ | |||
| 1 | Cốt thép móng tam cấp, đường kính <=18 mm | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,08 | tấn |
| 2 | Ván khuôn móng tam cấp | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,577 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,564 | m3 |
| K | TAM CẤP LỚN | |||
| 1 | Xây chèn bậc tam cấp, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,842 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 25,513 | m2 |
| L | TƯỜNG VÁT CẠNH TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,898 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4,083 | m2 |
| M | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột trụ cổng và cổng thép | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1,779 | tấn |
| 2 | Công tác ốp gạch inax vào trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSM + TK BVTC | 11,632 | m2 |
| 3 | Cổng xếp inox tự động | Chương V-EHSM + TK BVTC | 8 | m |
| 4 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Chương V-EHSM + TK BVTC | 1 | bộ |
| N | Cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột trụ cổng và cổng thép | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,72 | tấn |
| 2 | Cửa phụ inox | Chương V-EHSM + TK BVTC | 12 | m2 |
| O | Cổng sau | |||
| 1 | Sửa chữa cổng thép | Chương V-EHSM + TK BVTC | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt ray cổng | Chương V-EHSM + TK BVTC | 10 | công |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép bổ sung sửa cổng | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,265 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cổng thép, ray cổng | Chương V-EHSM + TK BVTC | 0,639 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cổng | Chương V-EHSM + TK BVTC | 28,55 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-EHSM + TK BVTC | 28,55 | m2 |
| P | Hoàn trả chậu cảnh | |||
| 1 | Bốc dỡ lên xe chậu hoa to để lấy mặt bằng thi công | Chương V-EHSM + TK BVTC | 3 | chậu |
| 2 | Bốc dỡ lên xe chậu hoa nhỡ để lấy mặt bằng thi công | Chương V-EHSM + TK BVTC | 12 | chậu |
| 3 | Ca xe ô tô vận chuyển chậu hoa về | Chương V-EHSM + TK BVTC | 4 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi