Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018078-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201013811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 09:29:00 đến ngày 2020-11-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục thi công xây dựng CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4588 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,576 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
6 Bulong chôn sẵn trong bê tông, M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2078 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
15 Cổng phụ inox 304, cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
16 Cổng xếp inox 304, loại có ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 md
17 Barie tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Hạng mục thi công xây dựng NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,817 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2936 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0328 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5245 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5906 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2446 tấn
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1003 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,055 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,183 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,06 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,043 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,055 m2
27 Chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
28 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m2
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9405 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3135 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7175 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,735 m2
36 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,575 m2
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt hộp Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục thi công xây dựng TƯỜNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9983 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7464 tấn
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3817 m3
9 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,51 m2
10 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,51 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,755 m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,94 m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ công trình cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,9 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0685 tấn
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,11 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,31 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,31 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,31 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,99 m3
F NHÔM KÍNH, NHÀ LÀM VIỆC
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
G SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1005 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3529 m3
3 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,045 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4882 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1005 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,92 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,845 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,31 m2
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1779 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8896 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,771 m2
15 Trần thạch cao khung xương nổi, kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8896 m2
16 Cửa đi kính cường lực, kính dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
17 Phu kiện cửa cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Vách kính cường lực, kính dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,165 m2
19 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
20 Vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,62 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
23 Máy điều hòa 1 chiều, công suất 24.000BTU, Funiki, Casper hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
24 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đèn led 600x600mm, 42w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
29 Đèn tuyp led máng đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Dây điện 1x1,5mm2 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
31 Dây điện 1x1,5mm2 màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
32 Dây tiếp địa vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
33 Box chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
34 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Mặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Tủ điện theo sơ đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Dây điện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
40 Box 180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Dây điện 2x2,5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
42 Ống gel luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
43 Ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
44 Dây điện 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Dây điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Dây điện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
47 Ống gel luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
48 MCB-1P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 MCB-1P-16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 MCB-2P-25A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 MCB-2P-40A-16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->