Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052854-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200850627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 10:48:00 đến ngày 2020-10-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,421,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, bó vỉa vát, đan rãnh, dải phân cách, gạch block P7+P10
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 31,14 m3
2 Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,311 100m3
3 Đào nền đường, đánh cấp - đất cấp I 149,01 m3
4 Đào khuôn đường - đất cấp I 544,27 m3
5 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 6,933 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 35,413 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 7,251 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 3,626 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 10,877 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6,526 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 51,854 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 51,704 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô, hàm lượng nhựa 4,5% 8,431 100tấn
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 51,854 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 51,854 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% 6,285 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14,716 100tấn
C BÓ VỈA VÁT CÓ KT 26*23*100 CÓ L=486M
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 35,478 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,361 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 150,66 m2
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 486 m
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 486 m
D BÓ VỈA VÁT HẠ HÈ KT 12*26*100 CÓ L=10M
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,73 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 10 m
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 10 m
E HẠ HÈ NGÕ CÓ S=9M2
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,009 100m3
2 Đắp cát vàng tạo phẳng 0,45 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm 9 m2
F ĐANH RÃNH CÓ L=486+10M
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 148,8 m2
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 992 m
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 8,928 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,952 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 992 cái
G DẢI PHÂN CÁCH CÓ L=378,5M
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 15,519 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,817 100m2
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 378,5 m
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 378,5 cái
5 Đắp đất hoa màu trồng cây 49,42 m3
6 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất 52,72 m3
7 Trồng, chăm sóc cỏ lạc 114,92 m2/tháng
8 Trồng cây trách bách diệp cao 50cm 76 cây
H GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=1635,37M2
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 1,635 100m3
2 Đắp cát vàng tạo phẳng 81,769 m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm 1.635,37 m2
I Xây kè đá hộc có H=1,7M
J XÂY KÈ ĐÁ HỘC CÓ L=375,3M
1 Đào xúc đất (Vét hữu cơ) - đất cấp I 1.542,84 m3
2 Vận chuyển đất cấp I bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 15,428 100m3
3 Đào móng kè - đất cấp II 483,055 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 1,023 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 3,808 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 52,542 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 210,168 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 382,806 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,076 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 0,046 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,034 100m3
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,113 100m2
13 Mua đất sét dẻo để đắp tầng lọc ngược 15,638 m3
14 Đắp đất sét dẻo 15,638 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm 1,126 100m
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 59,297 m2
K XÂY CHI TIẾT CÓ L=375,3/1,5=251CHI TIẾT
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 16,566 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 176,704 m2
L Cống hộp 1,5x1,5, ga thăm cống hộp, cống D400, ga thu nước thải
M CỐNG HỘP KT 1,5x1,5 CÓ L=233M
1 Đào móng cống hộp - đất cấp II 974,842 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 3,219 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 6,529 100m3
4 Đắp móng đường ống, đất cấp II 46,6 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,466 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 38,8 m3
7 Cống hộp 1.5x1.5m tải trọng HL93 233 m
8 Chi phí vận chuyển 233 m
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm 155,333 1 đoạn ống
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường 932 m2
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 466 m2
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M100 349,5 m2
N ĐẤU NỐI CỐNG HỘP 1,5x1,5 VỚI GA
1 Nhân công nhấc tấm đan 6 cái
2 Bao tải dứa đắp thi công đấu nối cống hộp 25bao/1m3 180 bao
3 Đào xúc đất - đất cấp II 2,16 m3
4 Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển 4,32 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,16 m3
6 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,022 100m3
7 Bơm nước để thi công đấu nối cống hộp 1,5x1,5 máy bơm 0,75kw 2 ca
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 2,372 10m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,057 m3
10 Bốc xếp vật liệu phá dỡ các loại lên phương tiện vận chuyển 1,057 m3
11 Vận chuyển đất cấp IV bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,011 100m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 6 cái
O GA THĂM THOÁT NƯỚC CỐNG HỘP KIỂU 1, 2=05GA
1 Đào móng ga - đất cấp II 38,84 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,116 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,272 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 3,1 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,118 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 1,629 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,124 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,75 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,141 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 7,74 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 3,47 m3
12 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 7,29 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,098 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,213 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 5 1cấu kiện
16 Bộ nắp hố ga Composite, khung vuông, nắp tròn D700, kích thước khung 900x900 5 bộ
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 10 cái
P CỐNG THOÁT NƯỚC BẨN D400 CÓ L=243M
1 Đào móng cống - đất cấp II 83,684 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,17 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,667 100m3
4 Mua đế cống D400 389 cái
5 Mua ống cống D400 243 m
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 389 1cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mm 97,2 1 đoạn ống
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 18,312 m2
Q GA DƯỚI ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC BẨN LOẠI 1=02GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 0,5 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 1 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,042 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,236 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,104 tấn
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,185 100m2
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 2,7 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 0,23 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,029 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 0,53 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 2 1cấu kiện
13 Mua nắp ga gang có khóa chống mất cắp KT: 800x800mm 2 bộ
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 4 cái
R GA THOÁT NƯỚC BẨN LOẠI 2 B400=04GA
1 Đắp nền móng công trình 0,56 m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 0,84 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,87 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 13,25 m2
6 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 0,98 m3
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,099 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 0,31 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,122 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,015 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 8 1cấu kiện
S CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA D400 CÓ L=65M
1 Mua đế cống D400 108 cái
2 Mua ống cống D400 65 m
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 3,266 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 108 1cấu kiện
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤400mm 26 1 đoạn ống
T GA THU NƯỚC MƯA LOẠI 1=10GA
1 Đào móng ga - đất cấp II 27,475 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,152 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,123 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,152 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 2,486 m3
6 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 3,73 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,095 100m2
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 10,029 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 50,899 m2
10 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 2,489 m3
11 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 0,306 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 1,723 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,338 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp 0,131 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 10 1cấu kiện
16 Mua khung chắn rác composite KT: 960x530mm 10 chiếc
17 Mua nắp song chắn rác KT: 960x530mm 10 chiếc
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 20 cái
U Xây bó bồn cây, cây xanh
V XÂY BÓ BỒN CÂY=72CÂY
1 Đào móng bồn cây - đất cấp II 11,052 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 3,681 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,074 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,175 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 2,454 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,799 m3
7 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm 72 1 cây
8 Đắp đất trồng cây 55,296 m3
9 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất 55,296 m3
10 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm 72 1 hố
11 Mua cây bàng đài loan ĐK cây 15-18cm 72 cây
12 Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây) 216 cây
13 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 72 cây/lần
14 Trồng, chăm sóc cỏ lạc 103,68 m2/tháng
W XÂY BÓ GỐC CÂY TRÊN HÈ LOẠI 2 CÓ L=514,5M
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 13,892 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,029 100m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 15,847 m3
X BÓ VỈA VÁT DÙNG CHO CÂY LOẠI 2, 3 CÓ L=514,5+378,5M
1 Lớp vũa lót, dày 2cm, vữa XM M100 196,46 m2
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm 893 m
3 Đắp đất màu trồng cây 20,16 m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất 20,16 m3
5 Trồng, chăm sóc cây hoa giấy 210 cây/lần
6 Mua trồng viền hoa mẫu đơn 1m/5 cây 4.465 cây
Y Hào kỹ thuật, ga hào kỹ thuật
Z HÀO KỸ THUẬT KT 1x1=463,5M
1 Đào móng công trình - đất cấp II 195,473 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 1,091 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,864 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 68,6 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 2,132 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 54,212 tấn
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 18,708 100m2
8 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 213,21 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 16,027 tấn
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,79 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 88,07 m3
12 Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ đỡ 8,351 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ đỡ 8,351 tấn
14 Bulong nở M12 liên kết giá đỡ với thân hào 3.708 bộ
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng đến nơi thi công 53,303 10 tấn/1km
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 927 1cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P<= 200kg bằng ô tô vận tải thùng đến nơi thi công 22,018 10 tấn/1km
18 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 314,067 m2
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 498,355 m2
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường 1.636,16 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm 55,62 100m
22 Đai thép không gỉ 2.781 cái
23 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100 198 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, ĐK 130/100mm 1,98 100 m
25 Giá đỡ định vị ống nhựa D130/100mm 44 m
26 Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m 556,2 1 Cọc
27 Đóng cọc chống sét L63x63x6-2,5m 556,2 cọc
28 Băng đồng tiếp đất 30x3 1.854 m
29 Lắp đặt sứ các loại báo công trình ngầm 46,35 sứ
AA GA HÀO LOẠI 1, 2, 3, 4, 5=10GA
1 Đào móng ga hào - đất cấp II 44,946 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,135 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,314 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 6,86 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,218 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 10,08 m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 5,2 m3
8 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 15,44 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 15,38 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 69,16 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75 26,62 m2
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,054 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,449 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,564 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,133 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,133 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,985 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 6,96 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 10 1cấu kiện
20 Bộ nắp ga 1400x700 ghi gang 10 bộ
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 20 cái
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,075 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,075 tấn
24 Mua thép chống rỉ cửa tấm và lắp dựng 1,5 m2
AB GA HÀO BƠM =02GA
1 Đào móng ga hào - đất cấp II 19,686 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,066 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,131 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 3,82 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,049 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 3,66 m3
7 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 24,42 m3
8 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 1,133 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 2,78 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,441 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,212 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,05 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,018 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,018 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,36 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 1,32 m3
17 Bộ nắp ga 1400x700 ghi gang 2 bộ
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,036 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 4 cái
21 Mua máy bơm ga hào 2 chiếc
22 Lắp của bảo vệ máy bơm ga hào 2 chiếc
AC An toàn giao thông, biển báo
AD AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 287,19 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch sơn giảm tốc) 9,6 m2
3 Đào móng biển báo - đất cấp II 2,34 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,78 m3
5 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,016 100m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 1,6 m3
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm 4 cái
9 Thanh liên kết biển với cột 16 cái
10 Sơn biển và viết chỉ dẫn biển 8 cái
AE Điện chiếu sáng, tủ điện
AF ĐIỆN CHIẾU SÁNG=14CỘT
1 Đào hố móng - đất cấp II 8,96 m3
2 Đào rãnh cáp - đất cấp II 197,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,867 m3
4 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 1,407 100m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 8,96 m3
6 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 14 bộ
7 Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6-2,5m 14 1 Cọc
8 Ống nhựa gân xoắn D32/25 42 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32/25mm 0,42 100 m
10 Thép D10, có L=2m 17,36 kg
11 Tai nối tiếp địa 1,512 kg
12 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 42 m
13 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 42 m
14 Ống nhựa xoắn D65/50 413,5 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm 4,135 100 m
16 Cáp điện CU-PVC 4x16 413,5 m
17 Lắp đặt cáp CU-PVC 4x16 4,135 100m
18 Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m 413,5 m
19 Lắp bảng điện cửa cột 14 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 14 cái
21 Lắp đèn Led-100w 14 bộ
22 Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công 14 1 bộ
23 Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=11m 14 bộ
24 Luồn cáp ngầm cửa cột 14 đầu cáp
25 Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 168 m
26 Dây điện bọc PVC 2x2,5mm2 168 m
27 Cầu đấu dây 3 pha 3 cực 100A 14 cái
28 Bu lông, êcu M24 56 cái
29 Lắp đặt sứ các loại báo hiệu cáp 49,4 sứ
AG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG=01TỦ
1 Đào móng tủ điện - đất cấp II 0,234 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,078 m3
3 Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ được cấp phép 0,002 100m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,338 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 0,84 m2
6 Ống nhựa xoắn D65/50 6 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm 0,06 100 m
8 Làm tiếp địa L63x63x6-2,5m 2 1 Cọc
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m; KT 1000x600x350 tủ sắt sơn tĩnh điện 1 1 tủ
11 Thép D10 nối tiếp địa (8m) 0,5 kg
12 Tai nối tiếp địa 0,108 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->