Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063666-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty cổ phần công nghệ ICC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201025676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 16:33:00 đến ngày 2020-11-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,760,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,36 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,964 100m3
3 Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,9 m3
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,309 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.506,87 m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m3
7 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,54 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 100m3
9 Vận chuyển nội tuyến đất đào chuyển sang đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,113 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,31 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,104 100m3
12 Mua đất đắp K95, K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.039,016 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,524 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,339 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,62 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,991 100m2
18 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,079 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,079 100tấn
20 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
21 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
22 Ván khuôn cho BTXM M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
23 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,23 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,152 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,581 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,066 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,947 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,067 m2
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m
C RÃNH B400
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,48 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,721 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,76 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,05 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,603 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,454 100m2
8 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 đoạn ống
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,125 cấu kiện
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,513 10 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,125 cấu kiện
12 Nối rãnh bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 mối nối
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,487 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,971 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,948 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,37 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,237 10 tấn
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,37 tấn
D HỐ GA, HỐ THU
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,17 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,11 m3
3 Vận chuyển đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,953 m3
5 Ván khuôn bê tông hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 100m2
6 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,565 m3
7 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,29 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
10 Thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
11 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,24 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,61 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. n nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cấu kiện
E CỐNG HỘP
1 Đào kênh mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,21 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,953 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
9 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống B800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ống cống
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn cống
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->