Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073381-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201073366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 23:55:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,855,457 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK 64,13 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 291,09 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 39,69 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường nt 18 m2
5 Tháo dỡ trần nt 43,09 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 2 bộ
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 23,3 m
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép nt 59,7 m
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 63,02 m2
B NHÀ THỰC NGHIỆM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK 51,48 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 154,34 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nt 11,87 m2
4 Tháo dỡ trần nt 38,915 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn nt 5,1 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép nt 31,1 m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 43,165 m2
C NHÀ BẾP+ĂN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK 26,775 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 138,38 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép nt 11 m
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 24,4 m2
D XÂY DỰNG
E NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 12,2 m2
2 SX cửa đi, cửa khung sắt, kính dày 8ly nt 8,285 m2
3 SX cửa sổ, cửa khung sắt, kính dày 8ly nt 12,2 m2
4 SX cửa đi nhà vệ sinh, cửa nhôm hệ 760, kính mờ 6,38 ly nt 3,225 m2
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 23,3 m cấu kiện
6 Lắp dựng khuôn cửa kép nt 59,7 m cấu kiện
7 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 83 m2 cấu kiện
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,641 100m2
9 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,388 tấn
10 Xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2mm nt 84,72 m
11 Làm trần tôn lạnh + khung xương nt 43,09 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 nt 56,27 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 nt 6,75 1m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 nt 23,775 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường nt 267,34 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 63,44 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 105,44 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 208,953 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 39,65 m2
F DÃY NHÀ THỰC NGHIỆM
1 Lắp dựng hoa sắt cửa, sắt D16 tròn đặc Theo HSTK 7,75 m2
2 SX cửa đi, cửa khung sắt, kính dày 8ly nt 1,72 m2
3 SX cửa sổ, cửa khung sắt, kính dày 8ly nt 7,75 m2
4 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 5,1 m cấu kiện
5 Lắp dựng khuôn cửa kép nt 31,1 m cấu kiện
6 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 9,47 m2 cấu kiện
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 5zem nt 0,515 100m2
8 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,303 tấn
9 Xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2mm nt 66 m
10 Thi công trần bằng tấm nhựa nt 38,915 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 nt 43,165 1m2
12 Bả bằng bột bả vào tường nt 154,34 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 11,87 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 79,33 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 79,33 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 15,84 m2
G NHÀ ĂN
1 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK 169,97 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 59,54 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 76,5 m2
4 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,156 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 5zem, chiều dài bất kỳ nt 0,268 100m2
6 Thi công trần tôn lạnh 2,7zem + khung xương nt 23,79 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 nt 23,79 1m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 nt 4,875 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, kính mờ 8ly nt 2,4 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, kính mờ 8ly nt 6,76 m2
11 Lắp dựng song sắt bảo vệ nt 6,76 m2
H NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 4,995 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,665 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 nt 3,33 m3
4 Đào nền đất bằng thủ công, đất cấp II nt 22,72 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 11,36 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 11,36 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 113,6 m2
I LẮP ĐẶT
J ĐIỆN+NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 3 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
3 Lắp đặt hộp phân dây nt 10 hộp
4 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 hộp
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 5 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm ba nt 20 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 11 cái
8 Lắp đặt MCB 63A nt 1 cái
9 Lắp đặt CB 16A nt 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa Cadivi D16mm nt 100 m
11 Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 nt 100 m
12 Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 nt 50 m
K NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
4 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen nt 1 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 nt 1 bể
6 Lắp đặt co nhựa đường kính 42mm nt 10 cái
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm nt 0,5 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nt 0,2 100m
9 Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm nt 5 cái
L ĐIỆN NHÀ THỰC NGHIỆM
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 4 hộp
4 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 hộp
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 1 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm ba nt 8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 6 cái
8 Lắp đặt CB 16A nt 1 cái
9 Lắp đặt ống cadivi bảo hộ dây dẫn D16mm nt 40 m
10 Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5mm2 nt 50 m
11 Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5mm2 nt 40 m
12 Lắp đặt dây đơn CVV 1x4mm2 nt 40 m
M ĐIỆN-NƯỚC NHÀ ĂN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 3 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
3 Lắp đặt hộp phân dây nt 5 hộp
4 Lắp đặt tủ điện tổng nt 1 hộp
5 Lắp đặt ổ cắm ba nt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 9 cái
7 Lắp đặt CB 16A nt 1 cái
N NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm nt 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm nt 0,1 100m
6 Lắp đặt co nhựa đk 27mm nt 3 cái
7 Lắp đặt co nhựa đk 60mm nt 3 cái
O GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 220mmm - Cấp đá II Theo HSTK 180 m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC 220mm chống sạt thành giếng nt 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm nt 1,5 100m
4 Lắp đặt nối thép gen ngoài không gỉ, chịu áp lực nt 3 cái
5 Lắp đật chụp lọc nhựa D220 nt 3 cái
6 Lắp đặt bộ điều khiển nt 3 bộ
7 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn APP BS 12-6 7,5HP 50Hz nt 3 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 3,757 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,289 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 1,186 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 6,24 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,022 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,011 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,169 m3
P HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 283,32 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm nt 2,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 21,81 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm nt 3,498 100m
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 3 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm nt 3 cái
7 Lắp đặt van khóa D42 + hộp bảo vệ nt 33 caí
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm nt 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm nt 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm nt 27 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm nt 159 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm nt 33 cái
13 SXLD ống giảm 27-21 ren trong nt 159 cái
14 SXLD béc tưới Nelson R33LP bán kính 15m) nt 159 cái
Q ĐIỆN
1 SXLD cột điện chữ H 6,5m C Theo HSTK 5 cái
2 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ nt 5 sứ
3 SXLD xà thép V50x50x5 dài 600mm, sơn tĩnh điện nt 5 cái
4 SXLD bu lông thép không gỉ D18 dài 240mm nt 25 cái
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m nt 3 cần đèn
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 nt 675 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 nt 150 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 nt 3 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 nt 112,5 m
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 nt 1 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 nt 3 hộp
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe nt 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe nt 15 cái
15 Gia công và đóng cọc chống sét nt 9 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm nt 47,5 m
17 Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld ( lọ 90g) nt 9 lọ
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 nt 5 hộp
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường nt 4 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 0,32 m
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ nt 1 cái
22 Mối hàn hóa nhiệt nt 3
R THIẾT BỊ
1 Giường đơn gỗ sơn PU 3 lớp Theo HSTK 4 Cái
2 Tủ đựng hồ sơ: Tủ sắt 1.0x1.8m nt 1 Cái
3 Bàn ăn tròn, 10 ghế Inox, nt 1 Cái
4 Bình chữa cháy CO2 nt 3 Cái
5 Bàn làm việc gỗ tự nhiên ghép, sơn PU 3 lớp nt 4 Cái
6 Ghế xoay nhân viên nt 4 Cái
7 Bàn họp hình chữ nhật bo tròn bốn góc, mặt bàn dày 80mm, soi rãnh trang trí hình chữ V cong đối xứng kết hợp với phần sơn mầu đậm ở khoảng giữa mặt bàn, trụ tròn F120. Bàn không đợt, không yếm; KT W2400 x D1200 x H760 mm; nt 1 Cái
8 Ghế chân quỳ bằng ống thép sơn tĩnh điện; W600 x D630 x H980 mm nt 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->