Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201074145-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Tâm, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201074008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã Quảng Tâm và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 14:17:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,636,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN LỚP HỌC 03 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 52,8763 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C2. Theo TC phê duyệt 5,0232 100m3
3 Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 KL đào, đắp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC phê duyệt 1,7625 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,5251 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 4km, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,5251 100m3/1km
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo TC phê duyệt 0,5547 100m2
7 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 56,6018 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. Theo TC phê duyệt 3,2645 100m2
9 Bê tông móng băng, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 266,1056 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 1,7773 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 7,7063 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 11,7872 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 39,201 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng WC Theo TC phê duyệt 0,0955 100m2
15 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,1692 m3
16 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm. Theo TC phê duyệt 0,4796 tấn
17 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. Theo TC phê duyệt 2,3332 tấn
18 Ván khuôn cổ cột móng. Theo TC phê duyệt 1,6034 100m2
19 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,3299 m3
20 Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK <= 10 mm. Theo TC phê duyệt 0,3989 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK > 18 mm. Theo TC phê duyệt 4,6259 tấn
22 Đắp đá mạt máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 2,915 100m3
23 Bê tông tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 58,3012 m3
24 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 89,292 m2
25 Sơn tường chân móng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 89,292 m2
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 8,7969 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 2,2999 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 8,6939 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 11,3346 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 56,2716 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 11,0636 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 3,6768 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo TC phê duyệt 4,8677 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo TC phê duyệt 25,2774 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 88,7934 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 17,2729 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 31,2351 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 243,2135 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo TC phê duyệt 2,092 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,2065 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Theo TC phê duyệt 1,297 tấn
42 Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,8269 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 1,1664 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,4912 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,2858 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,934 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 409,2276 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 89,8412 m3
3 Đào móng tam cấp, bồn hoa Theo TC phê duyệt 13,5113 m3
4 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,1807 m3
5 Đắp đất chân móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 4,5038 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 2.790,7675 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 23,8969 100m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 3.091,8084 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.224,2392 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 107,4024 m2
11 Đắp trang trí: Theo TC phê duyệt 126 cái
12 Chữ và trang trí tap lô Theo TC phê duyệt 1 bộ
13 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 386,1744 m2
14 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.727,29 m2
15 Láng granitô Theo TC phê duyệt 185,5796 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo TC phê duyệt 151,974 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 1.617,5812 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinh Theo TC phê duyệt 61,8102 m2
19 Quét Flinkote chống thấm Theo TC phê duyệt 313,2407 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 5.205,2728 m2
21 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 4.015,0067 m2
D PHẦN LỢP MÁI:
1 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 4,8392 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 4,8392 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 373,0832 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 7,3042 100m2
E LAN CAN:
1 Sản xuất lan can sắt Theo TC phê duyệt 0,6645 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 55,071 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Theo TC phê duyệt 51,1584 m2
F PHẦN CỬA:
1 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 2,88 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 259,2 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 194,4 m2
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 37,74 m2
5 Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 23,76 m2
6 Sản xuất hoa sắt cửa thép đặc D12x12 (bao gồm hoàn thiện sơn và lắp dựng) Theo TC phê duyệt 197,28 m2
G CẤP THOÁT NƯỚC:
H PHẦN THIẾT BỊ:
1 Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite ngăn khu vệ sinh Theo TC phê duyệt 16,2 m2
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 12 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 12 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TC phê duyệt 12 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 9 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 9 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo TC phê duyệt 18 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 Theo TC phê duyệt 2 bể
11 Máy bơm nước công suất 2,5kw, đẩy cao 40m (Máy bơm bán chân không Pentax CAM 100-750W) Theo TC phê duyệt 1 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa d=63mm Theo TC phê duyệt 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=50mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=32mm Theo TC phê duyệt 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa d=25mm Theo TC phê duyệt 0,45 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa, D= 63mm Theo TC phê duyệt 40 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa, D= 32mm Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 63 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa, D= 32 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa, D= 63/50 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa, D= 50/25 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa, D= 25/20 mm Theo TC phê duyệt 48 cái
12 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/50 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa, D= 63/25 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, D= 25/20 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
16 Lắp đặt cút nhựa, D= 63 mm Theo TC phê duyệt 7 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, D= 50 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa, D= 32 mm Theo TC phê duyệt 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa, D= 25 mm Theo TC phê duyệt 21 cái
20 Lắp đặt cút nhựa, D= 20 mm Theo TC phê duyệt 60 cái
21 Lắp đặt van nhựa, D= 63mm Theo TC phê duyệt 7 cái
22 Lắp đặt van nhựa, D= 50mm Theo TC phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt van nhựa, D= 32mm Theo TC phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt van nhựa, D= 20mm Theo TC phê duyệt 6 cái
25 Lắp nút bịt nhựa, D=63 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
26 Lắp nút bịt nhựa, D=50 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
27 Lắp nút bịt nhựa, D=32 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa d=110mm Theo TC phê duyệt 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC phê duyệt 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa d=75mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa d=60mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa d=48mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
6 Lắp đặt ống kiểm tra, d=110mm Theo TC phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa D= 110 mm Theo TC phê duyệt 35 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa D= 75 mm Theo TC phê duyệt 24 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa D= 60 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa D= 48 mm Theo TC phê duyệt 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa D= 110 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 15 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D= 75 mm Theo TC phê duyệt 15 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D= 60 mm Theo TC phê duyệt 40 cái
16 Lắp đặt cút nhựa D= 48 mm Theo TC phê duyệt 60 cái
17 Lắp đặt Y nhựa D= 110/90 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt Y nhựa D= 110/75 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt Y nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 9 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 33 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa D= 75 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt côn nhựa D= 75/60 mm Theo TC phê duyệt 9 cái
23 Lắp đặt côn nhựa D= 60/48 mm Theo TC phê duyệt 36 cái
24 Lắp đặt tê nhựa D= 75/60 mm Theo TC phê duyệt 24 cái
25 Lắp đặt tê nhựa D= 60/48 mm Theo TC phê duyệt 30 cái
26 Lắp nút bịt nhựa D=110 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
27 Lắp nút bịt nhựa D=90 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
28 Lắp nút bịt nhựa D=75mm Theo TC phê duyệt 6 cái
29 Lắp nút bịt nhựa D=60 mm Theo TC phê duyệt 6 cái
30 Keo dán ống loại 30g Theo TC phê duyệt 60 tuýp
31 Băng tan Theo TC phê duyệt 60 cuộn
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo TC phê duyệt 3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa d=34mm Theo TC phê duyệt 10 100m
3 Lắp đặt chếch nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 138 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa D= 90 mm Theo TC phê duyệt 69 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác D= 110 mm Theo TC phê duyệt 23 cái
L BỂ NƯỚC NGẦM:
1 Đào bể, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,5385 100m3
2 Đào bể bằng thủ công, đất C3 Theo TC phê duyệt 5,9833 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,984 m3
4 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,16 m3
5 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8659 m3
6 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,775 m3
7 Ván khuôn bể Theo TC phê duyệt 0,2343 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,2959 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0132 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0972 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 1,8773 100kg
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 9,2963 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 38,16 m2
14 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 54,272 m2
15 Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 13,1072 m2
16 Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 19,9443 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 24 cái
M BỂ PHỐT:
1 Đào bể, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,5107 100m3
2 Đào bể bằng thủ công, đất C3 Theo TC phê duyệt 5,6742 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,984 m3
4 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,16 m3
5 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,8144 m3
6 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,8 m3
7 Ván khuôn bể Theo TC phê duyệt 0,2296 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,2959 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0123 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,0899 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 1,8773 100kg
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 7,397 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 32,4 m2
14 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 39,7824 m2
15 Láng bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 13,3184 m2
16 Đắp đất hố đào bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 18,914 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC phê duyệt 24 cái
N BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 105,8933 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 1,0589 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,6354 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Theo TC phê duyệt 5,6476 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 8,0023 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 0,8113 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,2864 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,559 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 20,57 m3
10 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 121,078 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 89,552 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo TC phê duyệt 121,078 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo TC phê duyệt 53,3484 m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,5138 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sỏi 1x2, mác 150, PC40 Theo TC phê duyệt 7,9831 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,6146 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,3622 tấn
O PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 222 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 144 cái
3 Lắp đặt công tắc ba Theo TC phê duyệt 72 cái
4 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 48 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn Theo TC phê duyệt 36 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo Theo TC phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt đèn lốp Theo TC phê duyệt 41 bộ
8 Lắp đặt đèn tường Theo TC phê duyệt 16 bộ
9 Lắp đặt hộp điện tổng Theo TC phê duyệt 4 hộp
10 Lắp đặt hộp điện phòng Theo TC phê duyệt 24 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây Theo TC phê duyệt 450 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo TC phê duyệt 300 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TC phê duyệt 750 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TC phê duyệt 150 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.500 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 4.500 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 chờ điều hòa Theo TC phê duyệt 150 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 chờ điều hòa Theo TC phê duyệt 300 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 chờ điều hòa Theo TC phê duyệt 250 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 8.000 m
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo TC phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo TC phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TC phê duyệt 24 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TC phê duyệt 3 cái
26 Lắp đặt cầu dao 200A Theo TC phê duyệt 1 bộ
27 Băng dính điện Theo TC phê duyệt 150 cuộn
P PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
2 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 300 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo TC phê duyệt 18 cọc
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo TC phê duyệt 8 bộ
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 100 m
7 Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, đất C3 Theo TC phê duyệt 32 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,32 100m3
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh bằng thủ công Theo TC phê duyệt 78,7795 m3
2 Đào hố ga bằng thủ công Theo TC phê duyệt 7,3141 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo TC phê duyệt 1,0472 m3
4 Xây rãnh+hố ga gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 14,9233 m3
5 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 282,9004 m2
6 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 59,95 m2
7 Bê tông tấm đan bằng thủ công Theo TC phê duyệt 7,4514 m3
8 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo TC phê duyệt 0,4296 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,6159 100kg
10 Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 201 cái
11 Lấp đất hố móng công trình Theo TC phê duyệt 28,6979 m3
R HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
S TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng tường rào, đất cấp III đào bằng thủ công 5% Theo TC phê duyệt 2,0854 m3
2 Đào móng công trình, đào bằng máy khối lượng đào 95% Theo TC phê duyệt 0,1981 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo TC phê duyệt 4,7667 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo TC phê duyệt 0,149 100m2
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 39,3254 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2234 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0216 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,1299 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC phê duyệt 2,4578 m3
10 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Theo TC phê duyệt 6,5894 m3
11 Trát đắp phào, vữa XM M 50 Theo TC phê duyệt 148,96 m
12 Sản xuất lắp đặt hàng rào hoa sắt thép vuông 30x30x2,5mm Theo TC phê duyệt 111,228 m2
13 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 104,592 m2
14 Xây trụ gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 5,4886 m3
15 Trát trụ ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 41,184 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 148,96 m
17 Đắp vữa đỉnh cột: Theo TC phê duyệt 24 Cái
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 145,776 m2
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0695 100m3
20 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 Theo TC phê duyệt 0,139 100m3
T CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp III Theo TC phê duyệt 8,32 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,64 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,2361 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0184 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm Theo TC phê duyệt 0,0387 tấn
6 Bê tông cổ cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,1741 m3
7 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0218 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,022 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0896 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 4,1561 m3
11 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,6834 m3
12 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,1137 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0062 tấn
14 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0587 tấn
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TC phê duyệt 2,7733 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC phê duyệt 25,248 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,5491 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0683 100m2
19 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,01 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Theo TC phê duyệt 0,0787 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,0664 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,2028 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1584 tấn
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 10,7056 m2
25 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 11,0464 m2
26 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 47 m2
27 Gia công cánh cửa cổng sắt hộp khung 50x50x2,5mm2; song 30x30x2,5mmm Theo TC phê duyệt 18,74 m2
28 Biển tên trường khung thép hộp, chữ nổi mạ đồng KT 5mx0,7 (2 mặt) Theo TC phê duyệt 1 bộ
U HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch, đá và xúc lên xe vận chuyển bằng máy xúc Theo TC phê duyệt 6,0615 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy xúc 1,25m3 Theo TC phê duyệt 15 ca
3 Xúc bê tông phế thải lên xe vận chuyển bằng máy xúc Theo TC phê duyệt 1,9816 100m3
4 Vận chuyển phế thải 5km Theo TC phê duyệt 6,2115 100m3/1km
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt- Chungmei Theo TC phê duyệt 24 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TC phê duyệt 6 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo TC phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TC phê duyệt 6 bộ
7 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Theo TC phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật - Việt Nam Theo TC phê duyệt 3 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo TC phê duyệt 800 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 750 m
X HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt Automat 25A - SINO cho hệ thống đèn Exit, Sự cố Theo TC phê duyệt 3 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo TC phê duyệt 300 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo TC phê duyệt 300 m
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Việt Nam Theo TC phê duyệt 14 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt Nam Theo TC phê duyệt 9 bộ
Y HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt đường ống chữa cháy Theo TC phê duyệt 21,25 m3
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D100 Theo TC phê duyệt 0,85 100m
3 Lắp đặt cút thép D100mm Theo TC phê duyệt 18 cái
4 Lắp đặt tê thép D100mm (NCx1,5) Theo TC phê duyệt 4 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo TC phê duyệt 15 cặp bích
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65 Theo TC phê duyệt 0,18 100m
7 Lắp đặt cút thép D65 Theo TC phê duyệt 8 cái
8 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D65/50 Theo TC phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D50 Theo TC phê duyệt 0,06 100m
10 Lắp đặt cút thép D50 Theo TC phê duyệt 15 cái
11 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D50 Theo TC phê duyệt 3 cái
12 Hộp chữa cháy vách tường 1000x600x180 Theo TC phê duyệt 6 cái
13 Vòi chữa cháy D50 Theo TC phê duyệt 6 cuộn
14 Lăng chữa cháy D50 Theo TC phê duyệt 6 cái
15 Van góc chữa cháy D50 Theo TC phê duyệt 6 cái
16 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s, H>=37m.c.n Theo TC phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=12,5l/s, H>=37m.c.n Theo TC phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt tủ điều khiển Bơm Theo TC phê duyệt 1 tủ
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo TC phê duyệt 20 m
20 Lắp đặt Rọ Bơm D100 Theo TC phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo TC phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt khóa D100 Theo TC phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm Theo TC phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo TC phê duyệt 1 cái
25 Van gạt D26 Theo TC phê duyệt 1 cái
26 Van gạt D15 Theo TC phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo TC phê duyệt 1 cái
28 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo TC phê duyệt 2 cái
29 Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện Theo TC phê duyệt 2 hộp
30 Lđ cuộn vòi D65 dài 20m Theo TC phê duyệt 4 cuộn
31 Lđ khớp nối đầu vòi D65 Theo TC phê duyệt 4 cái
32 Lđ lăng phun D65/19 Theo TC phê duyệt 4 cái
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo TC phê duyệt 0,91 100m
34 Sơn đỏ đường ống chữa cháy Theo TC phê duyệt 20 m2
35 Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà Theo TC phê duyệt 0,5 m3
36 Giá đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 6 chiếc
37 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo TC phê duyệt 36 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->