Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 11:05:00 đến ngày 2020-11-07 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,785,338,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phên lứa cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 4 | Đào bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2 | m3 |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,7 | m3 |
| 7 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.073,54 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,38 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.150,42 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng, ô tô, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,66 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m3 |
| 16 | Mua cát đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.387,53 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,39 | 100m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,79 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 26 | Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 28 | Đóng cọc tre móng mương, tường chắn, dài <=2,5m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,8 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,61 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,91 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,29 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,07 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.288,25 | m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,59 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,21 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm lát, blốc vát, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,85 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,39 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,71 | tấn |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,31 | 100m2 |
| 42 | Lát rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,89 | m2 |
| 43 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689 | m |
| 44 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,57 | m |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 46 | Lắp đặt ga gang thu nước KT430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ga gang thân vuông, lắp tròn D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 48 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,79 | m2 |
| 49 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 53 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi