Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sân vườn, tường rào trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053729-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sân vườn, tường rào trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện
Số hiệu KHLCNT 20201053632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 09:56:00 đến ngày 2020-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,123,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân bê tông
1 Phá dỡ cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Đào xúc đất, phá nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% khối lượng đào, phá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,964 100m3
3 Đào nền sân đường bằng thủ công, đất cấp III (sửa nền sau đào máy, 10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,04 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,39 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,39 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,62 m3
7 Trải nilon dày 0,3mm chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.052,4 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,86 m3
9 Cắt mạch ngang đường bê tông 5m/mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 m
B Kè chắn đất:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,114 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè chắn đất, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,721 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m
7 Lắp đặt cụm cát lọc D=1-2mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cụm
8 Lắp đặt cụm sỏi lọc D=10-20mm thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cụm
C Bó bờ:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,725 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,664 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,587 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,625 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,815 m2
D Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,096 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,338 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cột cờ inox 304 cao 7m (trọn bộ cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 t.bộ
E Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,163 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,629 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,675 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,675 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,675 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,784 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,892 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,57 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,658 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,457 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,763 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,105 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,793 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,65 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,443 m2
18 Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 m3
F Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,775 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,555 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,303 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,452 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,259 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 cái
G Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,417 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,101 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,627 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,813 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,973 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m2
11 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
12 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 100m2
18 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,197 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->