Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã Quảng Tâm và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 14:17:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,636,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 52,8763 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C2. | Theo TC phê duyệt | 5,0232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 KL đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,7625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 3,5251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C2 | Theo TC phê duyệt | 3,5251 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo TC phê duyệt | 0,5547 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 56,6018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. | Theo TC phê duyệt | 3,2645 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng băng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 266,1056 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 1,7773 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 7,7063 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 11,7872 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 39,201 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng WC | Theo TC phê duyệt | 0,0955 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 14,1692 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm. | Theo TC phê duyệt | 0,4796 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. | Theo TC phê duyệt | 2,3332 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cổ cột móng. | Theo TC phê duyệt | 1,6034 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 14,3299 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK <= 10 mm. | Theo TC phê duyệt | 0,3989 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK > 18 mm. | Theo TC phê duyệt | 4,6259 | tấn |
| 22 | Đắp đá mạt máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 2,915 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 58,3012 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 89,292 | m2 |
| 25 | Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 89,292 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 8,7969 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 2,2999 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 8,6939 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 11,3346 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 56,2716 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 11,0636 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 3,6768 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo TC phê duyệt | 4,8677 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo TC phê duyệt | 25,2774 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 88,7934 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 17,2729 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 31,2351 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 243,2135 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo TC phê duyệt | 2,092 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,2065 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 1,297 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 12,8269 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 1,1664 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 1,4912 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,2858 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 12,934 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 409,2276 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 89,8412 | m3 |
| 3 | Đào móng tam cấp, bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 13,5113 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 4,1807 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 4,5038 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 2.790,7675 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo TC phê duyệt | 23,8969 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo TC phê duyệt | 3.091,8084 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 1.224,2392 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 107,4024 | m2 |
| 11 | Đắp trang trí: | Theo TC phê duyệt | 126 | cái |
| 12 | Chữ và trang trí tap lô | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 386,1744 | m2 |
| 14 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 1.727,29 | m2 |
| 15 | Láng granitô | Theo TC phê duyệt | 185,5796 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TC phê duyệt | 151,974 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 1.617,5812 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 61,8102 | m2 |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm | Theo TC phê duyệt | 313,2407 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 5.205,2728 | m2 |
| 21 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4.015,0067 | m2 |
| D | PHẦN LỢP MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 4,8392 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 4,8392 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 373,0832 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 7,3042 | 100m2 |
| E | LAN CAN: | |||
| 1 | Sản xuất lan can sắt | Theo TC phê duyệt | 0,6645 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TC phê duyệt | 55,071 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TC phê duyệt | 51,1584 | m2 |
| F | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 259,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 194,4 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 37,74 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoa sắt cửa thép đặc D12x12 (bao gồm hoàn thiện sơn và lắp dựng) | Theo TC phê duyệt | 197,28 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| H | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite ngăn khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 | Theo TC phê duyệt | 2 | bể |
| 11 | Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m (Máy bơm bán chân không Pentax CAM 100-750W) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=63mm | Theo TC phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=50mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm | Theo TC phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa, D= 63mm | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa, D= 32mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 63 mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, D= 63/50 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa, D= 50/25 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa, D= 25/20 mm | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, D= 63/50 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, D= 25/20 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, D= 63 mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, D= 50 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, D= 25 mm | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa, D= 63mm | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa, D= 50mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa, D= 32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa, D= 20mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, D=50 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Theo TC phê duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo TC phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d=75mm | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d=48mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 60 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 48 mm | Theo TC phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D= 60 mm | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa D= 110/90 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa D= 110/75 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa D= 75 mm | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa D= 75/60 mm | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa D= 60/48 mm | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D= 75/60 mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D= 60/48 mm | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa D=110 mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa D=90 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa D=75mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa D=60 mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Keo dán ống loại 30g | Theo TC phê duyệt | 60 | tuýp |
| 31 | Băng tan | Theo TC phê duyệt | 60 | cuộn |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo TC phê duyệt | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Theo TC phê duyệt | 10 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 138 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm | Theo TC phê duyệt | 69 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác D= 110 mm | Theo TC phê duyệt | 23 | cái |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào bể, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,5385 | 100m3 |
| 2 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 5,9833 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8659 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Theo TC phê duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0972 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo TC phê duyệt | 1,8773 | 100kg |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 9,2963 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 38,16 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 54,272 | m2 |
| 15 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 13,1072 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 19,9443 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| M | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào bể, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,5107 | 100m3 |
| 2 | Đào bể bằng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 5,6742 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,8144 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Theo TC phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo TC phê duyệt | 1,8773 | 100kg |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 7,397 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 39,7824 | m2 |
| 15 | Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 13,3184 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 18,914 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| N | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 105,8933 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 1,0589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,6354 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo TC phê duyệt | 5,6476 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 8,0023 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo TC phê duyệt | 0,8113 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,2864 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 12,559 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo TC phê duyệt | 20,57 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 121,078 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 89,552 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 121,078 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo TC phê duyệt | 53,3484 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,5138 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150, PC40 | Theo TC phê duyệt | 7,9831 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,6146 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TC phê duyệt | 0,3622 | tấn |
| O | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TC phê duyệt | 222 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TC phê duyệt | 144 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba | Theo TC phê duyệt | 72 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp | Theo TC phê duyệt | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện tổng | Theo TC phê duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo TC phê duyệt | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TC phê duyệt | 450 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 750 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.500 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 4.500 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 chờ điều hòa | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 chờ điều hòa | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chờ điều hòa | Theo TC phê duyệt | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TC phê duyệt | 8.000 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 200A | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Băng dính điện | Theo TC phê duyệt | 150 | cuộn |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 18 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 32 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 78,7795 | m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 7,3141 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 1,0472 | m3 |
| 4 | Xây rãnh+hố ga gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 14,9233 | m3 |
| 5 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 282,9004 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 59,95 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 7,4514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo TC phê duyệt | 0,4296 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,6159 | 100kg |
| 10 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 201 | cái |
| 11 | Lấp đất hố móng công trình | Theo TC phê duyệt | 28,6979 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| S | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III đào bằng thủ công 5% | Theo TC phê duyệt | 2,0854 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đào bằng máy khối lượng đào 95% | Theo TC phê duyệt | 0,1981 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo TC phê duyệt | 4,7667 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo TC phê duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Theo TC phê duyệt | 39,3254 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2234 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,1299 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC phê duyệt | 2,4578 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo TC phê duyệt | 6,5894 | m3 |
| 11 | Trát đắp phào, vữa XM M 50 | Theo TC phê duyệt | 148,96 | m |
| 12 | Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép vuông 30x30x2,5mm | Theo TC phê duyệt | 111,228 | m2 |
| 13 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 104,592 | m2 |
| 14 | Xây trụ gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 5,4886 | m3 |
| 15 | Trát trụ ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 41,184 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 148,96 | m |
| 17 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo TC phê duyệt | 24 | Cái |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 145,776 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0695 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 0,139 | 100m3 |
| T | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,2361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0387 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo TC phê duyệt | 4,1561 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,6834 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1137 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2,7733 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TC phê duyệt | 25,248 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,5491 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0683 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Theo TC phê duyệt | 0,0787 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,0664 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,2028 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TC phê duyệt | 0,1584 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 10,7056 | m2 |
| 25 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 11,0464 | m2 |
| 26 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 47 | m2 |
| 27 | Gia công cánh cửa cổng sắt hộp khung 50x50x2,5mm2; song 30x30x2,5mmm | Theo TC phê duyệt | 18,74 | m2 |
| 28 | Biển tên trường khung thép hộp, chữ nổi mạ đồng KT 5mx0,7 (2 mặt) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá và xúc lên xe vận chuyển bằng máy xúc | Theo TC phê duyệt | 6,0615 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy xúc 1,25m3 | Theo TC phê duyệt | 15 | ca |
| 3 | Xúc bê tông phế thải lên xe vận chuyển bằng máy xúc | Theo TC phê duyệt | 1,9816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km | Theo TC phê duyệt | 6,2115 | 100m3/1km |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt- Chungmei | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cuối tuyến | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật - Việt Nam | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo TC phê duyệt | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo TC phê duyệt | 750 | m |
| X | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 25A - SINO cho hệ thống đèn Exit, Sự cố | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm | Theo TC phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Việt Nam | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt Nam | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| Y | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 21,25 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D100 | Theo TC phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép D100mm (NCx1,5) | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65 | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D65/50 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D50 | Theo TC phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D50 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Hộp chữa cháy vách tường 1000x600x180 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Vòi chữa cháy D50 | Theo TC phê duyệt | 6 | cuộn |
| 14 | Lăng chữa cháy D50 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Van góc chữa cháy D50 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s, H>=37m.c.n | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=12,5l/s, H>=37m.c.n | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển Bơm | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt Rọ Bơm D100 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khóa D100 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Van gạt D26 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Van gạt D15 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 30 | Lđ cuộn vòi D65 dài 20m | Theo TC phê duyệt | 4 | cuộn |
| 31 | Lđ khớp nối đầu vòi D65 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lđ lăng phun D65/19 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 34 | Sơn đỏ đường ống chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 20 | m2 |
| 35 | Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 36 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 6 | chiếc |
| 37 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo TC phê duyệt | 36 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi