Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Long Hòa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH DƯƠNG - TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Long Hòa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB tập trung của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 10:55:00 đến ngày 2020-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,115,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH VÀ CÁC HM PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0017 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3874 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,6525 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,559 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,84 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,467 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,69 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Chương V | 79,396 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật Chương V | 79,396 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4192 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3085 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,115 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,9572 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4013 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,225 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0283 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2238 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,586 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3962 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5172 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,444 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1733 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9161 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,172 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,67 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1523 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3546 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5026 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1045 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3819 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3558 | 100m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5696 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5696 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1837 | tấn |
| 45 | Cung cấp lắp dựng bulon neo D20x500mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 112,566 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 43,6884 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7844 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3401 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 294,3145 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 295,902 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,56 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 579,589 | m2 |
| 54 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 262,7145 | m2 |
| 55 | Sơn sê nô, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 316,8745 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3125 | 100m3 |
| 57 | Cung cấp đất san lấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 305,2526 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,322 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 129,36 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,1875 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,404 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,8948 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4396 | 100m2 |
| 65 | Thưng vách bằng tôn mạ màu dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7495 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 67 | Cung cấp lắp dựng khung tấm Alu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,415 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 136,64 | m2 |
| 69 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,56 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa cuốn lá nhôm dày 1,1mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,3 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,3 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt mô tơ cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện toàn bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,64 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,368 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,068 | m2 |
| 77 | Cung cấp khung sắt bảo vệ, sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,7 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,7 | m2 |
| 79 | Ống điện HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Ống điện HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 81 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 220 | m |
| 82 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16 mm² | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10 mm² | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 84 | Cáp điện Cu/PVC 4 mm² | Mô tả kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 85 | Cáp điện Cu/PVC 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 86 | Cáp chống cháy Cu/PVC-FR 1x2Cx1.5mm² (loại vặn soắn 2 ruột) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | m |
| 87 | Cáp đồng trần 16mm² (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 88 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2.4 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ điện loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Vỏ tủ điện MDB (500x350x220)mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 92 | MCB-2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB-2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 94 | MCB-2P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 95 | MCB-2P-25A-4.5kA + Hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB-2P-20A-4.5kA + Hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 97 | Đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-2x20W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 98 | Đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1,2m, bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0,6m, bóng T8-1x20W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Ổ cắm điện đôi 220V + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 101 | Công tắc mặt đôi 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tắc mặt ba 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Công tắc mặt bốn 16A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 104 | Đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Đèn thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Cung cấp bộ máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 108 | Cung cấp lắp đặt đường ống gas D6,4/D12,7 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng tụ uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 112 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 113 | Cáp quang 2FO-SM | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 114 | Cáp UTP CAT6 (4 PAIRS) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 760 | m |
| 115 | Ổ cắm điện thoại & mạng + Box + Mặt nạ (kiểu RJ45) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 116 | Tủ rack MDF 10U (gồm: nguồn dự phòng, bộ chống sét, …) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Bộ phát tín hiệu Wireless âm trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Switch quang 4 ports | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Hộp nối quang ODF 4 cổng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Tổng đài điện thoại 1 trung kế 4 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Hộp đấu nối cáp quang (ODF/2FO) - KT: 86x86x22 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Bộ chuyển đổi - OPTICAL NETWORK TERMINAL (ONT) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Bình chữa cháy khí cầm tay CO2 - 7 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay MFZ8 - 7 kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Bảng tiêu lệch pccc & Bảng nội qui pccc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bảng |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø21 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø21 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt Van xoay chiều uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 x 1.8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 x 2.9mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống uPVC Ø140 x 6.7mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống uPVC Ø200 x 7.8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống uPVC Ø250 x 9.6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø34 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø140 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co uPVC 90⁰ Ø250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt co uPVC 45⁰ Ø140 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chữ Y Ø60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê Ø140 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 158 | Hố ga 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hệ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi nước xịt bệ xí + ống dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200x D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng thau | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 169 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,3182 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0468 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hầm tự hoại đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,689 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5512 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3224 | m3 |
| 175 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5356 | m3 |
| 178 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,356 | m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0222 | tấn |
| 180 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 183 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,51 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0198 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0587 | tấn |
| 190 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,405 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0069 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,395 | m3 |
| 196 | Cung cấp lắp dựng bulon neo D20, L=500mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 197 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3137 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3137 | tấn |
| 199 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0441 | tấn |
| 200 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0441 | tấn |
| 201 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0935 | tấn |
| 202 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0935 | tấn |
| 203 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,0243 | m2 |
| 204 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 205 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,5 | m |
| 206 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 211 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,691 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5918 | m3 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0507 | tấn |
| 215 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0054 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0548 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,762 | m3 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0268 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0751 | tấn |
| 223 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,204 | m3 |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0442 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0907 | tấn |
| 227 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 228 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6598 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1974 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36,533 | m2 |
| 231 | Trát trụ cột, giằng chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,156 | m2 |
| 232 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,093 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,156 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85,025 | m2 |
| 235 | Cung cấp lắp dựng cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,2 | m2 |
| 236 | Cung cấp lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,691 | m2 |
| 237 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6225 | m3 |
| 238 | Đắp đất bó vĩa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0867 | m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vĩa, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,449 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3622 | 100m2 |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6225 | m3 |
| 242 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,75 | 100m2 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,5 | m3 |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,36 | m3 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4884 | tấn |
| 246 | Cắt khe 2mx2m sâu 25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,196 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi