Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 20:06:00 đến ngày 2020-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | hạng mục: trụ sở làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,071 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0189 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,2643 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,54 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,924 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,5426 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1028 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,54 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7541 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7541 | m3 |
| 16 | Bịt tôn khe lún trên mái tôn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3005 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5462 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0189 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,157 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,157 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,2643 | m2 |
| 24 | Quét SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,2643 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm màu trắng bóng + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7028 | m2 |
| 26 | Quét SIKA chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1028 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 ( 300x300 chống trơn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1028 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2088 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột , XM PCB30 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,54 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao giật cấp (trần chìm) khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt 20x20x1.2 INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360,05 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,74 | m2 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 37 | Cửa đi nhôm Việt Pháp màu trắng xứ dày 1,2ly kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,718 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp màu trắng xứ dày 1,2ly kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,74 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,668 | m2 |
| 40 | Vách nhôm Việt Pháp trắng xứ nhôm dày 1,2ly kính kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,5092 | 0.0 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,5092 | m2 |
| 42 | Dán DECAL cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m2 |
| 43 | Tấm UCO phủ laminate 2 mặt (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 44 | Tấm Aluminum bịt khe thong tầng (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,857 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Đá chậu rửa bằng đá Granit màu đen ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compac chân INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam vigracera T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt vigracera VLT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê vuông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê xiên nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê xiên nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê xiên nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê xiên nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 48x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 66 | Chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 67 | xi phông ở phễu thu d76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 82 | Lắp đặt thông tứ nhựa HDPE, ĐK 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi