Gói thầu: thi công xây lắp công trình Nước sinh hoạt thôn Kim Đức, xã vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070740-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình Nước sinh hoạt thôn Kim Đức, xã vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh khác (Theo thông báo số 342/UBND-TCKH ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Mỹ Đức). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 11:25:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH ĐẦU MÔI (BỂ LỌC, BỂ CHỨA, NHÀ QLVH, GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,0444 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,7458 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép đáy bể, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,6176 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5373 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép mái bể chứa 80m3, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0787 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông đáy bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông giằng bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2334 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mái bể (bể chứa 80m3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6731 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tường bể, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,4153 | m3 |
| 12 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 192,053 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,1375 | m2 |
| 14 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5163 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4012 | tấn |
| 16 | Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2561 | tấn |
| 17 | Cát lọc (cát vàng thạch anh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11.592 | kg |
| 18 | Sỏi đỡ lọc nước (loại 1x2, sỏi thạch anh) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.694,76 | m3 |
| 19 | Gia công đan thu nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 20 | Tôn đậy nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | m2 |
| 21 | Khóa nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 22 | Ống nhựa uPVC D21mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | m |
| 23 | Van điều tiết D67 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 24 | Đào móng nhà QLVH, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5037 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng nhà QLVH, K=0,9 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6966 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,7785 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,1344 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8898 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 330,3004 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,3525 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8927 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0149 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2756 | m3 |
| 34 | Đổ ê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,264 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8682 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2978 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7335 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0996 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8201 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5103 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,8325 | m2 |
| 43 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 330,3004 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,65 | 100m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | tấn |
| 46 | Cửa đi nhôm kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,9 | m2 |
| 49 | Bản lề + Goòng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | Cái |
| 50 | Khóa cửa MK | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | Cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,55 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng cột trụ cổng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1514 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, trụ cổng, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0125 | m3 |
| 55 | Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | tấn |
| 57 | Gia công cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6 | m2 |
| 59 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 60 | Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,71 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,24 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,9926 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 252 | m2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 252 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8294 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2442 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8102 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông mái nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1232 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0312 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0123 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0126 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0957 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7739 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 114,94 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,75 | 1m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,04 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,04 | m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0875 | tấn |
| 80 | Cốt thép sàn nhà vệ sinh, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0706 | tấn |
| 81 | Cốt thép mái nhà vệ sinh, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1164 | tấn |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 83 | Cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,08 | m2 |
| 84 | Téc nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 85 | Tấm thủy tinh để ô thoáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 86 | Bồn rửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 87 | Vòi Hoa sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 88 | Ống nhựa D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 89 | Ống nhựa D50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 90 | Phễu thu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 91 | Khóa cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 92 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 93 | Chốt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 94 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 95 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 96 | Ống lọc D114 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D160 (ống vách) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D114 (ống chống) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 99 | Côn thu D160-D114 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 100 | Lưới inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m |
| 101 | Cáp treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 102 | Máy bơm nước hỏa tiễn Pentax, Model: 4L 16/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 103 | Máy dơm kỹ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 104 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 95mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 111 | Khởi động từ không Role (Vinakip) K150-100A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bảng |
| 114 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bảng |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 116 | Bóng điện 75W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 122 | Cột điện LTBPC 6,5/4,3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG Ống | |||
| 1 | Đào rãnh trôn ống, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 525 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng, k=0,8 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 501,1556 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bù phần đã cắt, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,16 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D90mm (PN8 dày 5,4mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm (PN8 dày 4,5mm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,6 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,35 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 133 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông HDPE một đầu ren, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông HDPE một đầu ren, đường kính 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông HDPE một đầu ren, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 208 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 208 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, 90-75 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, 75-40 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 34 | Đồng hồ đo lưu lượng DN 20 Zenner (Trung - Đức) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 208 | cái |
| 35 | Đổ bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4032 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm nắp, đường kính 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0401 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm nắp hộp van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0216 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6164 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,8864 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,9771 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6832 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi