Gói thầu: Chi phí xây dựng (Bao gồm thuế + phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073230-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (Bao gồm thuế + phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20201028924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 21:33:00 đến ngày 2020-11-16 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,776,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục kè đoạn 2C
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,29 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 120 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 267,52 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 167,79 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 18,27 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 186,44 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,45 m2
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 112,23 rọ
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 1.102,5 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 354,31 m3
11 Đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 376,49 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 40,573 100m2
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV TCVN và hồ sơ thiết kế 72,707 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 12,96 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4197 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0058 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 609,05 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 2,11 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 1,177 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 15,229 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4976 100m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 96,17 m2
23 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 3,53 m2
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 5,99 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 60,7 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 674,52 m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 32,07 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,564 100m3
29 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 7,33 100m3
30 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 82,13 100m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 19,48 100m3
32 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (san 50%) TCVN và hồ sơ thiết kế 9,74 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 5,85 100m3
B Hạng mục kè đoạn 2D
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,03 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 145 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 320,47 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 164,18 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,06 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 206,07 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,65 m2
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 179,39 rọ
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 1.308,69 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 426,38 m3
11 Đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 460,26 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 48,27 100m2
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV TCVN và hồ sơ thiết kế 114,03 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 15,405 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5078 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0116 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 730,63 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 1,14 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 21,36 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,61 100m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 116,24 m2
23 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 7,93 m2
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 16,03 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 32,93 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 365,94 m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 59,23 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,58 100m3
29 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 25,6 100m3
30 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 86,18 100m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 22,81 100m3
32 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) TCVN và hồ sơ thiết kế 11,405 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 72,49 100m3
C Hạng mục kè đoạn 2E
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,04 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,67 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,26 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,85 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 20,58 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 52,46 m2
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 73,15 rọ
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 101,93 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 49,18 m3
11 Đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 48 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 5,02 100m2
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV TCVN và hồ sơ thiết kế 2,74 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,228 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0721 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0024 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 66,89 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,675 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 1,178 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1226 100m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 17,09 m2
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 0,47 100m3
24 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 12,95 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 144 m3
26 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,53 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,01 100m3
28 San đất bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 2,02 100m3
29 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 10,59 100m2
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 3,35 100m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,675 100m3
D Hạng mục kè đoạn 2F
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,54 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 50,25 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,48 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 26,76 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 60,77 rọ
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 179,86 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 54,27 m3
9 Đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,75 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 5,169 100m2
11 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV TCVN và hồ sơ thiết kế 14,13 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,146 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0698 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 89,07 m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,283 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 2,83 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,081 100m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 0,95 100m3
20 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 4,68 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 52 m3
22 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,01 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m3
24 San đất bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
25 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 12,89 100m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 1,996 100m3
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,998 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 0,99 100m3
E Hạng mục kè đoạn 2G
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,21 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 44 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 152,76 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 43,59 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,52 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 53,96 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,72 m2
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 48,53 rọ
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 329,88 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 118,9 m3
11 Đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 106,14 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 10,96 100m2
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV TCVN và hồ sơ thiết kế 28,13 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 3,761 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0058 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 168,98 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,575 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 0,488 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 4,57 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 49,37 m2
23 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 3,66 m2
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 2,25 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 6,17 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 68 m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,58 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,95 100m3
29 San đất bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 1,42 100m3
30 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 24,677 100m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 3,62 100m3
32 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,81 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 18,11 100m3
F Hạng mục kè đoạn 2H
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 35 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 39,96 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,83 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,78 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 38,74 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,68 m2
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 26,74 rọ
9 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng TCVN và hồ sơ thiết kế 130,85 m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 84,2 m3
11 Đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 67,09 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập TCVN và hồ sơ thiết kế 6,46 100m2
13 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV TCVN và hồ sơ thiết kế 5,22 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,926 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0009 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 101,3 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,539 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương TCVN và hồ sơ thiết kế 0,364 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 1,89 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1516 100m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 27,95 m2
23 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 2,31 m2
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 0,32 100m3
25 Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,25m3, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 16,44 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 182,67 m3
27 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,378 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 100m3
29 San đất bằng máy ủi 110 CV TCVN và hồ sơ thiết kế 2,06 100m3
30 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây TCVN và hồ sơ thiết kế 18,32 100m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 3,97 100m3
32 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (50%) TCVN và hồ sơ thiết kế 1,985 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 11,93 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->