Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Sành sứ Thủy tinh Công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:29:00 đến ngày 2020-11-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục thi công xây dựng CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Bulong chôn sẵn trong bê tông, M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2078 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 15 | Cổng phụ inox 304, cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 16 | Cổng xếp inox 304, loại có ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 17 | Barie tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục thi công xây dựng NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,817 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5245 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5906 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1003 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,055 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,183 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,043 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,055 | m2 |
| 27 | Chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9405 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3135 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7175 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,735 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,575 | m2 |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục thi công xây dựng TƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9983 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3817 | m3 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,51 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,51 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,755 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0685 | tấn |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,31 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,31 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,99 | m3 |
| F | NHÔM KÍNH, NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1005 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3529 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4882 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1005 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,845 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Fortun hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,31 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1779 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8896 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,771 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao khung xương nổi, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8896 | m2 |
| 16 | Cửa đi kính cường lực, kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 17 | Phu kiện cửa cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vách kính cường lực, kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,165 | m2 |
| 19 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 20 | Vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,62 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Máy điều hòa 1 chiều, công suất 24.000BTU, Funiki, Casper hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn led 600x600mm, 42w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 29 | Đèn tuyp led máng đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Dây điện 1x1,5mm2 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Dây điện 1x1,5mm2 màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Dây tiếp địa vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Box chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 34 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Mặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Tủ điện theo sơ đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Dây điện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Box 180x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Dây điện 2x2,5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 42 | Ống gel luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 43 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Dây điện 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Dây điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Ống gel luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | MCB-1P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | MCB-2P-40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi