Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 09:12:00 đến ngày 2020-11-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,280,695,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP SỬA CHỮA THỦY LỢI KHUỔI XÁ THÔN BƯA XÃ ĐỒNG YÊN HUYỆN BẮC QUANG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,58 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,55 | m3 |
| 6 | Phá dỡ khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 12 | Lưới chắn rác (0,5x2,0)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.242,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 597,2 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,8 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,907 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | cái |
| 24 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây trụ , vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 28 | Trát trụ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m2 |
| 35 | Đào đất móng , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 37 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tràn, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 39 | Trát vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 42 | Đào đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 43 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 46 | Láng đáy cống, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA THỦY LỢI PHAI NHỊU THÔN HOÀNG VĂN THỤ XÃ QUANG MINH, HUYỆN BẮC QUANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7 | m3 |
| 2 | Đắp bờ C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép cửa vào, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 16 | Cốt thép cửa vào, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 21 | Đai giữ ống dày 5mm và bu lông chôn BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Crêfin d=150 (bằng lưới thép d=12 a =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 24 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 29 | Cốt thép cửa vào, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 30 | Cốt thép vào, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 35 | Đai giữ ống dày 5mm và bu lông chôn BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 36 | Crêfin d=150 (bằng lưới thép d=12 a =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA THỦY NÔNG NẬM NÀNG THÔN ĐI XÃ LIÊN HIỆP HUYỆN BẮC QUANG | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 8 | Đại giữ ống + bu lông d18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,65 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 27 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3 | m3 |
| 28 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| D | NÂNG CẤP CÔNG TRÌNH THỦY NÔNG PHỐ CÁO THÔN PHỐ CÁO XÃ ĐỒNG YÊN HUYỆN BẮC QUANG | |||
| 1 | Đào kênh , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,813 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| E | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA THỦY LỢI ĐẬP KÉ LÍU ĐỘI IV THÔN BẢN TÀN XÃ TRUNG THÀNH HUYỆN VỊ XUYÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bê tông gia cố nền móng kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7864 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | m3 |
| 10 | Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,183 | 100m2 |
| F | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA THỦY NÔNG TA HUYỀN THÔN LÈN, XÃ VIỆT LÂM HUYỆN VỊ XUYÊN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,35 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây đập + tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6446 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4732 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 12 | Lưới chắn rác : (0,5x0,4)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| G | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KÊNH CẤP 2 ĐẬP LY SƠN THÔN HỒNG MINH XÃ TÙNG BÁ, HUYỆN VỊ XUYÊN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | 178,3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,668 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất C3 | 71,6 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 16 | Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,688 | 100m2 |
| 19 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,7 | m3 |
| 20 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,9 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 26 | Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,867 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,5 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 37 | Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,563 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| H | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA THỦY NÔNG BÓ NỘC THÔN TÂN BÌNH XÃ TÂN TRỊNH HUYỆN QUANG BÌNH | |||
| 1 | Đào đất , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập + tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác : (0,5x1,5)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,038 | m3 |
| 9 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,508 | m3 |
| 10 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,375 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,11 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,752 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 16 | Đào móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất C3 | 10,25 | m3 | |
| 18 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1 | m3 |
| 19 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra, vào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể giảm áp, đường kính cốt thép <= 10mm. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể giảm áp, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cặp bích |
| 31 | Đai giữ ống dày 5mm và bu lông chôn BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Crêfin d=150 (bằng lưới thép d=12 a =20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA THỦY LỢI ĐẬP MƯƠNG ẢN THÔN YÊN LẬP XÃ YÊN THÀNH HUYỆN QUANG BÌNH | |||
| 1 | Đào đất , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập + tường cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác : (0,5x1,5)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào kênh , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,642 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi