Gói thầu: Chi phí xây dựng (Bao gồm thuế + phí bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (Bao gồm thuế + phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 21:33:00 đến ngày 2020-11-16 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,776,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục kè đoạn 2C | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 267,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 167,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 186,44 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,45 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,23 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.102,5 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 354,31 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 376,49 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,573 | 100m2 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,707 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,96 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4197 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,05 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,11 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,177 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,229 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4976 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,17 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,53 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,99 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,7 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 674,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,07 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,564 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,33 | 100m3 |
| 30 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,13 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,48 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (san 50%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,74 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m3 |
| B | Hạng mục kè đoạn 2D | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,03 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 145 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 320,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 164,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 206,07 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,65 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,39 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.308,69 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 426,38 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 460,26 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,27 | 100m2 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,03 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,405 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 730,63 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,36 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,24 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,93 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,03 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,93 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 365,94 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,23 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,58 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,6 | 100m3 |
| 30 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,18 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,81 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,405 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,49 | 100m3 |
| C | Hạng mục kè đoạn 2E | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,58 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,46 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,15 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,93 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,18 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,02 | 100m2 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,178 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1226 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,09 | m2 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,95 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144 | m3 |
| 26 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 100m3 |
| 28 | San đất bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m3 |
| 29 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,59 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,675 | 100m3 |
| D | Hạng mục kè đoạn 2F | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,76 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,77 | rọ |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179,86 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,27 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,75 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,169 | 100m2 |
| 11 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,13 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0698 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,07 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,83 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52 | m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,01 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 24 | San đất bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 25 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,89 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,996 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m3 |
| E | Hạng mục kè đoạn 2G | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,96 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,53 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 329,88 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,9 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106,14 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,96 | 100m2 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,13 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,761 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,98 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,575 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,57 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,37 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,17 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,58 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m3 |
| 29 | San đất bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m3 |
| 30 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,677 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,62 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,11 | 100m3 |
| F | Hạng mục kè đoạn 2H | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,83 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,74 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,74 | rọ |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,85 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,2 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,09 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,46 | 100m2 |
| 13 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,22 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0009 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,3 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,89 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1516 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,95 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,31 | m2 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,44 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,67 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 29 | San đất bằng máy ủi 110 CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,06 | 100m3 |
| 30 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,32 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,97 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,985 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,93 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi