Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:43:00 đến ngày 2020-11-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,186,785,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT kép: MTA16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 8 | Móng néo đúc sẵn MNĐ-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà khóa lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XKL-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT2-2C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao phụ tải: XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Chụp đầu cột tròn: CT2m-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giằng 2 chụp tròn: G-2CT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Giằng cột: GCA-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Néo một hướng 1 cột tròn: N1-2T(14) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Néo một hướng 1 cột tròn: N1-2T(16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 498 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 8.883 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | quả |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện (Giáp néo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 8 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| M | Phần thu hồi | |||
| N | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 1 | cái |
| O | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| P | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 2 | Xà : (XKL-2T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Chụp cột tròn 2m: (CT-2m) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 9 | quả |
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | bộ |
| 2 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| 3 | cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét thông minh 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| R | Phần hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (120) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 150 -240 (150) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| S | PHẦN TBA | |||
| T | PHẦN VẬT TƯ | |||
| U | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Kè nền trạm: KT-3D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| V | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Xà khóa lệch 1 cột tròn: XKL-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đầu trạm: XK-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây xuống XĐX-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây xuống XĐX-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-AT1-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Colie ống luồn cáp: CL-MM-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Công son đỡ máy biến áp: CSBA-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Sàn thao tác : STT-I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 20 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Xà phụ: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Xà: XCC+CSV-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 24 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| W | Phần cầu chì | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (Dây chảy: 8A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| X | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | quả |
| Y | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24KV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 516 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 126 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 346,5 | m |
| Z | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | m |
| AA | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 10 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 11 | Ống nhựa chịu lực: PVC-F90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| 13 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | túi |
| 14 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 16 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 17 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA(TD)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 21 | cái |
| AD | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 180kVA-22/0,4kV (TD) | Rút ruột MBA ngoài hiện trường | 21 | cái |
| AE | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | tủ |
| AF | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| AG | Phần hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 (50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 4 | Kẹp quai IPC lắp trên dây bọc: KQ-IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| AH | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AI | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MT7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MTK7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Móng cột hạ thế MT10HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Móng cột hạ thế MTK10HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Móng cột hạ thế MTK12HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Móng cột hạ thế MT14HA-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT10HA-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT10HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK10HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MT12HA-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 5 | Cột BLTL PC-I-7,5-190-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 6 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 7 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 8 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cột BLTL PC-I-12-190-9.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AL | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-10-190-3,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AM | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| AN | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 90 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 553 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 959 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2.476 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6.040 | m |
| 6 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD) | Tận dụng kéo lại | 873 | m |
| 7 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Tận dụng kéo lại | 1.012 | m |
| 8 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x50(TD) | Tận dụng kéo lại | 392 | m |
| 9 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD) | Tận dụng kéo lại | 691 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1.167 | m |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3.501 | m |
| 12 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 13 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m |
| 14 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 15 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | cái |
| 17 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | cái |
| 19 | Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 20 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596 | bộ |
| AO | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| AP | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Thào lắp, đấu trả | 127 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Thào lắp, đấu trả | 138 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Thào lắp, đấu trả | 26 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Thào lắp, đấu trả | 19 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 6 | Hộp chia dây 9 cực: HCD-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1.170,5 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 180 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | cái |
| 10 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | cái |
| AQ | Phần thu hồi | |||
| AR | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AS | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 3 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 36 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 57 | cái |
| 5 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 75 | cái |
| AT | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 12 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 216 | m |
| 3 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 71 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 1.106 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 1.961 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 2.177 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 783 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 864 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 42 | m |
| 10 | Dây dẫn: (AC50) | Thu hồi | 335 | m |
| 11 | Dây dẫn: (AC70) | Thu hồi | 1.005 | m |
| 12 | Dây nhôm bọc AV-35 | Thu hồi | 41 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc AV-70 | Thu hồi | 123 | m |
| AU | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 21 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 14 | m |
| AV | VTTH trả dân | |||
| AW | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 45 | bộ |
| AX | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | Hoàn trả MB | 49,7 | m3 |
| AY | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí thi công Hotline | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | 24 | 1 cò |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi