Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201068518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 10:03:00 đến ngày 2020-11-07 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,664,765,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6716 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,834 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,732 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3488 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0737 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,9865 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8139 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3582 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,7388 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5334 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9306 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0646 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7524 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8228 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2964 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7563 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 khối lượng đào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,2425 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2698 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,0013 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,7519 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,9916 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1592 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2875 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5489 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8344 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9374 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7168 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0314 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,6976 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,1052 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3436 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7952 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2829 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8984 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,82 | md |
| 51 | Lớp cao su co dẵn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,82 | md |
| 52 | Lớp đệm chịu lực nén | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,82 | md |
| 53 | Tấm thép phẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,82 | md |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7956 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7956 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,6536 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,008 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,0944 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,41 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 509,9764 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 259,2212 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 310,5066 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,4348 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175,41 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.179,139 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5437 | 100m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 294,0554 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 294,0554 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8236 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,9008 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,9008 | m2 |
| 72 | Cửa đi pano kính : Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp thép làm bằng kính mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 0,5mm; cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ; | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,3676 | m2 |
| 73 | Cửa sổ pano kính : Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính;Nẹp thép làm bằng kính mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 0,5mm; cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ; | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,8596 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa 130 kín, KT 130x60x1,5mm bằng thép dầy 1,5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,2 | md |
| 75 | Khuôn cửa 130 hở, KT 130x60x1,5mm bằng thép dầy 1,5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 197,6 | md |
| 76 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 206,8 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,2272 | m2 |
| 79 | Đục nhám mặt sê nô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,006 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2556 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 83 | Lát gạch lá nem nhà cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5659 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 84,29 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,26 | m |
| 86 | Bê tông đúc hoa văn loại nhỏ 200x200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5162 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN , NƯỚC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng lớp học | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54 | hộp |
| 8 | Mặt công tắc 1,2,3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (CU/XLPE/PVC) tiết diện 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 10 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (CU/XLPE/PVC) tiết diện 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 12 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 784 | m |
| 14 | ống luồn dây PVC cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 235,2 | m |
| 15 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 16 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (C500xR300xS200) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | MCB 3P-40A/10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P-32A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | MCB 1P-10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp automat, loại 6 modul | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | MCB 2P-32A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P-20A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | MCB 1P-16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P-10A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.175,016 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.844,5164 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.175,016 | m2 |
| 4 | Làm máng tôn chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh sêno | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,932 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,545 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7296 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0375 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1232 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3297 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,3297 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 185,4836 | m2 |
| 21 | Bu lông liên kết M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | cạo bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường mặt tiền công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 927,328 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 812,0104 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.990,7386 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 927,328 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 927,328 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.802,7488 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,8409 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt quả cấu chán rác bằng INOX, D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường, cột, trụ tường mặt tiền hạng mục công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 682,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.183,1068 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.490,826 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 682,68 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 682,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.673,9328 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0008 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,0737 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 11 | Trát hoàn trả má cửa sau khi tháo cửa gỗ, chiều dày lớp trát 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98,736 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ cũ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 187,92 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150,4224 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,9802 | m2 |
| 16 | Cửa đi pano kính : Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp thép làm bằng kính mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 0,5mm; cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ; | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,7936 | m2 |
| 17 | Cửa sổ pano kính : Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính;Nẹp thép làm bằng kính mạ kẽm dầy 0,8mm; kính trắng dầy 0,5mm; cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ; | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93,7192 | m2 |
| 18 | Khuôn cửa 130 kín, KT 130x60x1,5mm bằng thép dầy 1,5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,52 | md |
| 19 | Khuôn cửa 130 hở, KT 130x60x1,5mm bằng thép dầy 1,5mm sơn tĩnh điện độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 448,8 | md |
| 20 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 532,32 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,5128 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI (02 NHÀ)- PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,2008 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 445,06 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,9818 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 251,588 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,544 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193,472 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,544 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,116 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4405 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4405 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1699 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5914 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI (02 NHÀ) -PHẦN NƯỚC - NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (bệt 02 khối) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm sịt rửa xí bệt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (treo tường) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm (dùng cho tiểu nữ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nữ van gạt nhựa PVC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Ống nhựa U.PVC PN8: D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | cái |
| 14 | Ống nhựa U.PVC PN8: D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 135 U.PVC PN8 D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt NÚT THÔNG TẮC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp Mang sông D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp Mang sông D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lưới chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lưới chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong PN10: D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PP-R PN10: D32/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PP-R PN10: D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 39 | Kép inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10: D32X25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa PP-R PN10: D25X20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4278 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1127 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6269 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5302 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2416 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,188 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,88 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,988 | m |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 54,708 | m2 |
| 24 | Biển cổng trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 28 | Bản lề, goong cổng, ray, khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2479 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,3145 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0972 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2477 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5526 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,9488 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,832 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,346 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,916 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,02 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,02 | m |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9298 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,6624 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,949 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,094 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,8 | m |
| 66 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1,5mm, KT 130x60x1,5mm, khuôn cửa được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,3 | m |
| 67 | Cửa đi panô kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 68 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG - BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 360 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch terazo KT: 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.600 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,5366 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8097 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8941 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 133,1287 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,0796 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,5972 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3191 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4317 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4317 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,192 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65,109 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2814 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5833 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0652 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1908 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0837 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,441 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0784 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,8 | md |
| 22 | Chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,75 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184,32 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 27 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 100 mm, đất đá cấp I-III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 30 | Máy bơm nước sinh hoạt Pentax Q = 10m5/h; H = 30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Hệ thống máy lọc nước giếng khoan 3 M3/h. Dạng trọng lực, công suất lọc 5m3/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8165 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2052 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0639 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1534 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3917 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0522 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2216 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4161 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,529 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,718 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,382 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,537 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,632 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,9558 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,2334 | m2 |
| 49 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2535 | m3 |
| 50 | Trát bậc tam cấp xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,813 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,26 | m |
| 53 | Cửa đi panô kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính. Huỳnh dập lồi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 54 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính. Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 5mm. Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 55 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,7 | md |
| 56 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lấp đất phần rãnh cũ (đất tận dụng từ các hạng mục khác) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0109 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8097 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ống nước lạnh PPR -PN10 : D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống nước lạnh PPR -PN10 : D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR -PN10 : D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa PPR PN10 : D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,38 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PPR PN10 : D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR PN10 : D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PPR PN10 : D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR PN10 : D50-D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR PN10 : D50-D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR PN10: D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR PN10: D50/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống nước lạnh PPR -PN10 : D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đục lỗ D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR PN10 : D75x25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Chụp lọc D70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt chặn D63mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt một chiều D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Rắc co D63 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Y lọc D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Phao tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm Q=10m3/h, H=40m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm Q=1.5m3/h, H=5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A ( gồm mặt hạt đế âm) kiểm lắp chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Mặt công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (CU/XLPE/PVC) tiết diện 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV loại 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 13 | Dây tiếp địa - Cu/PVC(1x6)mm2. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 14 | ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,6 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 20 | Rải gạch mương cáp (42 viên/m2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 623,7 | viên |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8144 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 25 | Bu lông khung móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m-3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 27 | Chóa + đèn công suất 150w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A ( gồm mặt hạt đế âm) kiểm lắp chìm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Mặt công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 37 | Cáp điện 0.6KV lõi đồng XLPE, vỏ PVC (CU/XLPE/PVC) tiết diện 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 38 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Dây điện 0,6KV lõi đồng cách điện PVC (Cu/PVC) tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Dây tiếp địa vỏ vàng-xanh CU/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 42 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 43 | ống luồn dây PVC cứng D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 600x900 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 300x400, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 Trung tâm |
| 2 | Ắc quy cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thường (kèm đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường (kèm đế) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | hộp |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.385 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 695 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 450 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 840 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 191 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74 | 1lỗ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một mặt không chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 27 | Aptomat 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 32 | Kẹp ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 392 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đơn kèm mặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đế âm nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | hộp |
| 36 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | 1lỗ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 500*600*180 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 44 | Hộp đựng PT Chữa cháy ngoài nhà KT600x600x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt van góc D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lăng phun D65/13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29 | Bộ |
| 49 | Bình chữa cháy ABC 8kg ( hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | Bình |
| 50 | Kệ để ba bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31 | Cái |
| 51 | Cuộn vòi D65-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 52 | Cuộn vòi D50-L20m-16bar (kèm các khớp nối) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cuộn |
| 53 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ba cửa (2 cửa D65 và 1 cửa D100) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Bơm điện Q=17,5 l/s H=50 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt Bơm điesel Q=17,5 l/s H=50 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=55 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 59 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 60 | Cáp điện bơm chữa cháy3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Cáp điện cho bơm bù 3x1,5 +1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 63 | Ống ghen mềm chống cháy PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí kèm van khóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Van báo động D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Rọ hút D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Rọ hút D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Y lọc D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Y lọc D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Khớp nối mềm D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Van khóa D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Van khóa D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Van khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Van một chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Van một chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Van một chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Tê thép hàn D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê thép hàn D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Tê thép hàn D100/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Tê thép ren D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Tê thép ren D40/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tê thép ren D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Cút thép hàn D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cút thép hàn D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 92 | Cút thép ren D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Cút thép ren D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Chếch thép hàn D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Côn thu D125/bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Côn thu D100/bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Côn thu D50/bơm bù | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Côn thu D40/bơm bù | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Côn thu D100/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Bích cho van, thiết bị D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bích |
| 101 | Bích cho van, thiết bị D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bích |
| 102 | Bích bịt đầu ống D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bích |
| 103 | Giá cho ống D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 107 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 109 | Khoan rút lõi sàn bê tông cốt thép đi ống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 lỗ khoan |
| N | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bộ ảnh chân dung Chủ Tịch Hồ Chí Minh + Khẩu hiệu treo ở mỗi lớp học | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bàn ghế học sinh bàn ghế liền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| O | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Bơm điện Q=17,5 l/s H=50 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm dầu Q=17,5 l/s H=50 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm điện bù áp Q=1 l/s H=55 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi