Gói thầu: thi công xây lắp công trình Nước sinh hoạt thôn Kim Đức, xã vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201070740-03
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
Tên gói thầu thi công xây lắp công trình Nước sinh hoạt thôn Kim Đức, xã vĩnh Tiến, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20201070611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh khác (Theo thông báo số 342/UBND-TCKH ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Mỹ Đức).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 11:25:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,082,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH ĐẦU MÔI (BỂ LỌC, BỂ CHỨA, NHÀ QLVH, GIẾNG KHOAN)
1 Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6376 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,0444 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,7458 m3
4 Bê tông cốt thép đáy bể, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,6176 m3
5 Bê tông cốt thép giằng bể, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5373 m3
6 Bê tông cốt thép mái bể chứa 80m3, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,55 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông lót Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0787 100m2
8 Ván khuôn đổ bê tông đáy bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1272 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông giằng bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2334 100m2
10 Ván khuôn mái bể (bể chứa 80m3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6731 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, tường bể, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,4153 m3
12 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 192,053 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,1375 m2
14 Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5163 tấn
15 Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4012 tấn
16 Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2561 tấn
17 Cát lọc (cát vàng thạch anh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11.592 kg
18 Sỏi đỡ lọc nước (loại 1x2, sỏi thạch anh) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4.694,76 m3
19 Gia công đan thu nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
20 Tôn đậy nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6 m2
21 Khóa nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
22 Ống nhựa uPVC D21mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16 m
23 Van điều tiết D67 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
24 Đào móng nhà QLVH, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5037 100m3
25 Đắp đất nền móng nhà QLVH, K=0,9 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,6966 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,7785 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,1344 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8898 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 330,3004 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,3525 m2
31 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,8927 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,0149 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2756 m3
34 Đổ ê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,264 m3
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,8682 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2978 100m2
37 Ván khuôn lanh tô Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,024 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7335 100m2
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0996 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8201 tấn
41 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5103 tấn
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,8325 m2
43 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 330,3004 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,65 100m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 tấn
46 Cửa đi nhôm kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6 m2
47 Cửa sổ nhôm kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3 m2
48 Lắp dựng cửa không có khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,9 m2
49 Bản lề + Goòng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38 Cái
50 Khóa cửa MK Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 Cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,55 m3
52 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 m3
53 Bê tông lót móng cột trụ cổng, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1514 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, trụ cổng, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0125 m3
55 Trát cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 m2
56 Gia công cột bằng thép hình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 tấn
57 Gia công cổng sắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6 m2
59 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
60 Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,71 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,24 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,9926 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 252 m2
64 Quét vôi 3 nước trắng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 252 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8294 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2442 m3
67 Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8102 m3
68 Đổ bê tông mái nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1232 m3
69 Ván khuôn móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0312 100m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0123 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0126 100m2
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0957 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7739 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 114,94 m2
75 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,75 1m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,8 m2
77 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,04 m2
78 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,04 m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0875 tấn
80 Cốt thép sàn nhà vệ sinh, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0706 tấn
81 Cốt thép mái nhà vệ sinh, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1164 tấn
82 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
83 Cửa đi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,08 m2
84 Téc nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
85 Tấm thủy tinh để ô thoáng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
86 Bồn rửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
87 Vòi Hoa sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
88 Ống nhựa D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m
89 Ống nhựa D50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m
90 Phễu thu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
91 Khóa cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
92 Bản lề Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
93 Chốt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
94 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
95 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
96 Ống lọc D114 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 m
97 Ống nhựa uPVC D160 (ống vách) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 m
98 Ống nhựa uPVC D114 (ống chống) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 m
99 Côn thu D160-D114 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
100 Lưới inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m
101 Cáp treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
102 Máy bơm nước hỏa tiễn Pentax, Model: 4L 16/32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
103 Máy dơm kỹ thuật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
104 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 95mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
107 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
108 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
109 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
111 Khởi động từ không Role (Vinakip) K150-100A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
112 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
113 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bảng
114 Lắp bảng điện cửa cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bảng
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
116 Bóng điện 75W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
118 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cọc
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
120 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
122 Cột điện LTBPC 6,5/4,3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG Ống
1 Đào rãnh trôn ống, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 525 m3
2 Đắp đất trả móng, k=0,8 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 501,1556 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,16 m3
4 Đổ bê tông bù phần đã cắt, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,16 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, D90mm (PN8 dày 5,4mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,65 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm (PN8 dày 4,5mm) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,35 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4 100m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,6 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,35 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 133 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 50mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
22 Lắp đặt măng sông nối góc 90, đường kính 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
23 Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
24 Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
26 Lắp đặt măng sông HDPE một đầu ren, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
27 Lắp đặt măng sông HDPE một đầu ren, đường kính 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
28 Lắp đặt măng sông HDPE một đầu ren, đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 208 cái
29 Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE, đường kính 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
30 Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE, đường kính 75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
31 Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 208 cái
32 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, 90-75 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
33 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE, 75-40 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
34 Đồng hồ đo lưu lượng DN 20 Zenner (Trung - Đức) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 208 cái
35 Đổ bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4032 m3
36 Cốt thép tấm nắp, đường kính 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0401 tấn
37 Ván khuôn tấm nắp hộp van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0216 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6164 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,8864 m2
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,9771 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,6832 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->