Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp QSDD UBND thành phố Bắc Kạn điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 11:00:00 đến ngày 2020-11-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,872,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,37 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,74 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,31 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,97 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 4 | Cắt mạch khe co dãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| C | VUỐI NỐI NGÃ 3 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 4 | Bê tông hè đường, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 6 | Lắp trả viên vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 7 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| D | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.455,25 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 953,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,85 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.272,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | 1cấu kiện |
| E | HỒ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,169 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,98 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,43 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,56 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,67 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,66 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm song Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | tấm |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC D50 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 4 | Xây trả kè cũ bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,07 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,17 | kg |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6027 | m3 |
| 11 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn |
| G | HỐ GA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,36 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,21 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,8 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép V50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5% giá trị các hạng mục (A+B+C+D+E+F+G) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi