Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052854-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 10:48:00 đến ngày 2020-10-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,421,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, bó vỉa vát, đan rãnh, dải phân cách, gạch block P7+P10 | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 31,14 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,311 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp - đất cấp I | 149,01 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường - đất cấp I | 544,27 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 6,933 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 35,413 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,251 | 100m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 3,626 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,877 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,526 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 51,854 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 51,704 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% | 8,431 | 100tấn | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 51,854 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 51,854 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% | 6,285 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 14,716 | 100tấn | |
| C | BÓ VỈA VÁT CÓ KT 26*23*100 CÓ L=486M | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 35,478 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,361 | 100m2 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 150,66 | m2 | |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 486 | m | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 486 | m | |
| D | BÓ VỈA VÁT HẠ HÈ KT 12*26*100 CÓ L=10M | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,73 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 10 | m | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 10 | m | |
| E | HẠ HÈ NGÕ CÓ S=9M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 0,45 | m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | 9 | m2 | |
| F | ĐANH RÃNH CÓ L=486+10M | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 148,8 | m2 | |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 992 | m | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | 8,928 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,952 | 100m2 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 992 | cái | |
| G | DẢI PHÂN CÁCH CÓ L=378,5M | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 15,519 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,817 | 100m2 | |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 378,5 | m | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 378,5 | cái | |
| 5 | Đắp đất hoa màu trồng cây | 49,42 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | 52,72 | m3 | |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | 114,92 | m2/tháng | |
| 8 | Trồng cây trách bách diệp cao 50cm | 76 | cây | |
| H | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=1635,37M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 1,635 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 81,769 | m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | 1.635,37 | m2 | |
| I | Xây kè đá hộc có H=1,7M | |||
| J | XÂY KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=375,3M | |||
| 1 | Đào xúc đất (Vét hữu cơ) - đất cấp I | 1.542,84 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 15,428 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng kè - đất cấp II | 483,055 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,023 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 3,808 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 52,542 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 210,168 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 382,806 | m3 | |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,076 | 100m3 | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,046 | 100m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,034 | 100m3 | |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,113 | 100m2 | |
| 13 | Mua đất sét dẻo để đắp tầng lọc ngược | 15,638 | m3 | |
| 14 | Đắp đất sét dẻo | 15,638 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | 1,126 | 100m | |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 59,297 | m2 | |
| K | XÂY CHI TIẾT CÓ L=375,3/1,5=251CHI TIẾT | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,566 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 176,704 | m2 | |
| L | Cống hộp 1,5x1,5, ga thăm cống hộp, cống D400, ga thu nước thải | |||
| M | CỐNG HỘP KT 1,5x1,5 CÓ L=233M | |||
| 1 | Đào móng cống hộp - đất cấp II | 974,842 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,219 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 6,529 | 100m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống, đất cấp II | 46,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,466 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 38,8 | m3 | |
| 7 | Cống hộp 1.5x1.5m tải trọng HL93 | 233 | m | |
| 8 | Chi phí vận chuyển | 233 | m | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm | 155,333 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 932 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 466 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 349,5 | m2 | |
| N | ĐẤU NỐI CỐNG HỘP 1,5x1,5 VỚI GA | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan | 6 | cái | |
| 2 | Bao tải dứa đắp thi công đấu nối cống hộp 25bao/1m3 | 180 | bao | |
| 3 | Đào xúc đất - đất cấp II | 2,16 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển | 4,32 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,16 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,022 | 100m3 | |
| 7 | Bơm nước để thi công đấu nối cống hộp 1,5x1,5 máy bơm 0,75kw | 2 | ca | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 2,372 | 10m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,057 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại lên phương tiện vận chuyển | 1,057 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,011 | 100m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| O | GA THĂM THOÁT NƯỚC CỐNG HỘP KIỂU 1, 2=05GA | |||
| 1 | Đào móng ga - đất cấp II | 38,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,116 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,272 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,118 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,629 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,124 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,75 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,141 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 7,74 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 3,47 | m3 | |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 7,29 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,098 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,213 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1cấu kiện | |
| 16 | Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông, nắp tròn D700, kích thước khung 900x900 | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC BẨN D400 CÓ L=243M | |||
| 1 | Đào móng cống - đất cấp II | 83,684 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,17 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,667 | 100m3 | |
| 4 | Mua đế cống D400 | 389 | cái | |
| 5 | Mua ống cống D400 | 243 | m | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 389 | 1cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mm | 97,2 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 18,312 | m2 | |
| Q | GA DƯỚI ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC BẨN LOẠI 1=02GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,042 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,236 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,104 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,185 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | 2,7 | m3 | |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,53 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | 1cấu kiện | |
| 13 | Mua nắp ga gang có khóa chống mất cắp KT: 800x800mm | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| R | GA THOÁT NƯỚC BẨN LOẠI 2 B400=04GA | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | 0,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 0,84 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,87 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 13,25 | m2 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 0,98 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,099 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 0,31 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,122 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | 1cấu kiện | |
| S | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D400 CÓ L=65M | |||
| 1 | Mua đế cống D400 | 108 | cái | |
| 2 | Mua ống cống D400 | 65 | m | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 3,266 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 108 | 1cấu kiện | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mm | 26 | 1 đoạn ống | |
| T | GA THU NƯỚC MƯA LOẠI 1=10GA | |||
| 1 | Đào móng ga - đất cấp II | 27,475 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,152 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,123 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,152 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,486 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 3,73 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 10,029 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 50,899 | m2 | |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 2,489 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,306 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 1,723 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,338 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,131 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | 1cấu kiện | |
| 16 | Mua khung chắn rác composite KT: 960x530mm | 10 | chiếc | |
| 17 | Mua nắp song chắn rác KT: 960x530mm | 10 | chiếc | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| U | Xây bó bồn cây, cây xanh | |||
| V | XÂY BÓ BỒN CÂY=72CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây - đất cấp II | 11,052 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,681 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,074 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,175 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 2,454 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,799 | m3 | |
| 7 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | 72 | 1 cây | |
| 8 | Đắp đất trồng cây | 55,296 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | 55,296 | m3 | |
| 10 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm | 72 | 1 hố | |
| 11 | Mua cây bàng đài loan ĐK cây 15-18cm | 72 | cây | |
| 12 | Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây) | 216 | cây | |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 72 | cây/lần | |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | 103,68 | m2/tháng | |
| W | XÂY BÓ GỐC CÂY TRÊN HÈ LOẠI 2 CÓ L=514,5M | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 13,892 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,029 | 100m2 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 15,847 | m3 | |
| X | BÓ VỈA VÁT DÙNG CHO CÂY LOẠI 2, 3 CÓ L=514,5+378,5M | |||
| 1 | Lớp vũa lót, dày 2cm, vữa XM M100 | 196,46 | m2 | |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | 893 | m | |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | 20,16 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | 20,16 | m3 | |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây hoa giấy | 210 | cây/lần | |
| 6 | Mua trồng viền hoa mẫu đơn 1m/5 cây | 4.465 | cây | |
| Y | Hào kỹ thuật, ga hào kỹ thuật | |||
| Z | HÀO KỸ THUẬT KT 1x1=463,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình - đất cấp II | 195,473 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,091 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,864 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 68,6 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,132 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 54,212 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 18,708 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 213,21 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 16,027 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,79 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 88,07 | m3 | |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ đỡ | 8,351 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ đỡ | 8,351 | tấn | |
| 14 | Bulong nở M12 liên kết giá đỡ với thân hào | 3.708 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng đến nơi thi công | 53,303 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 927 | 1cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P<= 200kg bằng ô tô vận tải thùng đến nơi thi công | 22,018 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 314,067 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 498,355 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 1.636,16 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | 55,62 | 100m | |
| 22 | Đai thép không gỉ | 2.781 | cái | |
| 23 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 198 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 130/100mm | 1,98 | 100 m | |
| 25 | Giá đỡ định vị ống nhựa D130/100mm | 44 | m | |
| 26 | Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m | 556,2 | 1 Cọc | |
| 27 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2,5m | 556,2 | cọc | |
| 28 | Băng đồng tiếp đất 30x3 | 1.854 | m | |
| 29 | Lắp đặt sứ các loại báo công trình ngầm | 46,35 | sứ | |
| AA | GA HÀO LOẠI 1, 2, 3, 4, 5=10GA | |||
| 1 | Đào móng ga hào - đất cấp II | 44,946 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,135 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,314 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 6,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,218 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 10,08 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 5,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 15,44 | m3 | |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,38 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 69,16 | m2 | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | 26,62 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,054 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,449 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,564 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,133 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,133 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,985 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 6,96 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 10 | 1cấu kiện | |
| 20 | Bộ nắp ga 1400x700 ghi gang | 10 | bộ | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,075 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,075 | tấn | |
| 24 | Mua thép chống rỉ cửa tấm và lắp dựng | 1,5 | m2 | |
| AB | GA HÀO BƠM =02GA | |||
| 1 | Đào móng ga hào - đất cấp II | 19,686 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,066 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,131 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,82 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,049 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 3,66 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 24,42 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1,133 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 2,78 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,441 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,212 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,018 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,018 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,36 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 17 | Bộ nắp ga 1400x700 ghi gang | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,036 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 21 | Mua máy bơm ga hào | 2 | chiếc | |
| 22 | Lắp của bảo vệ máy bơm ga hào | 2 | chiếc | |
| AC | An toàn giao thông, biển báo | |||
| AD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 287,19 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch sơn giảm tốc) | 9,6 | m2 | |
| 3 | Đào móng biển báo - đất cấp II | 2,34 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,78 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,016 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | 4 | cái | |
| 9 | Thanh liên kết biển với cột | 16 | cái | |
| 10 | Sơn biển và viết chỉ dẫn biển | 8 | cái | |
| AE | Điện chiếu sáng, tủ điện | |||
| AF | ĐIỆN CHIẾU SÁNG=14CỘT | |||
| 1 | Đào hố móng - đất cấp II | 8,96 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh cáp - đất cấp II | 197,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,867 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 1,407 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 8,96 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 14 | bộ | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5m | 14 | 1 Cọc | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | 42 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32/25mm | 0,42 | 100 m | |
| 10 | Thép D10, có L=2m | 17,36 | kg | |
| 11 | Tai nối tiếp địa | 1,512 | kg | |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 42 | m | |
| 13 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 42 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn D65/50 | 413,5 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | 4,135 | 100 m | |
| 16 | Cáp điện CU-PVC 4x16 | 413,5 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp CU-PVC 4x16 | 4,135 | 100m | |
| 18 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | 413,5 | m | |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | 14 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đèn Led-100w | 14 | bộ | |
| 22 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | 14 | 1 bộ | |
| 23 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=11m | 14 | bộ | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 14 | đầu cáp | |
| 25 | Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 | 168 | m | |
| 26 | Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 | 168 | m | |
| 27 | Cầu đấu dây 3 pha 3 cực 100A | 14 | cái | |
| 28 | Bu lông, êcu M24 | 56 | cái | |
| 29 | Lắp đặt sứ các loại báo hiệu cáp | 49,4 | sứ | |
| AG | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG=01TỦ | |||
| 1 | Đào móng tủ điện - đất cấp II | 0,234 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,078 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép | 0,002 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,338 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 0,84 | m2 | |
| 6 | Ống nhựa xoắn D65/50 | 6 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | 0,06 | 100 m | |
| 8 | Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m | 2 | 1 Cọc | |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m; KT 1000x600x350 tủ sắt sơn tĩnh điện | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Thép D10 nối tiếp địa (8m) | 0,5 | kg | |
| 12 | Tai nối tiếp địa | 0,108 | kg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi